Mẫu phụ lụ III) 23 (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 02 (Phụ lụ III)23
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
| MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN DIRECTORATE OF FISHERIES TỔNG CỤC THỦY SẢN | ||||||||
| CATCH CERTIFICATE CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC | ||||||||
| Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA | ||||||||
| 1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền ………………………………………….. | Address Địa chỉ ……………………………………………………………. | Tel……………………………… Fax …………………………… | ||||||
| 2. Information of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo | ||||||||
| 3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1) ……………………………………………………………… | Type of processing authorized on board (if available) Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có) ……………………………………………………………………………………… | |||||||
| Species Loài | Product code Mã sản phẩm | Catch area(s) and dates Vùng và thời gian khai thác | Estimated live weight Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg) | Estimated weight to be landed Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg) | Verified weight landed Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg) | |||
| . | ||||||||||||
| 4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5) …………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………….…………… | ||||||||||||
| 5. Name of master of fishing vessel – Signature – seal Tên thuyền trưởng tàu cá – Chữ ký – dấu (6) (Information detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu) | ||||||||||||
| 6. Declaration of transshipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có): | No không □ | Yes có □ (Information detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu) | ||||||||||
| Name of master of fishing vessel (Tên thuyền trưởng tàu khai thác) | Signature and date Chữ ký và ngày | Transshipment date/area/position Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải | Estimated weight Khối lượng ước tính (kg) | |||||||||
| Master of receiving vessel/ representative Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện | Signature Chữ ký | Vessel name Tên tàu | Call sign Hô hiệu | IMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có) | ||||||||
| 7. Transshipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng | ||||||||||||
| Name Tên | Port authority Cơ quan quản lý cảng | Signature Chữ ký | Address Địa chỉ | Tel Điện thoại | Port of landing Cảng lên cá | Date of landing Ngày lên cá | Seal (stamp) Dấu | |||||
| 8. Name and address of exporter Tên chủ hàng xuất khẩu | Signature Chữ ký | Date Ngày | Seal Dấu | |||||||||
| 9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ | ||||||||||||
| Full name Họ và tên Title Chức vụ | Signature Chữ ký: | Date Ngày | Seal Dấu | |||||||||
| 10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo | ||||||||||||
| 11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu | ||||||||||||
| Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu Address Địa chỉ | Signature Chữ ký | Date Ngày | Seal Dấu | Product CN code Mã CN sản phẩm | ||||||||
| As regulated by the imported authorities: Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu: | Reference Tài liệu tham chiếu | |||||||||||
| 12. Import control – authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu | Place Địa điểm | Importation authorized Cho phép nhập khẩu | Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu | Verification requested – date Yêu cầu kiểm tra – ngày |
| Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có | Number Số | Date Ngày | Place Địa điểm: | |
Ghi chú:
(1) Mô tả chi tiết thông tin của lô hàng xuất khẩu: dạng đóng hộp, phối trộn, cấp đông, nguyên con, khối lượng tịnh….; khối lượng các loài…hoặc theo yêu cầu của đơn vị nhập khẩu
(2) Sử dụng khi thủy sản được xuất khẩu sống, khi một phần của sản phẩm khai thác cập cảng được xuất khẩu, khi các sản phẩm khai thác được chế biến trước khi xuất khẩu
(3) Sử dụng khi sản phẩm khai thác cập cảng tại nước mà tàu đó treo cờ hoặc cảng nước khác và xuất khẩu toàn bộ sản phẩm (4) Sử dụng khi toàn bộ khối lượng của lô hàng xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền cân kiểm tra trước khi chứng nhận
(5) Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn lợi thủy sản
(6) Trường hợp không có chữ ký của thuyền trưởng tàu khai thác ghi tên người đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng
(7) Trường hợp không có chữ ký của thuyền trưởng tàu nhận ghi tên người đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu hoặc theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nư…
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.