Điều 10. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | ||
| 1.1 | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 200.000 |
| 1.2 | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 500.000 |
| 1.3 | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 1.100.000 |
| 1.4 | Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 2.200.000 |
| 2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | ||
| 2.1 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 300.000 |
| 2.2 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³ đến dưới 0,5 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 800.000 |
| 2.3 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 | Đồng/1 đề án, | 2.000.000 |
| m³ đến dưới 1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêm | báo cáo | ||
| 2.4 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m³ đến dưới 50.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 4.000.000 |
| 3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | ||
| 3.1 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 300.000 |
| 3.2 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 800.000 |
| 3.3 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 2.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 2.000.000 |
| 3.4 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m³ đến dưới 5.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 4.000.000 |
2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.