Mẫu báo cáo về việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu (Mẫu số 04 - Nghị định 46/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 04
CƠ QUAN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ___________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________________________________ |
BÁO CÁO
Về việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu
Từ ngày ..../…./… đến ..../…./…
Tên cơ quan kiểm tra: ......................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: ……………………………………. Số fax: ............................
I. NỘI DUNG THỰC HIỆN:
A. Thông tin chung:
| TT | Nội dung | Kiểm tra giảm | Kiểm tra thường | Kiểm tra chặt | ||||||
| Đạt (a) | Không đạt (b) | Tổng (a+b) | Đạt (a) | Không đạt (b) | Tổng (a+b) | Đạt (c) | Không đạt (d) | Tổng (c+d) | ||
| 1 | Tổng số lượng mặt hàng theo từng nhóm sản phẩm (ví du: phụ gia thực phẩm đơn chất) | |||||||||
| 2 | Thời gian trung bình kiểm tra lô hàng (giờ) | |||||||||
B. Bảng thống kê lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu
| TT | Tên và địa chỉ chủ hàng | Tên mặt hàng | Nhóm sản phẩm | Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất | Phương thức kiểm tra | Lý do không đạt | Biện pháp xử lý |
II. KIẾN NGHỊ:
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC (Ký tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm k Nghị định 46/2026/NĐ-CP
k) Thực hiện báo cáo 06 tháng/lần về cơ quan được giao nhiệm vụ tương ứng theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu của bộ quản lý ngành;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.