vanban.org

Mẫu TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP TÊN CƠ QUAN THUÊ RA THÔNG BÁO (Mẫu số 08/KTT - Thông tư 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 80/2021/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 29/09/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mẫu số: 08/KTT (Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TRỰC TIẾP
TÊN CƠ QUAN THUÊ RA
THÔNG BÁO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .../TB-...

......, ngày......tháng......năm......

THÔNG BÁO
Về việc hoãn thời gian kiểm tra

Kính gửi:......(tên người nộp thuế).................. Mã số thuế: ......................................... Địa chỉ nhận thông báo : ..................................

Căn cứ chương trình công tác và kế hoạch triển khai kiểm tra thuế tại ... (người nộp thuế - NNT)...;

Căn cứ đề nghị của ... (NNT) ... về việc đề nghị hoãn thời gian kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế tại văn bản số ... ngày ......tháng...năm...(nếu người nộp thuế đề nghị hoãn); hoặc Căn cứ ....(nêu lý do phải hoãn thời gian kiểm tra của cơ quan thuế);

...(Cơ quan thuế - CQT) ... chấp nhận/không chấp nhận hoãn thời gian kiểm tra thuế tại ... (NNT)... đến hết ngày ....tháng...năm...(nếu người nộp thuế đề nghị); hoặc cơ quan thuế hoãn thời gian kiểm tra thuế tại ... (NNT)... đến hết ngày ....tháng...năm...(nếu cơ quan thuế đề nghị hoãn);

...(CQT)... sẽ tiến hành công bố Quyết định kiểm tra thuế tại trụ sở ...(NNT)... theo quy định từ ngày ....tháng...năm...đến ngày....tháng...năm...

Nếu có vướng mắc, đề nghị ... (NNT)... liên hệ với ... (CQT)... theo số điện thoại: ...................... địa chỉ: ................................

... (CQT) ... thông báo để ... (NNT) ... biết và phối hợp thực hiện.

Nơi nhận:

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

V1, V2, ...

TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TRỰC TIẾP
TÊN CƠ QUAN THUÉ RA
QUYẾT ĐỊNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số....../QĐ-......

......, ngày......tháng......năm......

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thay đổi Trưởng đoàn Kiểm tra

CHÚC DANH NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày...tháng...năm... và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ các Luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Quyết định số ............ ngày ....tháng...năm... của ............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế/Cục thuế/Chi cục thuế;

Căn cứ Quyết định kiểm tra số ........ ngày........ tháng .... năm..... của...... về việc kiểm tra tại ...........;

Căn cứ chỉ đạo .... (nếu có)

Theo đề nghị của

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cử ông (bà)........, chức danh ............ làm Trưởng đoàn Kiểm tra tra thay ông (bà)........, Trưởng đoàn Kiểm tra theo Quyết định Kiểm tra số ... ngày ..... năm ..... của .... về việc kiểm tra tại ......, kể từ ngày ... tháng ... năm

Điều 2. Ông (bà)………… có trách nhiệm bàn giao công việc cho ông (bà)………… trước ngày … tháng …. năm …..

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ... Các ông (bà) (nêu tại điều 1 và 2) ... và (tên người nộp thuế) ..... Bộ phận (có liên quan)... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: Như Điều 3; CHÚC DẠNG NGƯỜI QUÝ DỤNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TRỰC TIẾP
TÊN CƠ QUAN THUÊ RA
QUYẾT ĐỊNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số.../QĐ......

......, ngày......tháng......năm......

QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh thành viên Đoàn kiểm tra

CHỨC DANH NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày ...tháng...năm...và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ các Luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Quyết định số __ ngày __ tháng __ năm __ của __ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế/Cục thuế/Chi cục thuế;

Căn cứ Quyết định kiểm tra số......ngày........tháng ....năm.....của...... về việc kiểm tra tại ...........;

Căn cứ chỉ đạo ... (nếu có)

Theo đề nghị của...

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung (hoặc Cử) các ông (bà) có tên sau đây tham gia Đoàn kiểm tra tại Quyết định kiểm tra số.......ngày ... tháng ... năm ..... của........ về việc kiểm tra tại ............, kể từ ngày....tháng.....năm......

1. Ông (bà)..........................., Chức vụ .......................

2. Ông (bà)......, Chức vụ.............

Và/Hoặc (giám thành viên)

Các ông (bà) sau đây thôi không tham gia Đoàn kiểm tra tại Quyết định kiểm tra số............ngày ... tháng ... năm ..... của........ về việc kiểm tra tại ..................., kể từ ngày.....tháng.....năm.......

1. Ông (bà).........................., Chúc vụ........................

2. Ông (bà)......, Chức vụ...........................

Các ông (bà) thôi không tham gia Đoàn kiểm tra/có tên tại Điều này có trách nhiệm bàn giao công việc và tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra cho Trưởng đoàn kiểm tra

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày .... Trưởng đoàn kiểm tra tại Quyết định kiểm tra số........ ngày ... tháng ... năm ..... của........ về việc kiểm tra tại ........, các ông (bà) có tên tại Điều 1 và (tên người nộp thuế)........, Bộ phận (có liên quan) ... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Nơi nhận: Như Điều 2;

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số......QĐ......,,, ngày.....tháng.....năm.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh nội dung/thời kỳ kiểm tra thuế tại ...

CHỨC DANH NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày ... tháng ... năm ... và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ các Luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Quyết định số __ ngày __ tháng __ năm __ của __ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế/Cục thuế/Chi cục thuế;

Căn cứ Quyết định kiểm tra số………………ngày … tháng … năm … của…… về việc kiểm tra tại …………;

Căn cứ chỉ đạo của …………… ngày … tháng … năm … về việc ……………………………………………………………………………… (nếu có);

Theo đề nghị của ...

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Điều chỉnh nội dung/thời kỳ kiểm tra thuế theo Quyết định số ... ngày .... tháng ... năm ... tại ....(người nộp thuế)...... Mã số thuế: ................................. cụ thể như sau:

Điều chỉnh nội dung/thời kỳ "..." thành nội dung/thời kỳ "...".

Điều 2: Đoàn kiểm tra theo Quyết định số ...... ngày ..... tháng .... năm ...... thực hiện kiểm tra theo nội dung/thời kỳ điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đoàn kiểm tra theo Quyết định kiểm tra số...........ngày ... tháng ... năm ..... của........ về việc kiểm tra tại ............., tên người nộp thuế, Bộ phận (có liên quan) ... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ QUYẾT ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Như Điều 3:

...Larv VT,...

TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA
ĐOÀN KIỂM TRA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Tiến hành lập biên bản xác nhận kết quả kiểm tra như sau:

I. ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH CHUNG CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ:

Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ngày........ tháng ........ năm ........ do........................ cấp.

Hình thức hạch toán kế toán:

Đăng ký kê khai nộp thuế tại: ..........................

Hình thức kê khai nộp thuế Giá trị gia tăng: ........................................

Mục lục Ngân sách: Cấp.......Chương.......Loại........Khoản........

Tài khoản số: ................................... mở tại Ngân hàng (hoặc Tổ chức tín dụng)

Các đơn vị thành viên (nếu có): Các xí nghiệp, chi nhánh, cửa hàng (Ghi rõ nơi đóng trụ sở, hình thức hạch toán).

II. NỘI DUNG KIỂM TRA TẠI TRỤ SỞ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ:

Giải trình số liệu chênh lệch qua kiểm tra: Ghi rõ nguyên nhân điều chỉnh tăng giảm từng khoản mục đã kiểm tra nêu trên hoặc giải thích lại cách tính toán xác định số liệu phải điều chỉnh có liên quan (nếu có).

III. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

IV. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ YÊU CẦU:

1. Kết luận:

1.1. Về việc mở, ghi chép, hạch toán trên sổ sách kế toán và hoá đơn chứng từ:

1.2. Về việc kê khai thuế, nộp thuế:

1.3. Về xử phạt vi phạm hành chính (nếu có):

Hành vi vi phạm hành chính về............. theo quy định tại ...............

Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có):

Hình thức xử phạt: ..............................................theo quy định tại .....................

2. Kiến nghị và yêu cầu:

2.1. Kiến nghị cơ quan thuế ban hành QĐ kiểm tra hoặc các cơ quan liên quan có thẩm quyền tiến hành xử lý vi phạm về thuế, hoá đơn, ... đã được phát hiện qua kiểm tra (nếu có), như sau:

a) Hình thức xử phạt hành chính (nếu phát sinh nội dung nào thì ghi, không phát sinh thì bỏ nội dung tương ứng):

Phạt cảnh cáo: ... (nếu có)

Phạt tiền với số tiền: ....đồng (Bằng chữ: ....), trong đó:

+ Phạt về hành vi vi phạm thủ tục thuế ... đồng,

+ Phạt về hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn (theo tỷ lệ 20% trên số thuế truy thu): .... đồng;

+ Phạt về hành vi trốn thuế, gian lận về thuế: ... đồng (nếu có).

b) Biện pháp khắc phục hậu quả (nếu phát sinh nội dung nào thì ghi, không phát sinh thì bỏ nội dung tương ứng):

Thu hồi tiền hoàn thuế GTGT (nếu có): .... đồng (Bằng chữ ...)

Truy thu thuế ......đồng (Bằng chữ: ...), trong đó:

+ Thuế GTGT: ...

+ Thuế TTDB: ...

+ Thuế TNDN: ...

+ Thuê...

Tiền chậm nộp tiền thuế: .... đồng (Bằng chữ: ...).

Số tiền chậm nộp tiền thuế nêu trên được tính đến hết ngày ... tháng ... năm ... ... (Tên người nộp thuế)... có trách nhiệm tự tính và nộp số tiền chậm nộp tiền thuế kể từ sau ngày .... đến thời điểm thực nộp số tiền thuế truy thu và phạt (nêu trên) vào Ngân sách Nhà nước theo quy định.

Giám lỗ số tiền: .... đồng (Bằng chữ: ....)

Giám khảo trừ ... đồng (Bằng chữ: ...).

2.2. Yêu cầu người nộp thuế nộp đầy đủ, kịp thời vào tài khoản của cơ quan thuế khi có quyết định xử lý của cơ quan quản lý thuế (nếu có kiến nghị xử lý truy thu, phạt, ... qua kiểm tra).

Nếu còn nợ đọng thuế phải yêu cầu người nộp thuế nộp ngay vào Ngân sách Nhà nước.

Đối với các vi phạm về chế độ mở, ghi chép, hạch toán trên sổ sách kế toán và hoá đơn chứng từ phải yêu cầu người nộp thuế chân chính kịp thời.

2.3. Kiến nghị với các cơ quan (Bộ phận chức năng của cơ quan thuế), các cơ quan ban ngành liên quan về các biện pháp, trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn đối với người nộp thuế (nếu có).

2.4. Các yêu cầu, kiến nghị hoặc ghi nhận khác (nếu có).

V. Ý KIỆN CỦA DOANH NGHIỆP (nếu có):

Biên bản được thông qua vào hồi.....giờ......cùng ngày, gồm .... trang được lập thành...... bản có nội dung và giá trị như nhau; biên bản được giao cho................................., 01 bản lưu hồ sơ.

NGƯỜI NỘP THUÊ HOẶC ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUÊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
TRƯỜNG ĐOÀN
(Ký, ghi rõ họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên)

TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA [1]
ĐOÀN KIỂM TRA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN

Công khai và bàn giao dự thảo biên bản kiểm tra

Căn cứ Quyết định số..............ngày............tháng.............năm ................. của ....... về việc kiểm tra ...............tại ..................................................

Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra tại.......và kết thúc kiểm tra ngày ...tháng...năm...

Hôm nay, hồi .... giờ..... ngày ..... tháng .... năm ........

Tai...

Chúng tôi gồm:

I. Đoàn kiểm tra thuế:

Ung (ba):

Chức vụ: ................................ đại diện cho ................................

Nội dung

Đoàn kiểm tra tiến hành công khai và bàn giao dự thảo Biên bản kiểm tra giữa Đoàn Kiểm tra và ... (người nộp thuế) ... theo Quyết định số .... ngày .... tháng ... năm ... của ....

Đại diện ... (người nộp thuế) ... và đoàn Kiểm tra đã được nghe toàn bộ dự thảo Biên bản và Đại diện ... (người nộp thuế)... đã nhận bàn giao dự thảo Biên bản kiểm tra giữa Đoàn Kiểm tra và ... (người nộp thuế) ... nêu trên.

... (Người nộp thuế) ... có trách nhiệm rà soát dự thảo Biên bản, có ý kiến giải trình (nếu có) và ký Biên bản kiểm tra trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

Biên bản này gồm có .... trang, được lập thành ........... bản có nội dung và giá trị pháp lý như nhau. 01 bản được giao Người nộp thuế...

Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản, không có ý kiến gì khác và ký biên bản hoặc có ý kiến bổ sung khác (nếu có) như sau: ........................................

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUÊ (Ký tên, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) 181

TÊN CƠ QUAN RA
QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA
ĐOÀN KIỂM TRA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm c Thông tư 80/2021/TT-BTC

    … trường hợp cơ quan thuế có lý do bất khả kháng phải hoãn thời gian tiến hành kiểm tra thì cơ quan thuế có văn bản thông báo cho người nộp thuế trước khi hết thời hạn công bố quyết định kiểm tra theo mẫu số 08/KTT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 193 mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước mới

Xem tất cả
Mẫu số 2
Thông tư 153/1998/TT-BTC
Mẫu số 1
Thông tư 153/1998/TT-BTC
Mẫu báo cáo cung cấp thông tin tài chính
Mẫu số 04/BC-CCTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ
Mẫu số 03/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn
Mẫu số 02/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả phải thu, đã thu, còn phải thu
Mẫu số 01/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu mức thu Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Mẫu số 20 - Nghị quyết 08/2014/NQ-HĐND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026