Mẫu Kế hoạch 5 năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch 5 năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho cơ sở sản xuất điện) (Mẫu số 2.2 - Thông tư 64/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu 2.2
MẪU KẾ HOẠCH 5 NĂM VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 5 NĂM VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ CỦA CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM
(Dùng cho cơ sở sản xuất điện)
KẾ HOẠCH 5 NĂM
VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch 5 năm [từ năm N đến năm N+4] Ngày lập báo cáo […/…/….]
Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]
| Ngày tháng năm nhận báo cáo (kể cả các lần bổ sung hồ sơ báo cáo) | [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi ] |
| Ngày tháng năm xử lý, phê duyệt báo cáo | [Dành cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ghi] |
Phân ngành: Lựa chọn theo các phân ngành trong hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia http://dataenergy.vn
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………..
Mã số thuế: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………… [Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]
Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ……………………………….
Điện thoại: …………………Fax: ………………., Email: ………………….
Trực thuộc (tên công ty mẹ): .................................................................................
Địa chỉ: …………………… [Tên Xã, Phường ....] [Tên Tỉnh /Thành phố…. ]
Điện thoại: …………Fax: …………………Email: …………………………...
Chủ sở hữu: (Nhà nước/thành phần kinh tế khác)
I. Thông tin về cơ sở và sản phẩm
1.1 Năng lực sản xuất của cơ sở
| Nhiên liệu sử dụng | Loại nhiên liệu | Khối lượng SD/năm | Nhiệt trị thấp (kJ/kg) |
Nhiên liệu chính Nhiên liệu thay thế Nhiên liệu phụ trợ 1 Nhiên liệu phụ trợ 2 |
| Số tổ máy | Công suất (MW) | Hiệu suất thiết kế | Hiệu suất vận hành trung bình | Số tổ máy | Công suất (MW) | Hiệu suất thiết kế | Hiệu suất vận hành trung bình |
| Tổ máy 1 | Tổ máy 3 | ||||||
| Tổ máy 2 | Tổ máy 4 |
(Các nội dung khác theo Mẫu 2.1, mục 1.2; II)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.