vanban.org

Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng — Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2023 Thay thế: 11/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 25/2023/NQ-HĐND · 06/12/2023
Cà Mau Ban hành 04/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 · 11/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025 · 07/2021/NQ-HĐND
16/12/202325/2023/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng

1. Định mức phân bổ cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 32.400 đồng/người dân/năm.

2. Định mức phân bổ cho cấp huyện theo loại huyện

a) Tiêu chí bổ sung cho nhiệm vụ huấn luyện theo chỉ tiêu dân số: 30.000 đồng/người dân/năm.

b) Huyện loại 1: 1.530.000.0000 đồng/năm.

c) Huyện loại 2: 1.377.000.000 đồng/năm.

d) Huyện loại 3: 1.224.000.000 đồng/năm.

đ) Hỗ trợ kinh phí huấn luyện khung B theo loại huyện:

Huyện loại 1: 500.000.000 đồng/năm;

Huyện loại 2: 450.000.000 đồng/năm;

Huyện loại 3: 400.000.000 đồng/năm.

3. Định mức phân bổ cho cấp xã theo loại xã (theo dân số quy định tại khoản 7 Điều 19, Nghị quyết này)

a) Xã loại 1: 219.600.000 đồng/năm.

b) Xã loại 2: 194.400.000 đồng/năm.

c) Xã loại 3: 163.200.000 đồng/năm.

4. Tiêu chí bổ sung như sau

a) Đối với xã đảo, thị trấn đảo được bổ sung thêm 1.500.000.000 đồng/xã/năm.

b) Đối với xã bãi ngang ven biển được bổ sung thêm 500.000.000 đồng/xã/năm.

5. Phân bổ phụ cấp cho lực lượng dân quân thường trực theo quy định của cấp có thẩm quyền.