Mẫu QUYẾT ĐỊNH (Mẫu số 70 - Nghị định 34/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 70
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM CẢNG VỤ HÀNG HẢI ......... Số: ......../QĐ-CVHH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……., ngày … tháng … năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
___________
GIÁM ĐỐC CẢNG VỤ HÀNG HẢI
Căn cứ ...............................................................................................;
Căn cứ ...............................................................................................;
Xét đơn đề nghị của ..........................................................................
Theo đề nghị của ...............................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấm dứt hoạt động tàu lặn ............................
Điều 2.
1. Tổ chức khai thác tàu lặn ................................ có trách nhiệm ........
2. ...........................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số …..
Điều 4. Trưởng phòng ......., tổ chức khai thác tàu lặn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Cục HHVN; - Các Sở: ........; ……………….; - Lưu: VT, …… | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Phụ lục IV
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN
HÀNG HẢI SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
GIAO NHIỆM VỤ, ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU
(Kèm theo Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
| STT | Dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải sử dụng ngân sách nhà nước | Phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu |
| 1 | Vận hành, bảo trì đèn biển, đăng tiêu độc lập | Đặt hàng |
| 2 | Vận hành, bảo trì báo hiệu hàng hải trên luồng hàng hải công cộng | Đặt hàng |
| 3 | Khảo sát định kỳ phục vụ công bố thông báo hàng hải đối với luồng hàng hải công cộng (bao gồm cả vị trí đón trả hoa tiêu), khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển được giao cho cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải thuộc Bộ Giao thông vận tải | Đặt hàng |
| 4 | Thông tin duyên hải | Đặt hàng |
| 5 | Nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng để đảm bảo độ sâu của luồng theo chuẩn tắc thiết kế | Đấu thầu |
| 6 | Bảo trì, cải tạo, nâng cấp và sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải thuộc Bộ Giao thông vận tải | Đấu thầu |
| 7 | Tìm kiếm, cứu nạn hàng hải | Giao nhiệm vụ |
| 8 | Xử lý, truyền phát thông tin an ninh hàng hải | Giao nhiệm vụ |
| 9 | Thanh thải vật chướng ngại ảnh hưởng đến an toàn hàng hải (vật chướng ngại tự nhiên hoặc vật chướng ngại không xác định được tổ chức, cá nhân gây ra) | Đấu thầu/Giao nhiệm vụ (Giao nhiệm vụ trong trường hợp cần giải phóng nhanh chướng ngại vật gây ách tắc luồng và hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp cảng) |
| 10 | Vận hành, bảo trì hệ thống VTS | Đấu thầu |
| 11 | Các dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải khác theo quy định của pháp luật | Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu |
| 12 | Nhiệm vụ đột xuất bảo đảm an toàn hàng hải | Đặt hàng |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 59 mẫu Hàng hải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.