vanban.org

Điều 9. Phí thăm định báo cáo đánh giá tác động môi trường — Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2015 Thay thế: 54/2016/NQ-HĐND · 22/12/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/NQ-HĐND · 10/12/2015
Đắk Nông Ban hành 18/12/2014 Hiệu lực 28/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 40/2014/NQ-HĐND
20/12/201524/NQ-HĐND +1Bãi bỏ Đang xem 28/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Phí thăm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1. Mức thu:

Đơn vị tính: Triệu đồng/1 lần thẩm định/dự án

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)
≤50>50 và ≤100>100 và ≤200>200 và ≤500>500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường5,06,512,014,017,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng6,98,515,016,025,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật7,59,517,018,025,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản7,89,517,018,024,0
Nhóm 5. Dự án Giao thông8,110,018,020,025,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp8,410,519,020,026,0
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)5,06,010,812,015,6

2. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu bằng 50% mức thu lần thẩm định ban đầu.