Mẫu kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (Mẫu số 08 - Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 08
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
NĂM 20………
(Kèm theo văn bản số…………….. ngày…….tháng....năm.... của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh....)
I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI
- Căn cứ: ....................................................................................................................................................................................................................
- ..................................................................................................................................................................................................................................
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI
| STT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
| [1] | [2] | [3] |
| I | Kế hoạch thu | |
| 1 | Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam | |
| 2 | Thu nội tỉnh | |
| 3 | Thu lãi tiền gửi | |
| II | Kế hoạch chi | |
| 1 | Chi quản lý (……….%) | |
| 2 | Trích dự phòng (……….%) | |
| 3 | Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (………….%) |
III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Đơn vị | Sản lượng/doanh thu | Mức chi trả | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | KWh | ||||
| ………………………… | ||||||
| II | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | m3 | ||||
| ……………………….. | ||||||
| III | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | Đồng | ||||
| ………………………. | ||||||
| IV | ………………………. | |||||
| Tổng cộng |
IV. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI
1. Kế hoạch phân bổ tiền
| TT | Đơn vị nộp tiền DVMTR | Kế hoạch thu (đồng) | Kế hoạch phân bổ (đồng) | Trong đó: | Số tiền chi trả cho 01 ha rừng | Ghi chú | ||
| Chi quản | Trích dự | Chi trả cho bên cung | ||||||
| lý | phòng | ứng DVMTR | (đồng/ha) | |||||
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6+7] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | |||||||
| ……………………………. | ||||||||
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | |||||||
| ……………………………. | ||||||||
| III | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | |||||||
| ……………………………. | ||||||||
| IV | …………………………… | |||||||
| Tổng cộng | ||||||||
2. Kế hoạch chi tiền cho bên cung ứng DVMTR
| TT | Bên cung ứng DVMTR | Diện tích cung ứng DVMTR (ha) | Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha) | Số lượng (hộ) | Số tiền chi trả (đồng) | Ghi chú |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] |
| I | Chủ rừng là tổ chức (chi tiết từng tổ chức) | |||||
| 1 | ……………………………………. | |||||
| II | Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | |||||
| 1 | Huyện…………………… | |||||
| 1.1 | Xã……………………….. | |||||
| III | Ủy ban nhân dân xã (chi tiết từng Ủy ban nhân dân xã) | |||||
| 1 | Huyện………………… | |||||
| 1.1 | Ủy ban nhân xã………… | |||||
| IV | Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng (chi tiết từng tổ chức khác) | |||||
| 1 | Huyện ……………………… | |||||
| 1.1 | Tổ chức …………………… | |||||
| Tổng cộng |
Cột 5: Thống kê số lượng chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được nhận tiền DVMTR trên địa bàn xã
V. THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THU, CHI
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | |
| (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT
c) Lập kế hoạch thu, chi theo Mẫu số 08 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này; dự toán chi quản lý theo Mẫu số 09 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này vào Quý IV hằng năm; báo cáo Hội đồng đồng quản lý Quỹ thông qua, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.