vanban.org

Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội — Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2023 Thay thế: 11/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 25/2023/NQ-HĐND · 06/12/2023
Cà Mau Ban hành 04/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 · 11/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025 · 07/2021/NQ-HĐND
16/12/202325/2023/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội

1. Cấp tỉnh

Phân bổ kinh phí chi đảm bảo xã hội cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương).

2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện

a) Huyện loại 1: 1.428.000.000 đồng/năm.

b) Huyện loại 2: 1.309.000.000 đồng/năm.

c) Huyện loại 3: 1.190.000.000 đồng/năm.

3. Định mức phân bổ cho cấp xã, theo loại xã

a) Xã loại 1: 221.000.000 đồng/năm.

b) Xã loại 2: 204.000.000 đồng/năm.

c) Xã loại 3: 187.000.000 đồng/năm.

4. Phân bổ theo tiêu chí bổ sung như sau

a) Chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội; các chính sách có liên quan đối với người có công với cách mạng, cựu chiến binh, thanh niên xung phong theo quy định của pháp luật.

b) Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo quy định của pháp luật.