Mẫu quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mẫu số 21 - Nghị định 46/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 21
CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH __________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________________________ |
| Số: …/QĐ-… | …, ngày …. tháng…..năm…. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ………/2026/NĐ-CP ngày…. tháng..….năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Đơn đăng ký ….. …………………………………………………………
Căn cứ Biên bản đánh giá cơ sở kiểm nghiệm ……………………………………..
Căn cứ Báo cáo kết quả hành động khắc phục (nếu có) …………………………
Theo đề nghị của………………………………………………………………………
(Thủ trưởng cơ quan chỉ định) …………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định …….. (tên cơ sở kiểm nghiệm), thuộc…………… địa chỉ………………. là cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước theo phạm vi chỉ định kèm theo Quyết định này.
Mã số cơ sở kiểm nghiệm: .....................................
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực 03 (ba) năm kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. (Tên cơ sở kiểm nghiệm) thuộc ……. có trách nhiệm thực hiện công tác kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu và phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Nơi nhận: - Như trên; - Tổ chức liên quan (để biết); - Bộ quản lý chuyên ngành (để b/c); - UBND các tỉnh/thành phố trực thuộc TW; - Lưu: Cơ quan chỉ định. |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) |
PHẠM VI CHỈ ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày…. tháng…… năm…….
của cơ quan chỉ định)
| TT | Tên chỉ tiêu | Sản phẩm thực phẩm, hàng hóa | Phương pháp kiểm nghiệm | Giới hạn phát hiện/giới hạn định lượng/phạm vi đo (nếu có) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 6 | ||||
| 7 | ||||
| 8 | ||||
| 9 | ||||
| 10 | ||||
| 11 | ||||
| 12 | ||||
| 13 | ||||
| 14 | ||||
| 15 | ||||
| 16 | ||||
| 17 | ||||
| 18 | ||||
| … | ……… | …………. | ……… | ……….. |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.