Mẫu báo cáo thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh (Mẫu số 16 - Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 16
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BÁO CÁO KẾT QUẢ
CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm………….
I. KẾT QUẢ THU TIỀN DVMTR
Đơn vị tính: đồng
| STT | Bên sử dụng DVMTR | Kế hoạch nộp tiền (đồng) | Số tiền phải nộp | Trong đó | Số tiền đã nộp (từ ngày 01/01 đến 31/12) | Trong đó | ||||
| Quý 4 năm trước | Quý 1+2+3 | Số nợ | Quý 4 năm trước | Quý 1+2+3 | Số nợ | |||||
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] | [7=8+9+10] | [8] | [9] | [10] | |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | |||||||||
| ……………………….. | ||||||||||
| II | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | |||||||||
| ……………………… | ||||||||||
| III | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | |||||||||
| …………………….. | ||||||||||
| IV | ………………………. | |||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
II. KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH CUNG ỨNG DVMTR
| STT | Bên cung ứng DVMTR | Số lượng4 | Diện tích được chi trả DVMTR (ha) | Trong đó | |
| Diện tích tự quản lý bảo vệ | Diện tích khoán bảo vệ | ||||
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] |
| 1 | Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng | ||||
| 2 | Công ty Lâm nghiệp | ||||
| 3 | Tổ chức khác là chủ rừng | ||||
| 4 | Hộ gia đình, cá nhân | ||||
| 5 | Cộng đồng dân cư | ||||
| 6 | UBND xã | ||||
| 7 | Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng | ||||
III. KẾT QUẢ CHI TIỀN DVMTR
1. Phân bổ tiền DVMTR
| STT | Nội dung phân bổ | Số tiền phân bổ theo Kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt (đồng) | Số tiền thực phân bổ (đồng) |
| [1] | [2] | [3] | [4] |
| 1 | Chi quản lý | ||
| 2 | Chi dự phòng | ||
| 3 | Chi cho bên cung ứng DVMTR | ||
| Tổng cộng | |||
2. Kết quả chi trả cho bên cung ứng DVMTR
| STT | Bên cung ứng DVMTR | Số lượng | Số tiền dự kiến chi theo kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt (đồng) | Số tiền phải chi (đồng) | Số tiền đã chi (đồng) | Số tiền còn phải chi (đồng) | Ghi chú |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7=5-6] | [8] |
| 1 | Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng | ||||||
| 2 | Công ty Lâm nghiệp | ||||||
| 3 | Tổ chức khác là chủ rừng | ||||||
| 4 | Hộ gia đình | ||||||
| 5 | Cộng đồng dân cư, thôn | ||||||
| 6 | UBND xã | ||||||
| 7 | Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng |
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
| Nơi nhận: - UBND tỉnh….; - Sở NN&PTNT; - Sở TC; - Quỹ TW; | ………, ngày…….. tháng……….năm 20….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm k Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT
k) Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam về tình hình thu chi tiền dịch vụ môi trường rừng của địa phương hằng năm theo Mẫu số 16 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi kế hoạch tiêm phòng và sử dụng thuốc thú y và vắc xin
Mẫu số 6 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026