Mẫu TÊN CÁ NHÂN: .......... ĐỊA CHỈ:.................. (Mẫu số B08CN/XH-TT - Thông tư 41/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2022/TT-BTC ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số B08CN/XH-TT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2022/TT-BTC
ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÁ NHÂN: ..........
ĐỊA CHỈ:..................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN ĐỢT VẠN ĐỘNG XÃ HỘI, TỪ THIỆN
Tên đợt vận động: ........................................
Ngày..... tháng..... năm....
Người vận động
(Ký, ghi rõ họ tên)
C. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP CÁC CHỈ TIÊU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN ĐỢT VẠN ĐỘNG XÃ HỘI, TỪ THIỆN (Mẫu số B08CN/XH-TT)
1. Chỉ tiêu cột:
Cột A, B: Số thứ tự và tên các chỉ tiêu báo cáo
Cột C: Mã số các chi tiêu.
Cột D: Đơn vị tính
Cột 1: Tổng số, bao gồm số huy động đã nhận được trong đợt vận động, tiền chi mua hiện vật để mang đi hỗ trợ, số hiện vật đã mua để hỗ trợ, số đã phân phối cho các địa chỉ nhận hỗ trợ trong đợt vận động, chi phí cho người trực tiếp để thực tiếp hoạt động vận động, tiếp nhân, phân phối nguồn đóng góp tự nguyện trong đợt vận động, số chênh lệch thu chi tại thời điểm kết thúc đợt vận động và xử lý số dư.
2. Chỉ tiêu dòng:
2.1. Số huy động đã nhận được:
(1) Bằng tiên (Mã số 01)
Là tổng số tiền nhận tài trợ bằng tiền đồng Việt Nam và tiền thu được từ bán ngoại tệ, hiện vật trong đợt vận động.
Mã số 01 = Mã số 02 + Mã số 03
+ Tiền Việt Nam (Mã số 02)
Là số tiền nhận tài trợ bằng tiền đồng Việt Nam trong đợt vận động.
+ Thu tiền bán ngoại tệ, hiện vật (Mã số 03)
Là số tiền thu được từ bán ngoại tệ, hiện vật nhận được của nhà tài trợ trong đợt vận động.
(2) Bằng hiện vật (Mã số 04)
Là số lượng hiện vật nhận được từ nhà tài trợ, chi tiết theo từng hiện vật.
2.2. Tiền đã chi để mua hiện vật mang đi hỗ trợ (Mã số 05)
Là số tiền đã chi để mua hiện vật nhằm mang đi tài trợ cho các địa chỉ xã hội, từ thiện.
2.3. Số hiện vật đã mua để hỗ trợ (Mã số 06)
tro). Là số hiện vật đã chi mua để tài trợ (chi tiết theo từng hiện vật mua để tài
2.4. Số đã phân phối cho các địa chỉ nhận hỗ trợ
(1) Chi tiêu số đã phân phối bằng tiền (Mã số 07)
Là số tiền đã chi tài trợ cho các địa chỉ nhận hỗ trợ, bao gồm: chi trực tiếp bằng tiền, chi sửa chữa, bảo dưỡng, xây dựng công trình... và hỗ trợ khác.
Mã số 07 = Mã số 08 + Mã số 09 + Mã số 10
+ Chi tiêu chi trực tiếp bằng tiền (Mã số 08)
Là số chi bằng tiền cho các địa chỉ nhận hỗ trợ.
+ Chi tiêu sửa chữa, bảo dưỡng, xây dựng công trình,... (Mã số 09)
Là số chi bằng tiền sửa chữa, bảo dưỡng, xây dựng công trình,... tài trợ cho các địa chỉ nhận hỗ trợ và được theo dõi chi tiết theo từng loại chi phí (nhân công, xi măng,...).
+ Chi tiêu hỗ trợ khác (Mã số 10)
Là số chi khác ngoài 2 mục chi trực tiếp bằng tiền và chi sửa chữa, bảo dưỡng, xây dựng công trình ở trên.
(2) Chi tiêu số đã phân phối bằng hiện vật (Mã số 11)
Là số hiện vật đã tài trợ cho các địa chỉ nhận hỗ trợ và được theo dõi chi tiết theo từng loại hiện vật.
2.5. Chi phí cho cá nhân để thực hiện hoạt động vận động, tiếp nhận, phân phối nguồn đóng góp tự nguyện (Mã số 13, 14)
Là số chi bằng tiền, hiện vật trực tiếp cho cá nhân để thực hiện hoạt động vận động, tiếp nhận, phân phối nguồn đóng góp tự nguyện nếu được nhà tài trợ đồng ý.
2.6. Số chênh lệch thu, chi tại thời điểm kết thúc đợt vận động
Là số dư bằng tiền và số hiện vật còn lại tại thời điểm kết thúc đợt vận động.
(1) Số dư tiền bằng tiền (Mã số 16)
Là số chênh lệch bằng tiền giữa tổng số tiền thu được trừ đi (-) số tiền đã chi để mua hiện vật trừ đi (-) số đã phân phối bằng tiền cho các địa chỉ nhận hỗ trợ trừ đi (-) chi phí cho cá nhân bằng tiền để thực hiện hoạt động vận động, tiếp nhận, phân phối nguồn đóng góp tự nguyện nếu được nhà tài trợ đồng ý.
Mã số 16 = Mã số 01 - Mã số 05 - Mã số 07 - Mã số 13.
(2) Hiện vật còn lại (Mã số 17)
Là số hiện vật còn lại sau khi đã tài trợ hiện vật cho các địa chỉ nhận hỗ trợ, sử dụng trực tiếp cho người đi hỗ trợ và được chi tiết theo từng loại hiện vật.
Mã số 17 = Mã số 04 + Mã số 06 - Mã số 11 - Mã số 14.
2.7. Chi tiêu xử lý sổ dư (Mã số 18)
Là số dư bằng tiền, hiện vật sau khi kết thúc đợt vận động phải xử lý theo quy định.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 139 mẫu Kế toán, kiểm toán hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.