vanban.org

Mẫu số 01/CNKD - Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 24/10/2022 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 01/CNKD

Hạn hành kèm theo Thông tư số
40 2021 TT-HTC ngày 01 tháng 6 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

☐ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoản
☐ CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh
☐ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay
☐ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai
☐ HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng
☐ Hộ khoản chuyển đổi phương pháp tính thuế

[01] Kỳ tính thuế: [01a] Năm ...(từ tháng.../... đến tháng.../...)
[01b] Tháng ...năm...
[01c] Quý ... năm... (Từ tháng.../... Đến tháng... ...)
[01d] Lần phát sinh: Ngày ... tháng...năm...

[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:...

[04] Người nộp thuế:...

[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ...

[06] Tài khoản ngân hàng:...

[07] Mã số thuế: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] - [ ]

[08] Ngành nghề kinh doanh:... [08a] Thay đổi thông tin [ ]

[09] Diện tích kinh doanh: ... [09a] Đi thuế [ ]

[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: ...

[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ...giờ đến...giờ

[12] Địa chỉ kinh doanh:...[12a] Thay đổi thông tin [ ]

[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...

[12c] Phường/Xã/Thị trấn:...

[12d] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...

[12e] Tỉnh/Thành phố:...

[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới:... [ ]

[13] Địa chỉ cư trú: ...

[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...

[13b] Phường/Xã/Thị trấn:...

[13c] Quận/ Huyện/ Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh:...

[13d] Tỉnh/ Thành phố:...[14] Điện thoại:...

[15] Fax:... [16] Email:...

[17] Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có): ...ngày ... tháng...năm...

[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:

[18a] Ngày sinh:.../... [18b] Quốc tịch: ...

[18c] Số CMND/CCCD:...[18c.1] Ngày cấp:...[18c.2] Nơi cấp:...

Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:

[18d] Số hộ chiếu:...[18d.1] Ngày cấp:...[18d.2] Nơi cấp:...

[18d] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): ...

[18d.1] Ngày cấp:...[18d.2] Nơi cấp:...

[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài):...

[18e.1] Ngày cấp:...[18e.2] Nơi cấp:...

[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: ...[18f.1] Ngày cấp: ...[18f.2] Nơi cấp: ...

[18g] Nơi đăng ký thường trú:

[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ...

[18g.2] Phường/xã/Thị trấn:...

[18g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...

[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ...

[18h] Chỗ ở hiện tại:

[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...

[18h.2] Phường/xã/Thị trấn:...

[18h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...

[18h.4] Tỉnh/Thành phố: ...

[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số:...

[18i.1] Ngày cấp:.../... [18i.2] Cơ quan cấp:...

[18k] Vốn kinh doanh (đồng):...

[19] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[20] Mã số thuế: ...

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...Ngày:...

[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có):...

[23] Mã số thuế: ...

[24] Địa chỉ: ...

[25] Điện thoại: ... [26] Fax: ... [27] Email: ...

A. KẾ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNhóm ngành nghềMã chỉ tiêuThuế GTGTThuế TNCN
Doanh thu (a)Số thuế (b)Doanh thu (c)Số thuế (d)
1Phân phối, cung cấp hàng hóa[28]
2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu[29]
3Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu[30]
4Hoạt động kinh doanh khác[31]
Tổng cộng:[32]

B. KẾ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTDB)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTHàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTDBMã chỉ tiêuĐơn vị tínhDoanh thu tính thuế TTDBThuế suấtSố thuế
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)-(5)*(6)
1Hàng hoá, dịch vụ A...[33a]
2Hàng hoá, dịch vụ B...[33b]
3...
Tổng cộng:[33]

