vanban.org

Mẫu khoáng sản không kim loại (Mẫu số 2 - Quyết định 32/2023/QĐ-UBND của Yên Bái)

Căn cứ: Quyết định 32/2023/QĐ-UBND Yên Bái Ban hành 21/12/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu 2. Khoáng sản không kim loại

Đơn vị: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm³30.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm³168.000
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²m³850.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²m³1.700.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6 m²m³5.100.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 01 m²m³7.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lênm³9.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³m³1.000.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m³ đến dưới 1m³m³2.000.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³m³3.000.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³m³4.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m³70.000
II2020302Đá hộcm³138.000
II2020303Đá cấp phốim³133.000
II2020304Đá dăm các loạim³168.000
II2020307Đá bụi, mạt đám³100.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³90.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³84.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³63.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m³60.000
II4Đá hoa trắng
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II401Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm³350.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m³) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum³17.210.000
II40202Loại 2 - vân vệtm³10.788.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm³8.608.000
II403Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp látm³3.168.000
II404Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm³242.000
II405Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệm³1.244.000
II5Cát
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm³70.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm³245.000
II7Đất làm gạch, ngóim³50.000
II8Đá Granite
II807Đá Granite bán phong hóam³70.000
II10Dolomite, quartzite
II1001Dolomite
II100101Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm³450.000
II1002Quarzite
II100201Quặng Quarzite thườngtấn160.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn210.000
II1102Cao lanh đã râytấn560.000
II1103Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
II110301Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tại mỏ Fenspat thôn Hồng Quân, xã Hán Đà, huyện Yên Bìnhtấn150.000
II110302Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tại mỏ Fenspat Phai Hạ thôn Trục Bình, xã Minh Bảo, thành phố Yên Báitấn222.000
II1104Fenspat phong hóatấn90.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậttấn250.000
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâutấn760.000
II20Kim cương, rubi, sapphire
II2001Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880.000.000
II2002Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quỷ màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301Thạch anh ám khói, trong suốt, tóctấn960.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)tấn1.200.000.000
II2303Thạch anh tinh thể kháctấn30.000.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240104Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO_{4} < 70%tấn600.000
II240105Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO_{4} ≥ 70%tấn800.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai tháctấn600.000
II240402Tinh quặng Graphittấn6.600.000

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Yên Bái

Xem tất cả
Mẫu số 2
Quyết định 20/2019/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 20/2019/QĐ-UBND
Mẫu bản phô tô Hợp đồng tiêu thụ sản phẩm (nếu có)
Mẫu số 10 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu dự án, phương án đề nghị hỗ trợ của cộng đồng
Mẫu số 09 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu biên bản họp cộng đồng
Mẫu số 08 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu đơn đề nghị cộng đồng
Mẫu số 07 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu bản phô tô Hợp đồng liên kết
Mẫu số 06 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026