Mẫu số thứ tự … (Mẫu số 02/PABTHTTĐC - Quyết định 39/2021/QĐ-UBND của Phú Yên)
Mẫu số: 02/PABTHTTĐC(số thứ tự …)
…………… TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày ….. tháng ….. năm 20…. | |||
BẢNG TÍNH CHI TIẾT
Giá trị bồi thường, hỗ trợ đất đai, tài sản gắn liền với đất thu hồi
để thực hiện Dự án: …………………………………
Họ và tên chủ hộ hoặc tổ chức được bồi thường, hỗ trợ: ……………………
CCCD/CMND số: …………Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ……………..
Địa chỉ thường trú: …………………...……………………………………..
Chỗ ở hiện nay: ……………………...………………………………………
Căn cứ Biên bản kiểm kê đất đai, nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu của hộ ông (bà)…………..… (tổ chức…..…….) do Trung tâm phát triển quỹ đất lập ngày …/…/20… và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành; Trung tâm Phát triển quỹ đất tính toán giá trị bồi thường, hỗ trợ đất đai, tài sản gắn liền với đất của của hộ ông (bà) …………………… (tổ chức…………….) cụ thể như sau:
1. Giá trị bồi thường, hỗ trợ bằng tiền:
| TT | DANH MỤC | ĐVT | KHỐI LƯỢNG | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | Căn cứ pháp lý | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| A | GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG | ||||||
| I | ĐẤT ĐAI | Được bồi thường | Không bồi thường | ||||
| 1 | Thửa đất .....; diện tích thu hồi.......; loại đất ......; vị trí ........ | ||||||
| - | Diện tích trong dự án: | ||||||
| - | Diện tích ngoài dự án: | ||||||
| 2 | Thửa đất .....; diện tích thu hồi.......; loại đất ......; vị trí ........ | ||||||
| Diện tích trong dự án: | |||||||
| Diện tích ngoài dự án: | |||||||
| .... | ........................................... | ||||||
| Tổng diện tích | |||||||
| II | NHÀ, CÔNG TRÌNH | Cách tính | |||||
| 1 | Nhà .............. | ||||||
| - | |||||||
| 2 | Công trình .............. | ||||||
| - | |||||||
| 3 | Mồ mả ............. | ||||||
| - | |||||||
| III | CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI | ||||||
| 1 | Cây ......... | ||||||
| 2 | Cây ......... | ||||||
| … | ……………………….. | ||||||
| IV | DI CHUYỂN CHỖ Ở | ||||||
| Tổng cộng (A) | |||||||
| B | GIÁ TRỊ HỖ TRỢ | CÁCH TÍNH | Thành tiền | ||||
| I | Hỗ trợ ổn định ĐS&SX | ||||||
| II | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đồi nghề nghiệp | ||||||
| ... | ......................................... | ||||||
| VI | Hỗ trợ khác: | ||||||
| 1 | Hỗ trợ thu hồi đất nông nghiệp dưới 30% | ||||||
| … | …………………………… | ||||||
| TỔNG CỘNG (A+B) | |||||||
2. Nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện trừ vào tiền bồi thường, hỗ trợ (nếu có):
ĐVT: đồng
| Nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện (nếu có) | CÁCH TÍNH | Thành tiền | ||
| 1. | Tiền sử dụng đất | |||
| 2 | Tiền thuê đất | |||
| Tổng cộng |
3. Tiền sử dụng đất ở tái định cư (nếu có):
Địa điểm tái định cư: …………………………………………
| Vị trí lô đất được giao | Diện tích đất được giao (m2 ) | Giá đất (đ/m2 ) | Tiền sử dụng đất phải nộp (đồng) | Tiền sử dụng đất ở trừ vào tiền BTHT (đồng) | Tiền sử dụng đất ở còn phải nộp (đồng) | Được ghi nợ tiền sử dụng đất ở (nếu có) (đồng) |
4. Số tiền được nhận: ....... đồng (Tiền bồi thường, hỗ trợ (-) nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện (-) tiền sử dụng đất ở phải nộp (+) tiền sử dụng đất ở được ghi nợ (nếu có): ....... đồng);
5. Diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi được bồi thường bằng đất nông nghiệp (nếu có):
a) Diện tích được bồi thường bằng đất: ……..;
b) Địa điểm giao đất mới: ………………………..
Kèm theo Biên bản kiểm kê ngày ...../..../ 20... (Số thứ tự:...)
NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Tùy theo thực tế của khu vực có đất bị thu hồi để xác định các nội dung ghi trong Bảng tổng hợp này cho phù hợp.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.