Mẫu báo cáo kết quả hoạt động cơ sở kiểm nghiệm (Mẫu số 18 - Nghị định 46/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 18
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM ____________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________________________________ |
| Số: ……/…….. | ……, ngày……tháng…..năm……. |
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
(HẰNG NĂM/TRONG THỜI HẠN CHỈ ĐỊNH)
1. Tên cơ sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh, người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Đào tạo: Nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ cơ sở kiểm nghiệm
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Khóa đào tạo tham gia | Thời gian | Kết quả đạt được | Ghi chú |
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị được kiểm định/hiệu chuẩn
| TT | Tên thiết bị | Phạm vi đo, cấp chính xác | Chu kỳ kiểm định, hiệu chuẩn | Ngày kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối | Đơn vị kiểm định/hiệu chuẩn | Ghi chú |
4.2. Trang thiết bị mới được bổ sung
| TT | Tên thiết bị | Đặc trưng kỹ thuật | Ngày đưa vào sử dụng | Ghi chú |
5. Chỉ tiêu và phương pháp kiểm nghiệm được chỉ định:
| TT | Sản phẩm thực phẩm, hàng hóa | Tên chỉ tiêu | Phương pháp kiểm nghiệm | Giới hạn phát hiện/ giới hạn định lượng/ phạm vi đo (nếu có) | Ghi chú |
6. Đảm bảo chất lượng kết quả kiểm nghiệm (tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng):
| TT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp kiểm nghiệm | Nền mẫu | Đơn vị tổ chức | Thời gian tham gia | Kết quả |
7. Kết quả hoạt động kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
| TT | Sản phẩm thực phẩm, hàng hóa | Tên chỉ tiêu | Phương pháp kiểm nghiệm | Tổng số mẫu | Số mẫu không đạt yêu cầu |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | PHỤ TRÁCH CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 46/2026/NĐ-CP
b) Báo cáo kết quả hoạt động cơ sở kiểm nghiệm trong thời hạn chỉ định quy định tại Mẫu số 18 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.