Mẫu số 57 - Nghị định 34/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số 57
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship | 1.2 Số IMO: IMO number | |||
1.3 Hô hiệu: Call sign | 1.4 Số chuyến đi Voyage number | |||
2. Cảng rời Port of clearance | 3. Thời gian rời Time of clearance | |||
| 4. Quốc tịch tàu Flag State of ship | 5. Tên thuyền trưởng Name of master | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích Last port of call/next port of call | ||
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of ship’s agent | |||
| 9. Tổng dung tích Gross tonnage | 10. Dung tích có ích Net tonnage | |||
11. Thông tin hàng hóa 11.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng Kind, name, quantity and unit of cargo on board 11.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng Kind, name, quantity and unit of cargo dischaging at port 11.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving | ||||
12. Số thuyền viên Number of crew | 13. Số hành khách Number of passengers | 16. Ghi chú: Remarks - Trọng tải toàn phần: Deadwe.ght (DWT) - Mớn nước mũi, lái: Draft F/A - Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) | ||
14. Số đăng ký hành chính: Official number | 15. Số đăng kiểm: Registry number | |||
Ghi chú: Note: Mục 14 và 15 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 14 and 15: Only for inland waterway ships. | ........, ngày........tháng........năm...... Date …………….. Thuyền trưởng (hoặc đại lý) Master ( or authorized agent) |
Phụ lục III
CÁC BIỂU MẪU BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
________________
1. Mẫu số 2a: Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải.
2. Mẫu số 35a: Cho phép tiến hành hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải.
3. Mẫu số 63: Tờ trình công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam.
4. Mẫu số 64: Quyết định về việc công bố cập nhật Danh mục bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam.
5. Mẫu số 65: Đơn đề nghị chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn.
6. Mẫu số 66: Quyết định chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn.
7. Mẫu số 67: Đơn đề nghị phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động.
8. Mẫu số 68: Quyết định phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động.
9. Mẫu số 69: Đơn đề nghị chấm dứt hoạt động tàu lặn.
10. Mẫu số 70: Quyết định chấm dứt hoạt động tàu lặn.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 59 mẫu Hàng hải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.