Mẫu phụ lục VII) 25 (Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 03 (Phụ lục VII)25
ĐƠN VỊ BÁO CÁO…………
Số........
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG CÁ THÁNG ….. NĂM …..
| TT | Nội dung báo cáo | ĐVT | Cảng … | Cảng … | Cảng … | … | Cộng kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm |
| I | Số tàu cá cập cảng, rời cảng | Lượt | ||||||
| 1 | Số tàu cập cảng | Lượt | ||||||
| 2 | Số tàu rời cảng | Lượt | ||||||
| II | Tàu cá cập cảng bốc dỡ thủy sản | Lượt | ||||||
| 1 | 06 m ≤ Lmax <12m | Lượt | ||||||
| 2 | 12 m ≤ Lmax <15m | Lượt | ||||||
| 3 | 15 m ≤ Lmax <24m | Lượt | ||||||
| 4 | Lmax ≥ 24m | Lượt | ||||||
| 5 | Tàu khác | Lượt | ||||||
| III | Sản lượng thủy sản bốc dỡ qua cảng | Tấn | ||||||
| 1 | Cá ngừ vây vàng, mắt to | Tấn | ||||||
| 2 | Cá ngừ vằn (sọc dưa) | Tấn | ||||||
| 3 | Cá ngừ khác (Chù, ồ…). | Tấn | ||||||
| 4 | Cá các loại (trừ cá ngừ) | Tấn | ||||||
| 5 | Mực, bạch tuộc | Tấn | ||||||
| 6 | Tôm, giáp xác | Tấn | ||||||
| 7 | Thủy sản khác (…) | Tấn |
| 8 | Loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm | Báo cáo theo mẫu * Thông tin bổ sung về loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm bốc dỡ qua cảng | |||||||
| IV | Hàng hóa qua cảng | Tấn | |||||||
| 1 | Nước đá | Tấn | |||||||
| 2 | Xăng, dầu | Lít | |||||||
| 3 | Nước ngọt | Khối | |||||||
| 4 | Hàng hóa khác | Tấn | |||||||
| V | Giá bán trung bình/tháng tại cảng cá | ||||||||
| 1 | Cá ngừ vằn (sọc dưa) | ≥ 2kg/con | 1.000 đ/kg | ||||||
| < 2kg/con | 1.000 đ/kg | ||||||||
| 2 | Cá ngừ vây vàng, mắt to | ≥ 30kg/con | 1.000 đ/kg | ||||||
| <30 kg/con | 1.000 đ/kg | ||||||||
| 3 | Cá ngừ khác (chù, ồ..) | 1.000 đ/kg | |||||||
| 4 | Cá thu | ≥ 3 kg/con | 1.000 đ/kg | ||||||
| < 3 kg/con | 1.000 đ/kg | ||||||||
| 5 | Mực ống tươi | ≥20 cm (loại I) | 1.000 đ/kg | ||||||
| <20 cm (loại II) | 1.000 đ/kg | ||||||||
| 6 | Mực ống khô | ≥20 cm (loại I) | 1.000 đ/kg | ||||||
| <20 cm (loại II) | 1.000 đ/kg | ||||||||
| 7 | Cá chọn (từ 300 ÷ 400 gam trở lên) | 1.000 đ/kg | |||||||
| 8 | Cá xô (cá phèn, cá chỉ vàng, cá trích…) | 1.000 đ/kg | |||||||
| 9 | Cá tạp | 1.000 đ/kg | |||||||
| VI | Kết quả xác nhận nguyên liệu thủy sản | ||||||||
| 1 | Số lượng giấy | Giấy | |||||||
| .1 | Tổ chức/cá nhân 1 | Giấy | |||||||
| 1.2 | Tổ chức/cá nhân 2 | Giấy | |||||||
| 2 | Khối lượng đã xác nhận | Kg | |||||||
| 2.1 | Loài… | Kg | |||||||
| 2.2 | Loài… | Kg | |||||||
| VII | Kết quả kiểm tra, xử lý tàu cá tại cảng | |||||||
| 1 | Số tàu được kiểm tra | Lượt | ||||||
| 2 | Số tàu vi phạm | Lượt | ||||||
| 3 | Số tàu bị xử lý vi phạm hành chính | Lượt | ||||||
| 4 | Số tiền xử phạt vi phạm hành chính | Tr.Đồng |
…..…. Ngày…. tháng …..năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
c) Biên bản kiểm tra theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu hoặc theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin;
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin;
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này hoặc giấy khác có nội dung tương đương theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá khu vực đã kê khai đầy đủ thông tin.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.