vanban.org

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giao thông vận tải) (Mẫu số 1.5 - Thông tư 64/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)

Căn cứ: Thông tư 64/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Ban hành 30/09/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu 1.5

MẪU KẾ HOẠCH NĂM VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ CỦA CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM

(Dùng cho Cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giao thông vận tải)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [năm N]       Ngày lập báo cáo [../../…..]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

Ngày tháng năm nhận báo cáo (kể cả các lần bổ sung hồ sơ báo cáo) [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi]
Ngày tháng năm xử lý, phê duyệt báo cáo [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi]

Phân ngành: Lựa chọn theo các phân ngành trong hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia http://dataenergy.vn

Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..

Mã số thuế: ………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………… [Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ………………………………….

Điện thoại: ……………………Fax: ………………., Email: ………………….

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ..................................................................................

Địa chỉ: ……………………… [Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]

Điện thoại: …………Fax: ………………Email: …………………………...

Chủ sở hữu: (Nhà nước/thành phần kinh tế khác)

Cơ sở đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng chưa?

□ Chưa áp dụng

□ Đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng

□ Đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng theo TCVN: ISO 50001

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

1.1. Năng lực của cơ sở

Loại phương tiện Số lượng (chiếc) Loại nhiên liệu Năng lực vận chuyển/năm
H. khách x km Tấn x km
Xe taxi        
Xe buýt        
Xe ô tô khách (trừ xe taxi và xe buýt)        
Xe ô tô tải các loại        
Tàu hỏa        
Tàu biển        
Phương tiện thủy nội địa        
Tàu bay        
Phương tiện khác        

1.2 Kết quả đạt được về mục tiêu tiết kiệm, sử dụng hiệu quả năng lượng trong năm [Năm N-1]:

Các giải pháp và kết quả đạt được (Đối chiếu với kế hoạch đã đăng ký ở mục 2.3 trong Kế hoạch năm N-1 về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và ghi thêm các giải pháp bổ sung, nếu có)

Giải pháp TKNL đã áp dụng Loại nhiên liệu Giải pháp tiết kiệm năng lượng đối với hệ thống (2) Mô tả giải pháp Kết quả đạt được Chi phí (Triệu đồng) Ghi chú

……

……

……

     

Mức tiết kiệm NL .(Đơn vị đo)

Mức tiết kiệm NL . (%)(1)

Tiết kiệm chi phí …. (Tr. đồng)

Lợi ích khác  (là gì?)

   

(1) So với mục đích sử dụng (ví dụ chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, phụ tải cho thiết bị chuyển động, v.v...), không so với tổng năng lượng sử dụng.

(2) Điền mã hệ thống bằng cách lựa chọn theo danh mục mã hệ thống.

II. Kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm [năm N]

2.1 Dự kiến chỉ tiêu hoạt động

Loại phương tiện Số lượng (chiếc) Loại nhiên liệu Năng lực vận chuyển/năm
H. khách x km Tấn x km
Xe taxi        
Xe buýt        
Xe ô tô khách (trừ xe taxi và xe buýt)        
Xe ô tô tải các loại        
Tàu hỏa        
Tàu biển        
Phương tiện thủy nội địa        
Tàu bay        
Phương tiện khác        

2.2 Dự kiến mức sử dụng năng lượng

2.2.1. Tiêu thụ nhiên liệu

STT Loại năng lượng Đơn vị tính (*) Lượng tiêu thụ dự kiến Ghi chú
1 Dầu DO 1.000 Lít (tấn)    
2 Dầu FO 1.000 Lít (tấn)    
3 LPG Tấn    
4 Khí tự nhiên (Natural Gas) Tấn    
5 Xăng Tấn    
6 Nhiên liệu phản lực (Jet Fuel) Tấn    
7 Năng lượng khác (2*) (ghi rõ đơn vị tính)    

Ghi chú:

(*): Lựa chọn loại đơn vị cho phù hợp trên hệ thống http://dataenergy.vn;

(2*): Với năng lượng khác cần ghi rõ loại năng lượng và cung cấp nhiệt trị của năng lượng.

2.2.2. Tiêu thụ điện

I. Điện năng mua từ lưới: Công suất đăng ký:…kW Điện năng… 106 kWh/năm
II. Điện tự sản xuất (nếu có): Công suất lắp đặt:…kW Điện năng sản xuất: ……………..106kWh/năm
1. Biomass    
2. Biogas    
3. Điện gió    
4. Điện mặt trời    
5. Khác (Thu hồi nhiệt thải phát điện,…)    
III. Điện bán ra (nếu có) Công suất bán ra: …….kW Sản lượng điện bán ra: ……….……106kWh/năm

2.3. Kế hoạch và mục tiêu tiết kiệm, sử dụng hiệu quả năng lượng năm [năm N]:

Các giải pháp và dự kiến kết quả (Đối chiếu với kế hoạch 5 năm đã đăng ký và các giải pháp bổ sung, nếu có, trong năm kế hoạch)

Giải pháp TKNL đã áp dụng Loại nhiên liệu Giải pháp tiết kiệm năng lượng đối với hệ thống (2) Mô tả giải pháp Kết quả đạt được Chi phí (Triệu đồng) Ghi chú

……

……

……

     

Mức tiết kiệm NL (Đơn vị đo)

Mức tiết kiệm NL (%)(1)

Tiết kiệm chi phí (Tr. đồng)

Lợi ích khác (là gì?)

   

(1) So với mục đích sử dụng (ví dụ chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, phụ tải cho thiết bị chuyển động, v.v...), không so với tổng năng lượng sử dụng.

(2) Điền mã hệ thống bằng cách lựa chọn theo danh mục mã hệ thống.

Cam kết

Được sự ủy quyền của Giám đốc Công ty [Tên Công ty] về việc dự thảo và báo cáo kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm [năm N] của [Tên Công ty hoặc Chi nhánh/Nhà máy trực thuộc được báo cáo trong kế hoạch], tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong báo cáo, đảm bảo các dữ liệu là chính xác theo hiểu biết của bản thân tôi và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

Ngày báo cáo […../…./….]
Người lập kế hoạch
Người đứng đầu cơ sở duyệt

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026