Mẫu báo cáo hoạt động sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Mẫu số 15 - Nghị định 46/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 15
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT ____________ Số: ……/…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________________________________ ……, ngày ….. tháng ….. năm ….. |
BÁO CÁO
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE
(Từ ngày …../ …../ 20… đến ngày …../ …../ 20…)
| Kỳ báo cáo thứ nhất (12 tháng đầu tiên tính từ ngày cấp) | |
| Kỳ báo cáo thứ hai (12 tháng tiếp theo) | |
| Kỳ báo cáo thứ ba (12 tháng tiếp theo) |
1. Tên và địa chỉ cơ sở có sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe: …..
Số Giấy chứng nhận: …./.../… Cơ quan cấp: ……. Ngày cấp: .../.../ 20…
2. Nhân sự và đào tạo
| Nội dung | Thời điểm cấp/Kỳ báo cáo liền trước) | Hiện tại |
Số lượng nhân sự: Kiểm soát chất lượng (đảm bảo QA và kiểm nghiệm QC)/Sản xuất (trực tiếp)/ Gián tiếp khác/Tổng số CBNV của cơ sở Số lượng được: Phổ biến kiến thức ATTP/Tập huấn GMP cơ bản/Huấn luyện, đào tạo chuyên môn liên quan/Tổng số CBNV Họ, tên và bằng cấp chuyên môn: - Người phụ trách chuyên môn của cơ sở - Trưởng bộ phận sản xuất - Trưởng bộ phận kiểm soát chất lượng (hoặc các bộ phận QA, bộ phận QC) | …../ …../ …../ ….. …../ …../ …../ ….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. | …../ …../ …../ ….. …../ …../ …../ ….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. Từ …… đến ……: ….. /….. |
Sơ đồ và Danh mục các thiết bị chính - Mặt bằng tổng thể của cơ sở - Bố trí mặt bằng (các) xưởng (có) sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe - Bố trí mặt bằng phòng kiểm nghiệm - Thiết bị xưởng có sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe - Thiết bị giám sát IPC của (các) xưởng (có) sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe và thiết bị kiểm nghiệm - Thiết bị phụ trợ (HVAC, RO, khí nén…) của xưởng (có) sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe | Không thay đổi | Có thay đổi |
3. Cơ sở vật chất
4. Số liệu công bố (còn hiệu lực) và kết quả sản xuất (trong kỳ báo cáo)
| Số lượng | ||||||||||||
| TT | Tên sản phẩm | Thành phần sản phẩm (hàm lượng mg, IU…/ viên, ống…) | Số Giấy tiếp nhận (ngày tháng cấp) | Do chính Cơ sở đứng tên công bố | Tổ chức, cá nhân khác nhận ủy quyền công bố (ghi rõ tên) | Số, ngày tháng nộp Thông báo chuyển đến sản xuất tại cơ sở (nếu có) | Các lô đã sản xuất trong kỳ báo cáo | Đã sản xuất | Lấy mẫu | Xuất bán | Tồn kho | Vi phạm và xử lý (nếu có) |
| Viên nén | ||||||||||||
| ………. | B1: ….. mg | …/… | …… | …/… | Lô … | ….. v | ….. v | ….. v | ….. v | ….. | ||
| B12: .... mcg | Lô … | ….. v | ….. v | ….. v | ….. v | ….. | ||||||
| ………. | …..: ….. mg | …/… | …… | …/… | Lô … | ….. v | ….. v | ….. v | ….. v | ….. | ||
| …..: ….. mg | Lô … | ….. v | ….. v | ….. v | ….. v | ….. | ||||||
| Ống bẻ | ||||||||||||
| ………. | …..: ….. mg | …/… | …… | …/… | Lô … | ….. ô | ….. ô | ….. ô | ….. ô | ….. | ||
| …..: ….. mg | Lô … | ….. ô | ….. ô | ….. ô | ….. ô | ….. | ||||||
| Tổng số | ….. sp | ….. sp | ….. sp | … lô | ….. đv | ..… đv | ||||||
|
Chủ cơ sở (Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.