Mẫu thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam. (Mẫu số 02a - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 02a/Appendix 02a
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM
ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS
OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM
Đính kèm Chứng nhận số/Attached to the Catch certificate: ............................................................................
Mục I/Section I:
Quốc gia tàu treo cờ: State/Flag: Việt Nam
Các thông tin sau cần thu thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be included if available at the moment of request for validation:
Số vận đơn/Invoice No.: .............. ; Số công-ten-nơ/Container No.: ........... ; Nước đến/Destination country: .....
Đơn vị nhập khẩu/Importer: .............................................................................................
Mục II/Section II:
| Tàu cá/Fishing vessel | Mô tả sản phẩm/Product description | |||||||||||
| Số giấ y xác nhậ n | Tên, số đăng ký (Nghề khai thác)/Na me, Registrat ion (Fishing gear code) | Loại: Tàu nhỏ* Tàu thông thường **/ Type: Small* Normal ** | Hô hiệ u/ Cal l sig n | Inmarsat, Fax, điện thoại (nếu có)/Inmar sat, fax, tel (if issued) | Số giấy phép, giá trị đến ngày/ Fishi ng licen ce No, perio d of validi ty | Vùn g và thời gian khai thác/ Catc h area( s) and date | Tên loài/ Speci es Nam e | Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép/ Type process ing authori zed onboar d | Ngày lên cá/D ate of landi ng | Tổn g khối lượn g khai thác của tàu cá (kg) / Tota l catc h of the vess el (kg) | Khối lượng nguyên liệu đưa vào chế biến từ tổng khối lượng khai thác (kg)/Ca tch process ed from the total catch (kg) | Khối lượng sản phẩm thủy sản trong lô hàng (kg)9/ Proces sed fishery produc t for export (kg) |
| Tổng / Total | ||||||||||||
9 Khối lượng nguyên liệu tại chú thích 4
Attached to the Catch certificate/Đính kèm Chứng nhận số: .........................................
| Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu) Processing plant (if different from the processing plant) | Cơ quan thẩm quyền/validating authority | |||
| Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu Signature and seal | Tên và địa chỉ/Name and address | ||
| Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter | Chữ ký và đóng dấu/Signature and seal | Ngày/Date | ||
| Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu Signature and seal | |||
“Tôi cam kết rằng những thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo ở trên”
“I herevy declare that the above information is true and corresponds to the above described export”
Mẫu số 02b/Appendix 02b
THÔNG TIN VẬN TẢI/TRANSPORT DETAILS
| Số chứng nhận/Document number ............................................................................................. | |||
| 1. Quốc gia xuất khẩu/Country of Exportation: Cảng/sân bay/địa điểm xuất phát khác/Port/airport/other place of departure: Tên tàu/nước treo cờ/Vessel name/flag: Số chuyến/số vận đơn đường biển/Voyage No./Bill of landing No: Số chuyến bay/Số vận đơn hàng khong/Flight number/Airway bill number: Quốc tịch xe và số đăng ký/Truck nationality and registration number: Số vận đơn đường sắt/Railway bill number: Các giấy tờ vận tải khác/Other transport documents: 2. Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu/Exporter Signature | |||
| Số công-ten-nơ, xem danh sách kèm theo Container number (s), see list below | Tên của nhà xuất khẩu Name of Exporter | Địa chỉ Address | Chữ ký Signature |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
c) Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam và Thông tin vận tải theo Mẫu số 02a, 02b Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.