Mẫu số 12 - Quyết định 38/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Khánh Hòa
Mẫu số 12
(Kèm theo Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương)
|
SỞ CÔNG THƯƠNG ĐƠN VỊ THỰC HIỆN... -------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1)
1. Tên nghề đào tạo:
2. Đối tượng đào tạo:
3. Thời gian đào tạo:
4. Hình thức đào tạo:
5. Bằng cấp: (Ghi rõ: sau khi tốt nghiệp học viên được cấp Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc Chứng nhận đào tạo nghề).
A. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Về kiến thức:..............................................
2. Về kỹ năng:................................................
3. Về thái độ:.................................................
B. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
| TT | Tên môn học | Nội dung môn học | Thời lượng môn học (giờ) | Ghi chú | |||
| Tổng số | Thực hành | Lý thuyết | Kiểm tra | ||||
| Tổng | |||||||
C. YÊU CẦU GIẢNG VIÊN
1. Dạy lý thuyết:.......giảng viên chính; là ..... (2); Phụ giảng:......người
2. Dạy thực hành .... giảng viên chính; là ..... (2); Phụ giảng:......người.
|
Sở Công Thương/ hoặc cơ quan chủ quản (Ký tên và đóng dấu) |
......, ngày ..... tháng ..... năm 20.... Đơn vị thực hiện đề án (Ký tên và đóng dấu) |
________
(1. Khi xây dựng chương trình đào tạo nghề phải đảm bảo các quy định hiện hành về chương trình khung cho mỗi môn học hoặc mô-đun; tiến độ đào tạo, kế hoạch đào tạo, kế hoạch giáo viên,...
(2) Ghi rõ giảng viên chính là thợ giỏi hay nghệ nhân,...
11. Áp dụng Mẫu số: 02/TNDN theo Thông tư số 20/2026/TT-BTC ngày 12/3/2026 của Bộ Tài chính
|
Mẫu số: 02/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ THU MUA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
KHÔNG CÓ HÓA ĐƠN
(Ngày ……. tháng …… năm ……………)
- Tên doanh nghiệp: …………………………………………………… ……………………………………………………………………………. | Mã số thuế: |
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
- Địa chỉ nơi tổ chức thu mua:..................................................................................
- Người phụ trách thu mua: .....................................................................................
| Ngày tháng năm mua hàng | Người bán | Hàng hóa mua vào | Ghi chú | |||||
| Tên người bán | Địa chỉ | Số CMT nhân dân | Tên mặt hàng | Số lượng | Đơn giá | Tổng giá thanh toán | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
- Tổng giá trị hàng hóa mua vào: ……………………………………………………….
|
Người lập bảng kê (Ký, ghi rõ họ tên) |
Ngày …. tháng …. năm 20.. Giám đốc doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu) |
- Áp dụng Phụ lục: Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ kèm theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ. Đồng thời, kèm theo “Bảng cân đối kế toán của năm trước để xác định tổng nguồn vốn, tổng tài sản”; “Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm trước để xác định tổng doanh thu” và “Giấy xác nhận của cơ quan BHXH để xác định số lượng lao động tham gia BHXH của doanh nghiệp” nhằm xác định tính chính xác liên quan tới thông tin của doanh nghiệp tại tờ khai quy mô doanh nghiệp. ↩
- Áp dụng Mẫu số 12 (Kèm theo Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương) ↩
- Áp dụng Mẫu số 12 (Kèm theo Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương) ↩
- Xác định giá thành sản xuất/đơn vị sản phẩm; xác định tổng chi phí, tổng doanh thu, tổng lợi nhuận dự kiến/đề án/năm và dự kiến kết quả đạt lợi nhuận của đề án theo các năm đảm bảo thời gian hoàn vốn. ↩
- Tổng lợi nhuận dự kiến của đề án qua các năm được chiết khấu hàng năm (…%) trừ (-) tổng vốn đầu tư ban đầu > 0 (lớn hơn không) thể hiện lợi nhuận cao hơn khoản đầu tư ban đầu. Kết luận đề án sử dụng tài chính hiệu quả, là cơ sở để đầu tư thực hiện. ↩
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.