Mẫu bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán sản phẩm , dịch vụ công . (Mẫu số 13 - Quyết định 36/2025/QĐ-UBND của Điện Biên)
Mẫu số 13
|
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ TÊN CHỦ ĐẦU TƯ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| (Địa danh), ngày tháng năm 20... |
BẢN TỔNG HỢP
KHỐI LƯỢNG, GIÁ TRỊ QUYẾT TOÁN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên sản phẩm, dịch vụ công:
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, ...:
Các Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán (nếu có), ...: ghi số Quyết định, ngày tháng, cơ quan quyết định;
Phạm vi: nêu rõ thuộc những tỉnh, thành phố nào.
Đơn vị thi công: tên đơn vị thi công công trình;
Thời gian thi công: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm …..;
Đơn vị giám sát, đánh giá: (tên đơn vị giám sát, đánh giá sản phẩm, dịch vụ công);
Thời gian giám sát, đánh giá: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm …..;
Đơn vị đánh giá: (tên đơn vị đánh giá sản phẩm, dịch vụ công);
Thời gian đánh giá: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ….;
Nguồn vốn đầu tư:
- Ngân sách nhà nước ………….. triệu đồng cho các hạng mục (kê các hạng mục đầu tư riêng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước) (nếu có);
- Ngân sách khác ……….. triệu đồng (kê các hạng mục đầu tư riêng bằng từng nguồn vốn) (nếu có);
Nơi lưu sản phẩm tại: (ghi tên đơn vị đã lưu trữ sản phẩm theo chỉ định của cơ quan quyết định đầu tư).
Bảng tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán sản phẩm, dịch vụ công
| TT | Tên hạng mục công trình | Đơn vị tính | Dự án, Thiết kế KT-DT được duyệt | Khối lượng hoàn thành | Ghi chú | |||||||||
| Tổng số | Năm 20... | Năm 20... | Năm... | |||||||||||
| KL | Giá trị | KL | Giá trị | KL | Giá trị | KL | Giá trị | |||||||
|
Đại diện chủ đầu tư (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||||||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.