vanban.org

Mẫu sản phẩm rừng tự nhiên (Mẫu số 3 - Quyết định 32/2023/QĐ-UBND của Yên Bái)

Căn cứ: Quyết định 32/2023/QĐ-UBND Yên Bái Ban hành 21/12/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu 3. Sản phẩm rừng tự nhiên

Đơn vị: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai
III10101Đường kính (D) < 25cmm³14.500.000
III1010225cm≤D<50cmm³28.000.000
III10103D ≥ 50 cmm³36.000.000
III102Cẩm liên (cà gắn)m³7.300.000
III103Dáng hương (giáng hương)m³26.000.000
III104Du samm³24.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm³6.500.000
III1050225cm≤D<50cmm³28.000.000
III10503D≥ 50 cmm³35.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm³6.000.000
III1060225cm≤D<50cmm³12.000.000
III10603D≥ 50 cmm³16.000.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm³4.000.000
III1070225cm≤D<50cmm³8.500.000
III10703D≥ 50 cmm³15.000.000
III108Hoàng đànm³40.000.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thổi/Huỳnh đàn đỏ)m³4.000.000.000
III110Huỳnh đườngm³8.400.000
III111Hương
III11101D<25cmm³7.500.000
III1110225cm≤D<50cmm³18.700.000
III11103D≥ 50 cmm³22.800.000
III112Hương tíam³16.800.000
III113Látm³11.400.000
III114Munm³17.000.000
III115Muỗng đenm³6.600.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm³9.360.000
III1160225cm≤D<50cmm³18.000.000
III11603D≥ 50 cmm³24.000.000
III117Sơn huyếtm³10.000.000
III118Tralm³11.000.000
III119Trắc
III11901D<25cmm³7.500.000
III1190225cm≤D<35cmm³14.500.000
III1190335cm≤D<50cmm³28.000.000
III1190450cm≤D<65cmm³73.900.000
III11905D≥ 65cmm³180.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm³6.000.000
III1200225cm≤D<35cmm³8.400.000
III1200335cm≤D<50cmm³12.000.000
III12004D≥ 50 cmm³23.000.000
III2Gỗ nhóm II
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III201Cẩm xem^{3}7.000.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm^{3}9.500.000
III2020225cm≤D<50cmm^{3}13.000.000
III20203D≥ 50 cmm^{3}17.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm^{3}7.600.000
III2030225cm≤D<50cmm^{3}14.000.000
III20303D≥ 50 cmm^{3}16.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm^{3}4.800.000
III2040225cm≤D<50cmm^{3}8.000.000
III20403D≥ 50 cmm^{3}11.500.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm^{3}6.000.000
III2050225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III20503D≥ 50 cmm^{3}15.000.000
III206Da đám^{3}6.500.000
III207Sao xanhm^{3}7.000.000
III208Sếnm^{3}10.000.000
III209Sến mậtm^{3}6.000.000
III210Sến mùm^{3}4.400.000
III211Tàu mậtm^{3}10.000.000
III212Trai lym^{3}13.800.000
III213Xoay
III21301D<25cmm^{3}3.700.000
III2130225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III21303D≥ 50 cmm^{3}8.000.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm^{3}4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III21403D≥ 50 cmm^{3}12.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}5.000.000
III302Cà chắc (cà chỉ)
III30201D<25cmm^{3}3.100.000
III3020225cm≤D<50cmm^{3}4.200.000
III30203D≥ 50 cmm^{3}6.000.000
III303Cà ổim^{3}6.000.000
III304Chò chì
III30401D<25cmm^{3}3.200.000
III3040225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III30403D≥ 50 cmm^{3}10.000.000
III305Chò chaim^{3}6.000.000
III306Chua khétm^{3}6.000.000
III307Dạ hươngm^{3}7.200.000
III308Giải
III30801D<25cmm^{3}9.000.000
III3080225cm≤D<50cmm^{3}13.000.000
III30803D≥ 50 cmm^{3}18.000.000
III309Dầu gióm^{3}4.400.000
III310Huỳnhm^{3}6.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III311Re mítm^{3}5.000.000
III312Re hươngm^{3}5.400.000
III313Săng lẻm^{3}7.200.000
III314Sao đenm^{3}5.000.000
III315Sao cátm^{3}4.000.000
III316Trường mậtm^{3}6.000.000
III317Trường chuam^{3}6.000.000
III318Vên vênm^{3}4.400.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}2.400.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}4.000.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}6.600.000
III31904D≥ 50 cmm^{3}8.000.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm^{3}2.000.000
III40102Chiều dài ≥2mm^{3}3.600.000
III402Chặc khếm^{3}4.000.000
III403Cóc đám^{3}2.600.000
III404Dầu các loạim^{3}3.600.000
III405Re (De)m^{3}7.000.000
III406Gội tíam^{3}7.000.000
III407Mỡm^{3}1.200.000
III408Sến bo bom^{3}3.500.000
III409Lim sừngm^{3}3.500.000