C. KẾ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTài nguyên, hàng hóa, sản phẩmMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSản lượng/Số lượngGiá tính thuế tài nguyên/mức thuế hoặc phí BVMTThuế suấtSố thuế
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
1Khai thuế tài nguyên
1.1Tài nguyên C...[34a](8)-(5)(6)(7)
1.2Tài nguyên D...[34b]
Tổng cộng[34]
2Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1Hàng hoá E...[35a](8) (5)*(6)
2.2Hàng hoá G...[35b]
Tổng cộng[35]
3 Khai phí bảo vệ môi trường
3.1Hàng hoá H...[36a](8) (5)*(6)
3.2Hàng hoá K...[36b]
Tổng cộng[36]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày..., tháng..., năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có). Ký điện tử)

Ghi chú:

- Chi tiêu [01] Ký tính thuế được áp dụng như sau:
- Chi tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.
- Chi tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.
- Chi tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.
- Chi tiêu [01a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chi tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liên kế.
- Chi tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chi tiêu [12b], [12c], [12d], [12f] có thay đổi so với lần khai trước liên kế.
- Tại chi tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là Hộ khoản thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh. Nếu là HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay thì kê khai doanh thu, sản lượng theo tháng hoặc theo quý tương ứng với kỳ tháng hoặc quý.
- HKD, CNKD theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thuế kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bang kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1 BK-CNKD và không phải khai các chi tiêu từ [04] đến [18].
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thì cá nhân khai kèm theo tờ khai 01/CNKD Phụ lục bang kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-2 BK-HDKD trừ trường hợp HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng.
- Phần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản.

Mẫu số: 01-UBK-CNKD
(Đơn vị: Kèm theo Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    a) Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này;

  • Điểm a Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    a) Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này;

  • Điểm b Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    …o quy định tại điểm 8.1 Phụ lục I - Danh mục hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ là Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

  • Điểm c Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    …, bán lẻ theo từng lần phát sinh, khi khai thuế đối với doanh thu trên hóa đơn lẻ thì hộ khoán khai thuế theo từng lần phát sinh và sử dụng Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này đồng thời xuất trình, nộp kèm theo hồ sơ khai thuế các tài liệu sau:

  • Điểm a.2 Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    a.2) Hộ khoán tự xác định doanh thu tính thuế khoán trong năm trên Tờ khai thuế theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp hộ khoán không xác định được doanh thu khoán, không nộp hồ sơ khai thuế hoặc doanh thu tính thuế khoán xác định không phù hợp với thực tế kinh doanh thì cơ quan thuế thực hiện ấn định doanh thu và xác định mức thuế khoán theo quy định tại Điều 51 Luật Quản lý thuế.

  • Điểm b.1 Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    b.1) Hộ khoán thay đổi quy mô kinh doanh (diện tích kinh doanh, lao động sử dụng, doanh thu) thì phải khai điều chỉnh, bổ sung Tờ khai thuế theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này. Cơ quan thuế căn cứ hồ sơ khai thuế của hộ khoán, cơ sở dữ liệu của cơ quan thuế nếu xác định doanh thu khoán thay đổi từ 50% trở lên so với doanh thu đã khoán thì ban hành Thông báo (mẫu số 01/TB-CNKD ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ) về việc …

  • Điểm b.3 Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    … khoản phải thực hiện thủ tục thay đổi thông tin đăng ký thuế theo quy định (nếu có thay đổi ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh so với đăng ký thuế), đồng thời khai điều chỉnh, bổ sung Tờ khai thuế theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này. Cơ quan thuế căn cứ kết quả xử lý hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế (nếu có) và căn cứ hồ sơ khai thuế của hộ khoản, cơ sở dữ liệu của cơ quan thuế để ban hành Thông báo (mẫu số 01/TB-CNKD ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ) về việc điều chỉn…

  • Điểm b.6 Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC

    b.6) Hộ khoán chuyển đổi sang phương pháp kê khai thì hộ khoán khai điều chỉnh, bổ sung Tờ khai thuế khoán theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này. Cơ quan thuế căn cứ Tờ khai điều chỉnh, bổ sung để điều chỉnh giảm mức thuế đã khoán cho thời gian chuyển đổi.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026