Mẫu số liệu kết quả thực hiện chính sách đối với người khuyết tật (Mẫu số 10d - Nghị định 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 10d
|
TÊN CƠ QUAN -------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ........ | …….…., ngày... tháng... năm... |
SỐ LIỆU
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI KHUYẾT TẬT
| Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Tổng số | Trong đó | Trong đó | |
| Nam | Nữ | |||||
| 1 | Tổng số người khuyết tật | Người | ||||
| 1.1 | Chia theo dạng tật: | |||||
| Vận động | Người | |||||
| Nghe nói | Người | |||||
| Nhìn | Người | |||||
| Thần kinh | Người | |||||
| Trí tuệ | Người | |||||
| Khác | Người | |||||
| 1.2 | Chia theo mức độ khuyết tật | |||||
| Đặc biệt nặng | Người | |||||
| Nặng | Người | |||||
| Nhẹ | Người | |||||
| 2 | Số người khuyết tật thuộc hộ nghèo | Người | ||||
| 2.1 | Khuyết tật đặc biệt nặng | Người | ||||
| 2.2 | Khuyết tật nặng | Người | ||||
| 2.3 | Khuyết tật nhẹ | Người | ||||
| 3 | Số người cao tuổi khuyết tật | Người | ||||
| 4 | Số người khuyết tật đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội | Người | ||||
| 5 | Số người khuyết tật đang hưởng trợ cấp người có công | Người | ||||
| 6 | Số người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng | Người | ||||
| 6.1 | Khuyết tật đặc biệt nặng | Người | ||||
| - Dưới 16 tuổi | Người | |||||
| - Từ 16 - 60 tuổi | Người | |||||
| - Từ đủ 60 tuổi | Người | |||||
| 6.2 | Khuyết tật nặng | Người | ||||
| - Dưới 16 tuổi | Người | |||||
| - Từ 16 - 60 tuổi | Người | |||||
| - Từ đủ 60 tuổi | Người | |||||
| 7 | Số người khuyết tật đang được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng | Người | ||||
| 8 | Số người khuyết tật đang hưởng chính sách nuôi dưỡng, chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội | Người | ||||
| 9 | Số người khuyết tật trên địa bàn có thẻ bảo hiểm y tế | Người | ||||
| 10 | Số người khuyết tật được hỗ trợ dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng | Người | ||||
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 30 mẫu Bảo trợ xã hội hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Bảo trợ xã hội mới
Xem tất cả
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc cấp kinh phí hỗ trợ mai táng
Mẫu số 6 - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc chuyển đối tượng về gia đình hoặc nhà xã hội
Mẫu số 5 - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội
Mẫu số 4b - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc trợ cấp xã hội
Mẫu số 4a - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc tiếp nhận vào Nhà xã hội
Mẫu số 4 - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỔNG XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI
Mẫu số 3 - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 1d
Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 1c
Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026