Mẫu báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng (Áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng) (Mẫu số 15 - Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 15
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN: …………..
CHỦ RỪNG: ……………………………………
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm ……………..
Phần I
TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Mã số | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm |
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ | |||
| 1 | Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang | 01 | ||
| Kinh phí quản lý | xxx | |||
| Kinh phí tự bảo vệ | xxx | |||
| Kinh phí chi cho hộ nhận khoán | xxx | |||
| 2 | Kinh phí thực nhận trong kỳ | 02 | ||
| Kinh phí quản lý | ||||
| Kinh phí tự bảo vệ | ||||
| Kinh phí chi cho hộ nhận khoán | ||||
| 3 | Kinh phí được sử dụng | 03 | ||
| Kinh phí quản lý | ||||
| Kinh phí tự bảo vệ | ||||
| Kinh phí chi cho hộ nhận khoán | ||||
| 4 | Kinh phí đã sử dụng | 04 | ||
| Kinh phí quản lý | ||||
| Kinh phí tự bảo vệ | ||||
| Kinh phí chi cho hộ nhận khoán | ||||
| 5 | Kinh phí giảm | 05 | ||
| Kinh phí quản lý | ||||
| Kinh phí tự bảo vệ | ||||
| Kinh phí chi cho hộ nhận khoán | ||||
| 6 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau | 06 | ||
| Kinh phí quản lý | ||||
| Kinh phí tự bảo vệ | ||||
| Kinh phí chi cho hộ nhận khoán | ||||
| II | KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | |||
| 1 | Kinh phí quản lý | 100 | ||
| 2 | Kinh phí chi cho hộ nhận khoán | 200 |
Phần II
THUYẾT MINH
1. Tình hình chi kinh phí quản lý.
2. Tình hình chi trả cho hộ nhận khoán.
3. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
| ……, Ngày…..tháng…..năm 20…. | ||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT
b) Chủ rừng là tổ chức có thực hiện khoán bảo vệ rừng lập báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Mẫu số 15 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này, nộp cơ quan quản lý trực tiếp và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh trước ngày 30 tháng 6 năm sau;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.