Mẫu số 44 - Nghị định 34/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số 44
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
________________________
XÁC BÁO TÀU ĐẾN CẢNG (QUÁ CẢNH)
CONFIRMATION OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)
| 1. Tên và loại tàu: Name and type of ship | 4. Cảng đến Port of arrival | 5. Thời gian đến Time of arrival | |
| 2. Số IMO: IMO number | |||
| 3. Hô hiệu: Call sign | |||
| 6. Số đăng ký hành chính: Official number | |||
| 7. Số đăng kiểm: Registry number | |||
| 8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) | |||
| 9. Quốc tịch tàu Flag State of ship | |||
| 10. Tình trạng người trên tàu | |||
Người ốm (nếu có) III person (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: Tình trạng bệnh tật: Ilness status | Người chết (nếu có) Dead person (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: Tình trạng bệnh tật: Ilness status Lý do tử vong: Reason of dead | Người cứu vớt được trên biển (nếu có) Rescued person (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: | Người trốn trên tàu (nếu có) Stow away (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: |
Các yêu cầu liên quan khác Realavant requirements | |||
Ghi chú: Note: Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 6 and 7: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. | ........, ngày........tháng........năm...... Date .................. Thuyền trưởng (hoặc đại lý) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 59 mẫu Hàng hải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.