Mẫu phụ lục II) 21 (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 02 (Phụ lục II)21
MẪU GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN BỐC DỠ QUA CẢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN BỐC DỠ QUA CẢNG
Số: …………. /20…/AA(R)(1)
(Giấy biên nhận có giá trị 90 ngày, kể từ ngày được cấp)
Tên cảng cá: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
BIÊN NHẬN:
A. THÔNG TIN BIÊN NHẬN
1. Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng: …………………………………………
2. Số đăng ký của tàu: ………………………………………………………..
3. Giấy phép khai thác thủy sản số: …………….. ; Thời hạn đến: …………
4. Ngày ………tháng ……… năm ………đã bốc dỡ thủy sản qua cảng.
5. Chi tiết về sản lượng thủy sản bốc dỡ:
| TT | Tên loài | Khối lượng thủy sản bốc dỡ qua cảng (kg) (2) | Khối lượng thủy sản đã mua (kg)(3) |
| 1 | …………… | ||
| 2 | ………….. | ||
| 3 | …………… | ||
| .. | …………… | ||
| n | ………….. | ||
| Tổng | |||
6. Tên tổ chức, cá nhân thu mua, sản phẩm: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
| Ngày…tháng…năm 20.. | Ngày…tháng…năm 20.. | Ngày…tháng…năm 20… |
| Chủ tàu/thuyền | Tổ chức, cá nhân thu | Đại diện cảng cá |
| trưởng | mua thủy sản | (Ký và ghi rõ họ, tên) |
| (Ký và ghi rõ họ, tên) | (Ký và ghi rõ họ, tên) |
B. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN CÒN LẠI:
(Dùng cho tổ chức quản lý cảng cá xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại khi chưa xác nhận hết khối lượng nguyên liệu thủy sản trong Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng)
Ngày …… tháng …… năm ……; Cảng cá ………………….….………………
Xác nhận khối lượng thủy sản còn lại trong Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng sau khi cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác số:
………………………………:
| TT | Tên loài thủy sản | Khối lượng thủy sản đã thu mua (kg) | Khối lượng thủy sản đã xác nhận (kg) | Khối lượng thủy sản còn lại (kg) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| … | ||||
| n | ||||
| Tổng | ||||
Ngày… tháng…..năm 20…
Đại diện cảng cá
| (Ký và ghi rõ họ, tên) | |
| Ghi chú: |
(1) Chữ R chỉ được ghi trong trường hợp cấp lại Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng; (2) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản của tàu cá đã bốc dỡ sản phẩm thủy sản qua cảng; (3) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản đã được tổ chức cá nhân nêu tại mục 6 thu mua.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu hoặc theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nư…
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.