vanban.org

Điều 10. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi — Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2015 Thay thế: 54/2016/NQ-HĐND · 22/12/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/NQ-HĐND · 10/12/2015
Đắk Nông Ban hành 18/12/2014 Hiệu lực 28/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 40/2014/NQ-HĐND
20/12/201524/NQ-HĐND +1Bãi bỏ Đang xem 28/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

1. Mức thu:

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
1.1Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án200.000
1.2Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án500.000
1.3Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án1.100.000
1.4Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án2.200.000
2Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
2.1Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo300.000
2.2Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³ đến dưới 0,5 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo800.000
2.3Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5Đồng/1 đề án,2.000.000
m³ đến dưới 1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêmbáo cáo
2.4Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m³ đến dưới 50.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo4.000.000
3Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
3.1Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo300.000
3.2Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo800.000
3.3Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 2.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo2.000.000
3.4Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m³ đến dưới 5.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo4.000.000

2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.