vanban.org

Mẫu phụ lụ III) 23 (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 02 (Phụ lụ III)23

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN DIRECTORATE OF FISHERIES TỔNG CỤC THỦY SẢN
CATCH CERTIFICATE CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền …………………………………………..Address Địa chỉ …………………………………………………………….Tel………………………………
Fax ……………………………
2. Information of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1) ………………………………………………………………Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có) ………………………………………………………………………………………
Species LoàiProduct code Mã sản phẩmCatch area(s) and dates Vùng và thời gian khai thácEstimated live weight Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)Estimated weight to be landed Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)Verified weight landed Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg)
      
      
 .    
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5) …………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………….……………
5. Name of master of fishing vessel – Signature – seal Tên thuyền trưởng tàu cá – Chữ ký – dấu (6)
(Information detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
6. Declaration of transshipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):No không □Yes có □
(Information detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
Name of master of fishing vessel (Tên thuyền trưởng tàu khai thác)Signature and date Chữ ký và ngàyTransshipment date/area/position Ngày/khu vực/vị trí chuyển tảiEstimated weight Khối lượng ước tính (kg)
Master of receiving vessel/ representative Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diệnSignature Chữ kýVessel name Tên tàuCall sign Hô hiệuIMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
7. Transshipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
Name TênPort authority Cơ quan quản lý cảngSignature Chữ kýAddress Địa chỉTel Điện thoạiPort of landing Cảng lên cáDate of landing Ngày lên cáSeal (stamp) Dấu
8. Name and address of exporter Tên chủ hàng xuất khẩuSignature Chữ kýDate NgàySeal Dấu
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
Signature Chữ ký:Date NgàySeal Dấu
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
Signature Chữ kýDate NgàySeal DấuProduct CN code Mã CN sản phẩm
As regulated by the imported authorities: Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:Reference Tài liệu tham chiếu   
     
12. Import control – authority
Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
Place Địa điểmImportation authorized Cho phép nhập khẩuImportation suspended Chưa cho phép nhập khẩuVerification requested – date Yêu cầu kiểm tra – ngày
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu cóNumber SốDate NgàyPlace Địa điểm:

Ghi chú:

(1) Mô tả chi tiết thông tin của lô hàng xuất khẩu: dạng đóng hộp, phối trộn, cấp đông, nguyên con, khối lượng tịnh….; khối lượng các loài…hoặc theo yêu cầu của đơn vị nhập khẩu

(2) Sử dụng khi thủy sản được xuất khẩu sống, khi một phần của sản phẩm khai thác cập cảng được xuất khẩu, khi các sản phẩm khai thác được chế biến trước khi xuất khẩu

(3) Sử dụng khi sản phẩm khai thác cập cảng tại nước mà tàu đó treo cờ hoặc cảng nước khác và xuất khẩu toàn bộ sản phẩm (4) Sử dụng khi toàn bộ khối lượng của lô hàng xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền cân kiểm tra trước khi chứng nhận

(5) Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn lợi thủy sản

(6) Trường hợp không có chữ ký của thuyền trưởng tàu khai thác ghi tên người đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng

(7) Trường hợp không có chữ ký của thuyền trưởng tàu nhận ghi tên người đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT

    b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu hoặc theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nư…

  • Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT

    b) Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026