vanban.org

Điều 4. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất — Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2015 Thay thế: 54/2016/NQ-HĐND · 22/12/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/NQ-HĐND · 10/12/2015
Đắk Nông Ban hành 18/12/2014 Hiệu lực 28/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 40/2014/NQ-HĐND
20/12/201524/NQ-HĐND +1Bãi bỏ Đang xem 28/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

1. Mức thu:

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở, kể cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đấtĐồng/1hồ sơ300.000
2Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh
2.1Diện tích dưới 100 m²Đồng/1hồ sơ400.000
2.2Diện tích từ 100 m² đến dưới 500 m²Đồng/1hồ sơ500.000
2.3Diện tích từ 500 m² đến dưới 1.000 m²Đồng/1hồ sơ600.000
2.4Diện tích từ 1.000 m² đến dưới 5.000 m²Đồng/1hồ sơ700.000
2.5Diện tích từ 5.000 m² đến dưới 10.000 m²Đồng/1hồ sơ1.000.000
2.6Diện tích từ 10.000 m² đến dưới 50.000 m²Đồng/1hồ sơ2.000.000
2.7Diện tích từ 50.000 m² trở lênĐồng/1hồ sơ3.000.000