Mẫu kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam (Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 06
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
NĂM 20………..
(Kèm theo văn bản số ……………/VNFF-BĐH ngày…….tháng…….năm......... của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam)
I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI
- Căn cứ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………..
- ……….
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI
| STT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
| [1] | [2] | [3] |
| I | Kế hoạch thu | |
| 1 | Thu ủy thác tiền DVMTR | |
| 2 | Thu lãi tiền gửi | |
| II | Kế hoạch chi | |
| 1 | Chi quản lý (....%) | |
| 2 | Chi điều phối cho Quỹ cấp tỉnh (... %) |
III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Đơn vị | Sản lượng/ doanh thu năm | Mức chi trả | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | KWh | ||||
| ………………………………. | ||||||
| II | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | m3 | ||||
| ………………………………. | ||||||
| III | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | Đồng | ||||
| ………………………………. | ||||||
| IV | ………………………………. | |||||
| Tổng cộng | ||||||
IV. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI
1. Kế hoạch phân bổ tiền
| TT | Đơn vị nộp tiền DVMTR | Kế hoạch thu (đồng) | Kế hoạch phân bổ (đồng) | Trong đó | Ghi chú | |
| Chi quản lý | Chi điều phối cho Quỹ cấp tỉnh | |||||
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] | [7] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | |||||
| …………………………… | ||||||
| II | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | |||||
| …………………………… | ||||||
| III | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | |||||
| …………………………… | ||||||
| IV | …………………………… | |||||
| Tổng cộng | ||||||
2. Kế hoạch điều phối cho Quỹ cấp tỉnh
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Tổng diện tích rừng trong lưu vực (ha) | Trong đó | Tổng số tiền điều phối (đồng) | Trong đó | ||||||
| Tỉnh A | Tỉnh B | Tỉnh C | ….. | Tỉnh A | Tỉnh B | Tỉnh C | ….. | ||||
| [1] | [2] | [3=4+5+6+7] | [4] | 15] | [6] | [n] | n=9+10+11+12 | [9] | [10] | [11] | [12] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | ||||||||||
| ……………………………… | |||||||||||
| II | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | ||||||||||
| ……………………………… | |||||||||||
| III | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | ||||||||||
| ………………………………. | |||||||||||
| IV | ……………………………… | ||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
V. THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THU, CHI
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | |
| (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT
c) Quyết định về giao đất, giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo Nghị định này;
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT
c) Lập kế hoạch thu, chi theo Mẫu số 06 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này; dự toán chi quản lý theo Mẫu số 07 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này vào Quý IV hằng năm, báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam thông qua, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.