vanban.org

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước (Dùng cho cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước là cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm hoặc có mức tiêu thụ điện hằng năm từ 100.000 kWh trở lên) (Mẫu số 1.8 - Thông tư 64/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)

Căn cứ: Thông tư 64/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Ban hành 30/09/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu 1.8

MẪU KẾ HOẠCH NĂM VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Dùng cho cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước là cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm hoặc có mức tiêu thụ điện hằng năm từ 100.000 kWh trở lên)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [năm N] Ngày lập báo cáo [../../…..]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

Ngày tháng năm nhận báo cáo (kể cả các lần bổ sung hồ sơ báo cáo) [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi]
Ngày tháng năm xử lý, phê duyệt báo cáo [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi]

Phân ngành: Lựa chọn theo các phân ngành trong hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia http://dataenergy.vn

Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..

Mã số thuế: ………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………… [Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ………………………………….

Điện thoại: ……………………Fax: ………………., Email: ………………….

Trực thuộc (tên công ty mẹ): .................................................................................

Địa chỉ: ………………………Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]

Điện thoại: ………Fax: …………………Email: …………………………...

Cơ sở đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng chưa?

□ Chưa áp dụng

□ Đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng

□ Đã áp dụng mô hình quản lý năng lượng theo TCVN: ISO 50001

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

1.1. Thông tin về cơ sở hạ tầng

Năm đưa tòa nhà vào hoạt động   Loại công trình  
Tổng diện tích mặt sàn …….m2 Số tầng  
Tổng diện tích được bao che(1) …….m2 Tổng diện tích bán bao che(2) …….m2
Tổng diện tích không bao che(3) …….m2 Diện tích được ĐHNĐ (4) …….m2
Tổng diện tích văn phòng …….m2 Số phòng làm việc  
Tổng diện tích các phòng họp …….m2 Số phòng họp  
Diện tích cho thuê làm cửa hàng …….m2 Số cửa hàng  
Diện tích khu căng - tin, phục vụ …….m2 Diện tích khu giải trí …….m2
Số tầng hầm (nếu có)   Tổng diện tích tầng hầm (nếu có) …….m2
Số tầng/nhà để xe (nếu có)   Diện tích tầng/nhà để xe …….m2

Ghi chú:

(1) Phần diện tích có mái che và có tường bao quanh;

(2) Phần diện tích có mái che và một phần tường bao quanh;

(3) Phần diện tích không có mái che và tường bao quanh (ngoài trời);

(4) ĐHNĐ - Điều hòa nhiệt độ.

1.2 Kết quả đạt được về mục tiêu tiết kiệm, sử dụng hiệu quả năng lượng trong năm [Năm N-1]:

Các giải pháp và kết quả đạt được (Đối chiếu với kế hoạch đã đăng ký ở mục 2.3 trong Kế hoạch năm N-1 về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và ghi thêm các giải pháp bổ sung - nếu có)

Giải pháp TKNL đã áp dụng Loại nhiên liệu Giải pháp tiết kiệm năng lượng đối với hệ thống (4) Mô tả giải pháp Kết quả đạt được Chi phí (Triệu đồng) Ghi chú
       

Mức tiết kiệm NL (Đơn vị đo)

Mức tiết kiệm NL (%)(3)

Tiết kiệm chi phí  (Tr. đồng)

Lợi ích khác  (là gì?)

   
       

Mức tiết kiệm NL (Đơn vị đo)

Mức tiết kiệm NL  (%)(1)

Tiết kiệm chi phí   (Tr. đồng)

Lợi ích khác  (là gì?)

   

(3) So với mục đích sử dụng (ví dụ chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, v.v...), không so với tổng năng lượng sử dụng.

(4) Điền mã hệ thống bằng cách lựa chọn theo danh mục mã hệ thống.

1.3 Kết quả Thực hiện thay thế, nâng cấp, bổ sung thiết bị công nghệ trong năm [Năm N-1]:

Kết quả đạt được (Đối chiếu với kế hoạch đã đăng ký ở mục 2.4 trong Kế hoạch năm N-1 về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và ghi thêm các giải pháp bổ sung- nếu có)

STT Tên thiết bị lắp mới/nâng cấp/thay thế theo kế hoạch Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế) Loại nhãn năng lượng của thiết bị Thực hiện (Có/không) Lý do (Trong trường hợp không thực hiện được)
           
           
           
           

II. Kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm [năm N]

2.1 Dự kiến mức sử dụng năng lượng

2.1.1. Mức tiêu thụ nhiên liệu

STT Loại năng lượng Đơn vị tính(*) Lượng tiêu thụ Ghi chú
1 Dầu DO 1.000 Lít (tấn)    
2 LPG Tấn    
3 Khí tự nhiên (Natural Gas) Tấn    
4 Xăng Tấn    
5 Năng lượng khác (2*) (ghi rõ đơn vị tính)    

Ghi chú:

(*): Lựa chọn loại đơn vị cho phù hợp;

(2*): Với năng lượng khác cần ghi rõ loại năng lượng và nhiệt trị của năng lượng.

2.1.2. Tiêu thụ điện

I. Điện năng mua từ lưới: Công suất đăng ký:…………..kW Điện năng:….………… …………..106 kWh/năm
II. Điện tự sản xuất (nếu có): Công suất lắp đặt: ……………kW Điện năng sản xuất: ..…………106 kWh/năm
1. Biomass    
2. Biogas    
3. Điện gió    
4. Điện mặt trời    
III. Điện bán ra (nếu có) Công suất bán ra: …………….kW Sản lượng điện bán ra: ……..……106kWh/năm

2.3. Kế hoạch và mục tiêu tiết kiệm, sử dụng hiệu quả năng lượng năm [năm N]:

Các giải pháp và dự kiến kết quả (Đối chiếu với kế hoạch 5 năm đã đăng ký nếu có và các giải pháp bổ sung, nếu có, trong năm kế hoạch)

Giải pháp TKNL đã áp dụng Loại nhiên liệu Giải pháp tiết kiệm năng lượng đối với hệ thống (2) Mô tả giải pháp Kết quả đạt được Chi phí (Triệu đồng) Ghi chú

……

……

……

     

Mức tiết kiệm NL (Đơn vị đo)

Mức tiết kiệm NL (%)1

Tiết kiệm chi phí  (Tr. đồng)

Lợi ích khác  (là gì?)

   

(1) So với mục đích sử dụng (ví dụ chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, phụ tải cho thiết bị chuyển động, v.v...), không so với tổng năng lượng sử dụng.

(2) Điền mã hệ thống bằng cách lựa chọn theo danh mục mã hệ thống.

2.4 Kết quả thực hiện thay thế, nâng cấp, bổ sung thiết bị công nghệ trong năm [Năm N-1]:

STT Tên thiết bị lắp mới/nâng cấp/thay thế theo kế hoạch Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế) Loại nhãn năng lượng của thiết bị Lý do lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế
         
         

Cam kết

Được sự ủy quyền của lãnh đạo cơ quan, đơn vị [Tên cơ quan, đơn vị] về việc dự thảo và báo cáo kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm [năm N] của [Tên cơ quan, đơn vị được báo cáo trong kế hoạch], tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong báo cáo, đảm bảo các dữ liệu là chính xác theo hiểu biết của bản thân tôi và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

Người lập kế hoạch Ngày báo cáo […../…./….]
Người đứng đầu cơ quan, đơn vị duyệt

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Thông tư 64/2026/TT-BCT

    …động của mình để xây dựng kế hoạch năm N và báo cáo thực hiện kế hoạch năm N-1. Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ quan, đơn vị theo Mẫu 1.8 Phụ lục I;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026