III410Thôngm^{3}2.800.000
III411Thông lông gàm^{3}5.400.000
III412Thông ba lám^{3}3.300.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm^{3}2.100.000
III41302D≥ 35 cmm^{3}4.100.000
III414Vàng tâmm^{3}7.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.800.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}3.200.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}4.200.000
III41504D≥ 50 cmm^{3}6.000.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chỏ xanhm^{3}6.000.000
III50102Chỏ xótm^{3}2.800.000
III50103Dải ngựam^{3}3.600.000
III50104Dầum^{3}4.500.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.600.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.500.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.600.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3}5.400.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m^{3}2.200.000
III50110Sa mộcm^{3}5.400.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}900.000
III50112Thông hai lám^{3}3.500.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3}1.800.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III501130225cm≤D<50cmm³3.000.000
III5011303D≥ 50 cmm³5.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm³2.400.000
III50202Cảng lòm³3.600.000
III50203Chòm³4.300.000
III50204Chò nâum³4.800.000
III50205Keom³2.400.000
III50206Khảo vàngm³3.000.000
III50207Mận rừngm³2.200.000
III50208Phaym³2.200.000
III50209Trám hồngm³3.000.000
III50210Xoan đàom³3.700.000
III50211Sầum³12.600.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm³1.300.000
III502120225cm≤D<50cmm³2.600.000
III5021203D≥ 50 cmm³5.000.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gào vàngm³2.800.000
III50302Lồng múcm³3.000.000
III50303Mỏ cua (Mủ cua/Sữa)m³3.000.000
III50304Trám trắngm³3.000.000
III50305Vang trứngm³3.000.000
III50306Xoanm³2.000.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm³1.300.000
III503070225cm≤D<50cmm³2.800.000
III5030703D≥ 50 cmm³4.000.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm³1.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m³5.000.000
III50403Trụ mỏm³1.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm³1.000.000
III5040402D≥25cmm³2.800.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm³Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm³Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte = 0,7m³700.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lò ô
III801Tre
III80101D<5cmCây11.000
III801025cm≤D<6cmCây18.000
III801036cm≤D<10cmCây30.000
III80104D≥ 10 cmCây40.000
III802TrúcCây10.000
III803Nứa
III80301D<7cmCây4.000
III80302D≥ 7 cmCây8.000
III804Mai
III80401D<6cmCây18.000
III804026cm≤D<10cmCây30.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III80403D≥10 cmCây40.000
III805Vấu
III80501D<6cmCây11.000
III805026cm≤D<10cmCây21.000
III80503D≥ 10 cmCây26.000
III806TranhCây
III807GiangCây
III80701D<6cmCây6.000
III807026cm≤D<10cmCây10.000
III80703D≥ 10 cmCây18.000
III808Lỗ ô
III80801D<6cmCây8.000
III808026cm≤D<10cmCây15.000
III80803D≥ 10 cmCây20.000
III9Trầm hương, kỹ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg500.000.000
III90102Loại 2kg100.000.000
III90103Loại 3kg20.000.000
III902Kỹ nam
III90201Loại 1kg1.000.000.000
III90202Loại 2kg770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg80.000
III100102Khôkg100.000
III1002Quế
III100201Tươikg30.000
III100202Khôkg110.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg150.000
III100302Khôkg300.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg120.000
III100402Khôkg400.000

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Yên Bái

Xem tất cả
Mẫu số 2
Quyết định 20/2019/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 20/2019/QĐ-UBND
Mẫu bản phô tô Hợp đồng tiêu thụ sản phẩm (nếu có)
Mẫu số 10 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu dự án, phương án đề nghị hỗ trợ của cộng đồng
Mẫu số 09 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu biên bản họp cộng đồng
Mẫu số 08 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu đơn đề nghị cộng đồng
Mẫu số 07 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu bản phô tô Hợp đồng liên kết
Mẫu số 06 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026