Mẫu khoáng sản không kim loại (Mẫu số 2 - Quyết định 32/2023/QĐ-UBND của Yên Bái)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 29/2024/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu 2. Khoáng sản không kim loại
Đơn vị: Đồng
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m³ | 30.000 | |||||
| II2 | Đá, sỏi | |||||||
| II201 | Sỏi | |||||||
| II20102 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m³ | 168.000 | |||||
| II202 | Đá | |||||||
| II20201 | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | |||||||
| II2020101 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m² | m³ | 850.000 | |||||
| II2020102 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m² | m³ | 1.700.000 | |||||
| II2020103 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6 m² | m³ | 5.100.000 | |||||
| II2020104 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 01 m² | m³ | 7.000.000 | |||||
| II2020105 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lên | m³ | 9.000.000 | |||||
| II20202 | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | |||||||
| II2020201 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³ | m³ | 1.000.000 | |||||
| II2020202 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m³ đến dưới 1m³ | m³ | 2.000.000 | |||||
| II2020203 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³ | m³ | 3.000.000 | |||||
| II2020204 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³ | m³ | 4.000.000 | |||||
| II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | |||||||
| II2020301 | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m³ | 70.000 | |||||
| II2020302 | Đá hộc | m³ | 138.000 | |||||
| II2020303 | Đá cấp phối | m³ | 133.000 | |||||
| II2020304 | Đá dăm các loại | m³ | 168.000 | |||||
| II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m³ | 100.000 | |||||
| II3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | |||||||
| II301 | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m³ | 90.000 | |||||
| II302 | Đá sản xuất xi măng | |||||||
| II30201 | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m³ | 84.000 | |||||
| II30202 | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m³ | 63.000 | |||||
| II30203 | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | |||||||
| II3020302 | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m³ | 60.000 | |||||
| II4 | Đá hoa trắng |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II401 | Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng | m³ | 350.000 | |||||
| II402 | Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m³) để xẻ làm ốp lát | |||||||
| II40201 | Loại 1 - trắng đều | m³ | 17.210.000 | |||||
| II40202 | Loại 2 - vân vệt | m³ | 10.788.000 | |||||
| II40203 | Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m³ | 8.608.000 | |||||
| II403 | Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp lát | m³ | 3.168.000 | |||||
| II404 | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | m³ | 242.000 | |||||
| II405 | Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệ | m³ | 1.244.000 | |||||
| II5 | Cát | |||||||
| II502 | Cát xây dựng | |||||||
| II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | m³ | 70.000 | |||||
| II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m³ | 245.000 | |||||
| II7 | Đất làm gạch, ngói | m³ | 50.000 | |||||
| II8 | Đá Granite | |||||||
| II807 | Đá Granite bán phong hóa | m³ | 70.000 | |||||
| II10 | Dolomite, quartzite | |||||||
| II1001 | Dolomite | |||||||
| II100101 | Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng | m³ | 450.000 | |||||
| II1002 | Quarzite | |||||||
| II100201 | Quặng Quarzite thường | tấn | 160.000 | |||||
| II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) | |||||||
| II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | tấn | 210.000 | |||||
| II1102 | Cao lanh đã rây | tấn | 560.000 | |||||
| II1103 | Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | |||||||
| II110301 | Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tại mỏ Fenspat thôn Hồng Quân, xã Hán Đà, huyện Yên Bình | tấn | 150.000 | |||||
| II110302 | Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tại mỏ Fenspat Phai Hạ thôn Trục Bình, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái | tấn | 222.000 | |||||
| II1104 | Fenspat phong hóa | tấn | 90.000 | |||||
| II12 | Mica, thạch anh kỹ thuật | |||||||
| II1202 | Thạch anh kỹ thuật | |||||||
| II120201 | Thạch anh kỹ thuật | tấn | 250.000 | |||||
| II18 | Than nâu, than mỡ | |||||||
| II1801 | Than nâu | tấn | 760.000 | |||||
| II20 | Kim cương, rubi, sapphire | |||||||
| II2001 | Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng | kg | 880.000.000 | |||||
| II2002 | Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng | kg | 880.000.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II23 | Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quỷ màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite | |||||||
| II2301 | Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc | tấn | 960.000.000 | |||||
| II2302 | Anmetit (thạch anh tím) | tấn | 1.200.000.000 | |||||
| II2303 | Thạch anh tinh thể khác | tấn | 30.000.000 | |||||
| II24 | Khoáng sản không kim loại khác | |||||||
| II2401 | Barit | |||||||
| II240104 | Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO_{4} < 70% | tấn | 600.000 | |||||
| II240105 | Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO_{4} ≥ 70% | tấn | 800.000 | |||||
| II2404 | Graphit | |||||||
| II240401 | Quặng Graphit khai thác | tấn | 600.000 | |||||
| II240402 | Tinh quặng Graphit | tấn | 6.600.000 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Yên Bái
Xem tất cả
Mẫu số 2
Quyết định 20/2019/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 20/2019/QĐ-UBND
Mẫu bản phô tô Hợp đồng tiêu thụ sản phẩm (nếu có)
Mẫu số 10 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu dự án, phương án đề nghị hỗ trợ của cộng đồng
Mẫu số 09 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu biên bản họp cộng đồng
Mẫu số 08 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu đơn đề nghị cộng đồng
Mẫu số 07 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu bản phô tô Hợp đồng liên kết
Mẫu số 06 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Mẫu số 05 - Nghị quyết 52/2022/NQ-HĐND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026