vanban.org

Mẫu thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam. (Mẫu số 02a - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Cập nhật 01/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 02a/Appendix 02a

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM

ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS

OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM

Đính kèm Chứng nhận số/Attached to the Catch certificate: ............................................................................

Mục I/Section I:

Quốc gia tàu treo cờ: State/Flag: Việt Nam

Các thông tin sau cần thu thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be included if available at the moment of request for validation:

Số vận đơn/Invoice No.: .............. ; Số công-ten-nơ/Container No.: ........... ; Nước đến/Destination country: .....

Đơn vị nhập khẩu/Importer: .............................................................................................

Mục II/Section II:

Tàu cá/Fishing vesselMô tả sản phẩm/Product description
Số giấ y xác nhậ nTên, số đăng ký (Nghề khai thác)/Na me, Registrat ion (Fishing gear code)Loại: Tàu nhỏ* Tàu thông thường **/ Type: Small* Normal **Hô hiệ u/ Cal l sig nInmarsat, Fax, điện thoại (nếu có)/Inmar sat, fax, tel (if issued)Số giấy phép, giá trị đến ngày/ Fishi ng licen ce No, perio d of validi tyVùn g và thời gian khai thác/ Catc h area( s) and dateTên loài/ Speci es Nam eLoại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép/ Type process ing authori zed onboar dNgày lên cá/D ate of landi ngTổn g khối lượn g khai thác của tàu cá (kg) / Tota l catc h of the vess el (kg)Khối lượng nguyên liệu đưa vào chế biến từ tổng khối lượng khai thác (kg)/Ca tch process ed from the total catch (kg)Khối lượng sản phẩm thủy sản trong lô hàng (kg)9/ Proces sed fishery produc t for export (kg)
             
             
         Tổng /
Total
   

9 Khối lượng nguyên liệu tại chú thích 4

Attached to the Catch certificate/Đính kèm Chứng nhận số: .........................................

Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu) Processing plant (if different from the processing plant) Cơ quan thẩm quyền/validating authority
Tên và địa chỉ/Name and addressChữ ký và đóng dấu Signature and sealTên và địa chỉ/Name and address
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter Chữ ký và đóng dấu/Signature and sealNgày/Date
Tên và địa chỉ/Name and addressChữ ký và đóng dấu Signature and seal  

“Tôi cam kết rằng những thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo ở trên”

“I herevy declare that the above information is true and corresponds to the above described export”

Mẫu số 02b/Appendix 02b

THÔNG TIN VẬN TẢI/TRANSPORT DETAILS

Số chứng nhận/Document number .............................................................................................
1. Quốc gia xuất khẩu/Country of Exportation:
Cảng/sân bay/địa điểm xuất phát khác/Port/airport/other place of departure: Tên tàu/nước treo cờ/Vessel name/flag:
Số chuyến/số vận đơn đường biển/Voyage No./Bill of landing No:
Số chuyến bay/Số vận đơn hàng khong/Flight number/Airway bill number: Quốc tịch xe và số đăng ký/Truck nationality and registration number:
Số vận đơn đường sắt/Railway bill number:
Các giấy tờ vận tải khác/Other transport documents:
2. Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu/Exporter Signature
Số công-ten-nơ, xem danh sách kèm theo Container number (s), see list belowTên của nhà xuất khẩu Name of ExporterĐịa chỉ AddressChữ ký Signature

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm c Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT

    c) Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam và Thông tin vận tải theo Mẫu số 02a, 02b Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026