Mẫu nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản. (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 0220
MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
| Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz)* TỔNG CỤC THỦY SẢN NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN 1. Họ và tên chủ tàu: …………………………………..…... 2. Họ và tên thuyền trưởng: ………………………………………. 3. Số đăng ký tàu: ……………………….; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu: ………. m; 5. Tổng công suất máy chính: ……… CV 6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: ………………………………….; Thời hạn đến: …………………………………………… | Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz)* | |||
| Chuyến biển số: ………… (Ghi số thứ tự của chuyến biển đang thực hiện trong năm) | 7. Cảng đi: …………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. Tháng ………. năm ……… 8. Cảng về: …………………………………; Thời gian cập: Ngày ……. tháng ……… năm …….. 9. Nộp Nhật ký: Ngày ……. tháng ……. năm …... ;Vào Sổ số: ………………………………… | |||
A. KẾT QUẢ THU MUA, CHUYỂN TẢI CỦA CHUYẾN BIỂN
| TT | Số đăng ký tàu cá | Thời gian (ngày, tháng, năm) | Vị trí thu mua, chuyển tải | Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Tổng khối lượng (kg) | ||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Loài …… | Loài …… | Loài …… | Loài …… | Loài …… | Loài ……. | ||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| … | |||||||||||
| n | |||||||||||
| Tổng khối lượng | |||||||||||
Ghi chú: (*) Mã định danh: (ABC-xxxxx-KT-yy-zz) Gồm 5 nhóm ký tự: ABC-xxxxx là số đăng ký tàu cá; TM là nhật ký thu mua, chuyển tải thuỷ sản; yy
là số thứ tự chuyến biển trong năm; zz là hai số cuối của năm; VD: (BTh-90345-TM-08-21)
Ngày …… tháng ……. năm …….
Thuyền trưởng tàu thu mua,chuyển tải
(ký, ghi rõ họ và tên)
B. THÔNG TIN VỀ CÁC TÀU KHAI THÁC ĐÃ CHUYỂN THUỶ SẢN CHO TÀU THU MUA, CHUYỂN TẢI (*)
I. THÔNG TIN VỀ TÀU KHAI THÁC
1. Số đăng ký tàu: …………………………; 2. Chiều dài lớn nhất của tàu: ……… m; 3. Tổng công suất máy chính: ……… CV
4. Số Giấy phép khai thác thủy sản: …………….Thời hạn đến: ………………………….5. Nghề khai thác …………………
6. Cảng đi: ………………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. tháng …… năm ………..
7. Thời gian khai thác đối với sản phẩm được thu mua, chuyển tải: Từ ngày ……/……/…………đến ngày…../……/…………
II. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN LIÊN QUAN ĐẾN SẢN PHẨM THU MUA, CHUYỂN TẢI
| Mẻ thứ | Thời điểm bắt đầu thả (giờ, phút, ngày, tháng) | Vị trí thả | Thời điểm kết thúc thu (giờ, phút, ngày, tháng) | Vị trí thu | Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Tổng khối lượng (kg) | |||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | ||||
| 1 | |||||||||||||
| 2 | |||||||||||||
| … | |||||||||||||
| n | |||||||||||||
| Tổng khối lượng | |||||||||||||
| Ngày …… tháng ……. năm ……. | Ngày …… tháng ……. năm ……. | |
| Thuyền trưởng tàu khai thác thủy sản | Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải | |
| (ký, ghi rõ họ và tên) | (ký, ghi rõ họ và tên) | |
| Ghi chú: |
(*) Trong phần B Nhật ký thu mua, chuyển tải cần ghi đầy đủ thông tin của từng tàu khai thác thủy sản đã bán sản phẩm cho tàu thu mua chuyển tải;
chỉ sao chép các thông tin từ Nhật ký khai thác thủy sản đối với các hoạt động khai thác liên quan đến sản phẩm thủy sản đã thu mua, chuyển tải.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu hoặc theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nư…
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.