vanban.org

Điều 14. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân — Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2015 Thay thế: 54/2016/NQ-HĐND · 22/12/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/NQ-HĐND · 10/12/2015
Đắk Nông Ban hành 18/12/2014 Hiệu lực 28/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 40/2014/NQ-HĐND
20/12/201524/NQ-HĐND +1Bãi bỏ Đang xem 28/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân

1. Lệ phí hộ tịch:

Mức thu:

SttNội dungĐơn vị tínhTại UBND xã, phường, thị trấnTại UBND huyện, thị xãTại Sở Tư pháp, UBND tỉnh
1Đăng ký khai sinh
1.1Đăng ký khai sinh quá hạnĐồng/1lần7.00060.000
1.2Đăng ký lại khai sinhĐồng/1lần8.00070.000
1.3Cấp lại bản chính giấy khai sinhĐồng/1lần13.000
2Đăng ký lại việc kết hônĐồng/1lần25.0001.300.000
3Đăng ký kết hônĐồng/1lần1.000.000
4Khai tử
4.1Đăng ký khai tử quá hạnĐồng/1lần5.00060.000
4.2Đăng ký lại việc khai tửĐồng/1lần7.00070.000
5Nhận cha, mẹ, conĐồng/1lần13.000
6Nhận con ngoài giá thúĐồng/1lần1.300.000
7Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch; giấy tờ hộ tịch từ bản gốcĐồng/1bản sao3.0004.0007.000
8Xác nhận các giấy tờ hộ tịchĐồng/1lần4.00013.000
9Các việc đăng ký hộ tịch khácĐồng/lần7.0008.00070.000
10Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịchĐồng/lần25.000

2. Lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân

Mức thu

SttNội dungĐơn vị tínhTại Phường thuộc thị xã Gia NghĩaTại các xã, huyện, thị trấn
1Lệ phí đăng ký cư trú
1.1Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trúđồng/lần
đăng ký
7.0005.000
1.2Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trúđồng/lần10.0008.000
1.3Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chínhđồng/lần5.0004.000
1.4Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trúđồng/lần4.0003.000
2Lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND)
2.1Cấp lại, đổiđồng/lần4.0003.000

3. Chế độ miễn lệ phí hộ tịch; lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân được thực hiện theo quy định tại Tiết b.1, Điểm b, Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC.