vanban.org

Mẫu số 06/MGTH - Thông tư 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Thông tư 80/2021/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 29/09/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mẫu số: 06/MGTH (Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

......, ngày......tháng ......năm ......

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN THUÉ TÀI NGUYÊN
<Áp dụng cho trường hợp người nộp thuế tự xác định>

Kính gửi: ... ....

[01] Tên người nộp thuế: ....................................................... [02] Mã số thuế:

[03] Địa chỉ:

Đề nghị được miễn thuế tài nguyên trong trường hợp sau:

Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu)

( )

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUÊ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn:

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
APPLICATION

Áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và ............ (tên nước/Vùng lãnh thổ ký kết) đối với

For tax exemption or reduction under the Avoidance of Double Taxation Agreement between Viet Nam and ............ (name of the Contracting State/Party) for

Tổ chức (Entity)

□ Cá nhân (Individual)

1. Đối tượng được miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế: ☐

3. Đối tượng chi trả thu nhập/sử dụng lao động:
3. Income payer/employer

(Trường hợp nhiều đối tượng chi trả thu nhập hoặc sử dụng lao động, phải lập bảng kê kèm theo Văn bản đề nghị này với đầy đủ các thông tin dưới đây)

(In case of more than one income payer or employer, a list thereof must be made together with this Application with all the information below)

Contents relating to tax exemption , reduction

4.1. Loại và tổng số thu nhập ước tính đề nghị miễn, giảm thuế

4.1.1. Loại thu nhập (Type of income):

Thu nhập từ bất động sản (Income from immovable property)

Thu nhập kinh doanh (Business profit)

☐ Thu nhập từ vận tải quốc tế (Income from international traffic)

Thu nhập từ tiền lãi cổ phần (Dividends)

Thu nhập từ lãi tiền cho vay (Interest)

Thu nhập từ tiền bản quyền (Royalties)

Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản (Gains from the alienation of property)

☐ Thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập (Income from independent personal services)

Thu nhập từ tiền lương, tiền công (Salaries, wages)

☐ Thù lao giám đốc (Directors' fees)

Thu nhập từ phục vụ Chính phủ (Government service)

Thu nhập của sinh viên và Thực tập sinh (Students and Apprentices)

Thu nhập của giáo viên, Giáo sư và Nhà nghiên cứu (Teachers, Professors and Researchers)

☐ Thu nhập khác (Other income), Nêu rõ (Specify): ..................

4.2. Thời gian phát sinh thu nhập: ..............................

4.3. Số thuế đề nghị miễn, giảm (hoặc mức thuế suất đề nghị áp dụng Hiệp định thuế trong trường hợp đề nghị áp dụng mức thuế suất giảm): ........................................

Tax amount applying for exemption, deduction (or tax rate applying for application of the Agreement in case of applying for the reduced tax rate)

5. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định thuế:
Information on transactions deriving the income liable to the tax amount applying for application of the Agreement

Brief description of the business/transactions generating the income

Tôi cam kết các thông tin và tài liệu đã cung cấp là trung thực và đầy đủ và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin và tài liệu này.

I pledge hereby that the supplied information and documents are true and complete and I shall take responsibility before law for these information and documents./

...... ngày ...... tháng ...... năm ......

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
CERTIFIED TAX AGENT

GIẤY ĐỀ NGHỊ
KHÁU TRỪ THUÊ NƯỚC NGOÀI VÀO THUÊ PHẢI NỘP TẠI VIỆT NAM
THEO HIỆP ĐỊNH THUÊ GIỮA VIỆT NAM VÀ (tên Nước/Vùng lãnh thổ ký kết).
(Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam)

Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trông thích hợp:

Áp dụng cho 10 chiếc

Áp dụng cho cá nhân

ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ

1. Người nộp thuế:

2. Đại diện được cử quyền:

Trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện các thủ tục áp dụng Hiệp định thuế, bên được ủy quyền phải kê khai đầy đủ các thông tin kê cả phần 1.2. của Giấy đề nghị này.

(Trường hợp nhiều đối tượng chi trả thu nhập, phải lập bảng kê kèm theo Giấy đề nghị này với đầy đủ các thông tin dưới đây)

II. ĐỐI TƯỢNG CHI TRẢ THU NHẬP

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ

2. Đối tượng đề nghị khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài điền các thông tin được ghi tại các mục dưới đây.

Số thuế đã nộp ở nước ngoài:

IV. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH PHÁT SINH THU NHẬP LIÊN QUAN
ĐẾN SỞ THUÊ ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH THUÊ

1. Giải trình tóm tắt về giao dịch:

Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUÊ Họ và tên:......... Chứng chỉ hành nghề số:......... NGUOI NỌP THUE hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỌP THUI (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

GIẤY CHỨNG NHẬN TÀI KHOẢN LƯU KÝ CÓ PHIÊU, TRÁI PHIÊU
(Kèm theo hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế)

Ngày........tháng........năm 20....., TÒ CHỨC XÁC NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) [03] Tên Hãng hàng không nước ngoài: .................................................... [05] Nước cự trù: ................. ......................................................................................................... [04] Tên/hộ hiệu phương tiện vận tải: ............................................................... ...........................................................................................................

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 193 mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước mới

Xem tất cả
Mẫu số 2
Thông tư 153/1998/TT-BTC
Mẫu số 1
Thông tư 153/1998/TT-BTC
Mẫu báo cáo cung cấp thông tin tài chính
Mẫu số 04/BC-CCTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ
Mẫu số 03/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn
Mẫu số 02/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả phải thu, đã thu, còn phải thu
Mẫu số 01/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu mức thu Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Mẫu số 20 - Nghị quyết 08/2014/NQ-HĐND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026