vanban.org

Điều 6. Điều kiện, tiêu chí hỗ trợ và Hồ sơ đề nghị hỗ trợ — Quyết định 148/2026/QĐ-UBND

UBND Thành phố Hà Nội Ban hành 19/10/2026 Hiệu lực 29/10/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 148/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Điều kiện, tiêu chí hỗ trợ và Hồ sơ đề nghị hỗ trợ

1. Điều kiện và tiêu chí hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND.

2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư mới, nâng cấp, chi phí vận hành hạ tầng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND bao gồm:

a) Đơn đề nghị hỗ trợ (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này);

b) Thuyết minh dự án, trong đó bao gồm phương án vận hành và dự toán kinh phí vận hành (nếu đề nghị hỗ trợ chi phí vận hành) (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này);

c) Hồ sơ pháp lý của tổ chức đề nghị hỗ trợ (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ hoặc giấy tờ pháp lý khác có giá trị tương đương);

d) Văn bản xác nhận không nợ thuế (của cơ quan Thuế) và không nợ đóng bảo hiểm xã hội (của cơ quan Bảo hiểm xã hội) tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

đ) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và khả năng bố trí vốn đối ứng (nếu thuộc trường hợp phải có vốn đối ứng);

e) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

3. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị; xây dựng và vận hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND, bao gồm:

a) Đơn đề nghị hỗ trợ (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này);

b) Thuyết minh nội dung đề nghị hỗ trợ (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này);

c) Hợp đồng, báo giá, hóa đơn, chứng từ hoặc tài liệu hợp pháp khác chứng minh chi phí để làm căn cứ xác định mức hỗ trợ đề nghị;

d) Tài liệu chứng minh kết quả kiểm định, hiệu chuẩn hoặc kết quả thực hiện nội dung xây dựng, vận hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng (nếu đã thực hiện);

đ) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

4. Hồ sơ đề nghị miễn phí sử dụng vị trí đặt thiết bị, cáp viễn thông tại hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ đô thị thông minh của Thành phố trong thời gian 02 năm (đối với tổ chức, doanh nghiệp triển khai theo hình thức xã hội hóa) quy định tại khoản 5 Điều 6 Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND bao gồm:

a) Đơn đề nghị hỗ trợ (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này);

b) Tài liệu liên quan việc tổ chức, doanh nghiệp triển khai đầu tư, lắp đặt thiết bị, cáp viễn thông (đối với trường hợp đã triển khai lắp đặt thiết bị, cáp viễn thông);

c) Phương án đề xuất sử dụng vị trí hạ tầng kỹ thuật, trong đó nêu rõ vị trí, thời gian, danh mục thiết bị dự kiến lắp đặt (đối với trường hợp chưa triển khai lắp đặt thiết bị, cáp viễn thông).

d) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí vận hành Sàn Giao dịch công nghệ (do Thành phố phê duyệt đề án thành lập) quy định tại khoản 6 Điều 6 Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND bao gồm:

a) Đơn đề nghị hỗ trợ (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này);

b) Đề án/phương án quản lý, vận hành Sàn Giao dịch công nghệ và kết quả dự kiến đạt được hằng năm (đối với 03 năm đầu tiên);

c) Dự toán chi tiết kinh phí quản lý, vận hành Sàn Giao dịch công nghệ (03 năm đầu tiên);

d) Bảng kê kèm theo hồ sơ, chứng từ minh chứng chi phí vận hành Sàn Giao dịch công nghệ (nếu có);

đ) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).