Mẫu biên bản kiểm tra tàu cá rời cảng. (Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG
Số: …………. /KT…………
Tên cảng cá: …………………………; Địa chỉ: …………………………………
Thời gian: ………… giờ ………… phút, ngày ………… tháng ……… năm ……
1. Đơn vị kiểm tra: ………………………………………………………………
Người kiểm tra:…………………………………..; Chức vụ: ……………………
Người kiểm tra:…………………………………..; Chức vụ: ……………………
Người kiểm tra:…………………………………..; Chức vụ: ……………………
2. Kiểm tra tàu cá: Tên tàu: ……………… ; Số đăng ký tàu: ………………….
Họ và tên chủ tàu: ………………………; Địa chỉ:………………………………
Họ và tên thuyền trưởng: ……………………….; Địa chỉ:………………………
3. Kiểm tra hồ sơ (Ghi có hoặc không vào ô tương ứng)
| Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá | ||
| Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá | Văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng | ||
| Giấy phép khai thác thủy sản | Văn bằng, chứng chỉ máy trưởng | ||
| Nhật ký khai thác thủy sản/nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản | Giấy chứng nhận ATTP theo quy định |
4. Kiểm tra thực tế
4.1. Trang thiết bị trên tàu (Ghi đủ (Đ) hoặc thiếu (T) vào ô tương ứng)
| Loại trang thiết bị | Diễn giải | Loại trang thiết bị | Diễn giải | ||
| Trang thiết bị hàng hải | Cứu sinh, cứu hỏa | ||||
| Thông tin liên lạc, tín hiệu | Giám sát hành trình | ||||
4.2. Loại nghề khai thác thủy sản và đánh dấu tàu cá (tích dấu“X” vào ô tương ứng)
| Lưới kéo | Lưới vây | Nghề chụp | Nghề khác ………… | ||||
| Nghề câu | Lưới rê | Nghề lồng, bẫy | Đánh dấu tàu cá |
4.3. Số lượng thuyền viên tàu cá: ……………………………………………… người
5. Đã nộp báo cáo/nhật ký khai thác/nhật ký thu mua, chuyển tải chuyến trước (tích dấu“X” vào ô tương ứng):
| Báo cáo khai thác thủy sản | Nhật ký khai thác thủy sản hoặc nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản |
6. Kết luận kiểm tra: …………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………..
| Chủ tàu/thuyền trưởng | Đại diện đơn vị kiểm tra |
| (Ký, ghi rõ họ và tên) | (Ký, đóng dấu xác nhận) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
c) Biên bản kiểm tra theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BNNPTNT
b) Giấy xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này hoặc giấy khác có nội dung tương đương theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá khu vực đã kê khai đầy đủ thông tin.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.