Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho tòa nhà trụ sở, văn phòng làm việc, nhà ở; cơ sở giáo dục, y tế, vui chơi giải trí, thể dục, thể thao; khách sạn, siêu thị, nhà hàng, cửa hàng) (Mẫu số 1.4 - Thông tư 64/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu 1.4
MẪU KẾ HOẠCH NĂM VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ CỦA CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM
(Dùng cho tòa nhà, trụ sở, văn phòng làm việc, nhà ở; cơ sở giáo dục, y tế, vui chơi giải trí, thể dục, thể thao; khách sạn, siêu thị, nhà hàng, cửa hàng, cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước)
KẾ HOẠCH NĂM
VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [năm N] Ngày lập báo cáo [../../…..]
Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]
| Ngày tháng năm nhận báo cáo (kể cả các lần bổ sung hồ sơ báo cáo) | [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi] |
| Ngày tháng năm xử lý, phê duyệt báo cáo | [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi] |
Phân ngành: Lựa chọn theo các phân ngành trong hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia http://dataenergy.vn
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………… [Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]
Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ………………………………….
Điện thoại: …………………Fax: ………………., Email: ………………….
Trực thuộc (tên công ty mẹ): ..................................................................................
Địa chỉ: ……………………… [Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]
Điện thoại: …………Fax: …………………Email: …………………………...
Chủ sở hữu: (Nhà nước/thành phần kinh tế khác)
Cơ sở đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng chưa?
□ Chưa áp dụng
□ Đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng
□ Đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng theo TCVN: ISO 50001
I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động
1.1. Thông tin về cơ sở hạ tầng
| Năm đưa tòa nhà vào hoạt động | Loại công trình | ||
| Tổng diện tích mặt sàn | …….m2 | Số tầng | |
| Tổng diện tích được bao che(1) | …….m2 | Tổng diện tích bán bao che(2) | …….m2 |
| Tổng diện tích không bao che(3) | …….m2 | Diện tích được ĐHNĐ (4) | …….m2 |
| Tổng diện tích văn phòng | …….m2 | Số phòng làm việc | |
| Tổng diện tích các phòng họp | …….m2 | Số phòng họp | |
| Diện tích cho thuê làm cửa hàng | …….m2 | Số cửa hàng | |
| Diện tích khu căng - tin, phục vụ | …….m2 | Diện tích khu giải trí | …….m2 |
| Số tầng hầm (nếu có) | Tổng diện tích tầng hầm (nếu có) | …….m2 | |
| Số tầng/nhà để xe (nếu có) | Diện tích tầng/nhà để xe | …….m2 |
Ghi chú:
(1) Phần diện tích có mái che và có tường bao quanh;
(2) Phần diện tích có mái che và một phần tường bao quanh;
(3) Phần diện tích không có mái che và tường bao quanh (ngoài trời);
(4) ĐHNĐ - Điều hòa nhiệt độ.
(Các nội dung khác theo Mẫu 1.2, mục: 1.2, II;)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.