Điều 16. Lệ phí địa chính
1. Mức thu
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thị xã | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác | Đối với hộ khác | |||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | đồng/1lần | 80.000 | 40.000 | 400.000 |
| 2 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/1lần | 40.000 | 20.000 | 40.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | đồng/1lần | 20.000 | 10.000 | 80.000 |
| 4 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/1lần | 25.000 | 12.000 | 25.000 |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính | đồng/1lần | 10.000 | 5.000 | 25.000 |
2. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực thi hành.
3. Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.