Mẫu số 01-2/BK-TTS - Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BTC →
Ban hành kèm theo Thông tư số 01-2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
Mẫu số 01-2/BK-TTS
(Ban hành kèm theo Thông tư số
01-2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Họ tên cá nhân cho thuê tài sản | Mã số thuế cá nhân cho thuê tài sản | Họ tên bên thuê tài sản | Mã số thuế bên thuê tài sản | Loại tài sản | Số hợp đồng | Ngày hợp đồng | Mục đích sử dụng tài sản thuế | Hạn thuế có đầu tư sử dụng cơ bản | Địa chỉ bất động sản cho thuê | Ký thanh toán | Số tháng cho thuê của hợp đồng | Tổng giá trị hợp đồng | Doanh thu bình quân tháng của hợp đồng | Cá nhân thuộc diện phái nộp thuế | Doanh thu tính thuế trong kỳ | Số thuế GTGT phải nộp | Số thuế TNCN phải nộp | ||||
| Bất động sản | Động sản | Từ ngày tháng năm | Đến ngày tháng năm | Giá cho thuê 1 tháng đã bao gồm thuế | ||||||||||||||||||
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | [16] | [17] | [18] | [19] | [20] | [21] | [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] | [28] |
| 1 | ||||||||||||||||||||||
| 1.1 | ||||||||||||||||||||||
| 1.2 | ||||||||||||||||||||||
| 1.3 | ||||||||||||||||||||||
| 1.4 | ||||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||||
| 2.1 | ||||||||||||||||||||||
| 2.2 | ||||||||||||||||||||||
| 2.3 | ||||||||||||||||||||||
| 2.4 | ||||||||||||||||||||||
| 2.5 | ||||||||||||||||||||||
| 2.6 |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...
Chứng chỉ hành nghề số: ...
... ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký ghi rõ họ tên: chức vụ và đóng dấu (nếu có) Ký điện tử)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026