Mẫu biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở (Mẫu số 23 - Nghị định 46/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày.......... tháng.......... năm …
BIÊN BẢN
Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở
____________
Thực hiện Quyết định số ………, ngày…….. tháng…… năm………….. của ……..………………………………………………………………………………
Hôm nay, ngày …… tháng….. năm ………, Đoàn thẩm định gồm có:
1......................................................................................... Trưởng đoàn
2......................................................................................... Thành viên, thư ký
3......................................................................................... Thành viên
4......................................................................................... Thành viên
5......................................................................................... Thành viên
tiến hành thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở: …………………
Địa chỉ:..............................................................................................................
Điện thoại:.........................................................................................................
Đại diện cơ sở: 1.…...........................................................................................
2. …………………...…………..………….…………………
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
I. HỒ SƠ HÀNH CHÍNH, PHÁP LÝ CỦA CƠ SỞ
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận có pháp lý tương đương (có/không):
Số:.......................................... Ngày cấp:.............................................
2. Xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
Đáp ứng quy định Không đáp ứng quy định, lý do:
3. Xác nhận đủ sức khoẻ của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp
Đáp ứng quy định Không đáp ứng quy định, lý do:
II. KIỂM TRA THỰC TẾ VỀ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Nhóm chỉ tiêu | Ðiều khoản tham chiếu | Nhóm chỉ tiêu đánh giá | Kết quả đánh giá | Diễn giải điểm chưa phù hợp và thời hạn khắc phục | |
| Đạt | Không đạt | ||||
| 1 | Luật ATTP: Điều 19, khoản 1, điểm a; Điều 20, khoản 1, điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); | Địa điểm sản xuất, kinh doanh (có địa điểm thích hợp, có khoảng cách an toàn với các nguồn gây độc hại, gây ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác cho thực phẩm;…) | |||
| 2 | Luật ATTP: Điều 19, khoản 1, điểm a; Điều 25, khoản 2; QCKT tương ứng (nếu có); | Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất, kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước, đọng nước; các công đoạn sơ chế, chế biến được bố trí theo nguyên tắc 1 chiều, tránh gây ô nhiễm chéo…) | |||
| 3 | Luật ATTP: Điều 19, khoản 1, điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); | Trang thiết bị sản xuất, kinh doanh (phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh…). | |||
| 4 | Luật ATTP: Điều 19, khoản 1, điểm c, đ; QCKT tương ứng (nếu có); | Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có quy trình và thực hiện đúng quy trình vệ sinh nhà xưởng…) | |||
| 5 | Luật ATTP: Điều 19, khoản 1, điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); | Người trực tiếp sản xuất, vệ sinh công nhân (người trực tiếp sản xuất được khám sức khỏe định kỳ đầy đủ; có kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; đủ trang thiết bị làm vệ sinh công nhân; có quy định và thực hiện đúng quy định vệ sinh công nhân…) | |||
| 6 | Luật ATTP: Điều 10, khoản 1; khoản 2, điểm a; Điều 19, khoản 1, điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); | Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm… ) | |||
| 7 | Luật ATTP: Điều 19, khoản 1, điểm c; Điều 20, khoản 1, điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); | Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn…) | |||
| 8 | Luật ATTP: Điều 18; Điều 10, khoản 2, điểm b, c Điều 19, khoản 1, điểm c, đ Điều 20, khoản 1, điểm a, c; Điều 21 QCKT tương ứng (nếu có); | Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy định; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, bảo đảm điều kiện vận chuyển, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...) | |||
| 9 | Luật ATTP: Điều 11, khoản 2; Điều 19, khoản 1, điểm đ; QCKT tương ứng (nếu có); | Ghi chép và truy xuất nguồn gốc (ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu vào của quá trình sản xuất; việc ghi chép các biểu giám sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục các điểm chưa phù hợp; các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩm...) | |||
| 10 | Luật ATTP: Điều 19, khoản 1, điểm đ; QCKT tương ứng (nếu có); | (Đối với cơ sở thuộc diện bắt buộc áp dụng Chương trình quản lý chất lượng theo nguyên tắc HACCP) Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (duy trì điều kiện bảo đảm ATTP; có thực hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt (SOP); khuyến khích cơ sở áp dụng các chương trình QLCL tiên tiến theo HACCP, ISO 22000) | |||
| Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /10 nhóm chỉ tiêu | |||||
III. LẤY MẪU (nếu có):
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...)
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: (kèm theo Biên bản lấy mẫu):
IV. ĐÁNH GIÁ VÀ KẾT LUẬN:
1. Đánh giá việc đáp ứng của cơ sở đối với các yêu cầu điều kiện an toàn thực phẩm (Điều kiện về địa điểm, cơ sở vật chất, trang thiết bị dụng cụ, nguyên liệu, nguồn nước, thực hành vệ sinh…):……………………….……......................
2. Tồn tại và biện pháp giải quyết:……………………………………………
3. Kết luận:……………………………………………………………………
Đạt
Không đạt
Chờ hoàn thiện
Thời hạn hoàn thiện: ngày kể từ ngày thẩm định.
4. Ý kiến của cơ sở được thẩm định:……………………………………...
Biên bản kết thúc hồi: .........giờ ....... ngày ......... tháng......... năm .......... và lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau. Một bản do cơ quan thẩm định giữ và một bản do chủ cơ sở giữ.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên) |
V. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ KHẮC PHỤC (ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP CHỜ HOÀN THIỆN)
Đạt
Không đạt
Lý do không đạt: ……………
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 46/2026/NĐ-CP
b) Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thành lập đoàn thẩm định hoặc ủy quyền thẩm định và lập Biên bản thẩm định theo Mẫu số 23 Phụ lục I kèm theo Nghị định này trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trường hợp ủy quyền thẩm định cho cơ quan có thẩm quyền cấp dưới thì phải có văn bản ủy quyền;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.