Mẫu hộ chiếu nổ mìn hầm/lò (Mẫu số 02 - Thông tư 23/2024/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 02. Hộ chiếu nổ mìn hầm/lò
Đơn vị:…………………...…………….. Công trường, phân xưởng:............................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
HỘ CHIẾU NỔ MÌN HẦM /LÒ
Số:………/……/ 20…....
Theo phương án nổ mìn số …………… ngày…….tháng…… năm ……….
I.VỊ TRÍ NỔ: ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
II. ĐẤT ĐÁ LOẠI: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
III. SƠ ĐỒ PHÂN BỔ LỖ KHOAN CỦA GƯƠNG NỔ, NẠP THUỐC VÀ ĐẤU NỐI
IV. VẬT LIỆU NỔ SỬ DỤNG (của một ca hoặc một kíp sản xuất)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
V. BẢNG LÝ LỊCH LỖ MÌN
| Nhóm lỗ khoan | Số lỗ khoan (lỗ) | Chiều sâu lỗ khoan (m) | Độ nghiêng lỗ khoan | Lượng thuốc nạp một lỗ | Kíp nổ (cái/lỗ) | Tổng thuốc nổ trong nhóm lỗ khoan | Tổng kíp nổ trong nhóm lỗ khoan (cái) | Ghi chú | |||
Bằng (độ) | Cạnh (độ) | Thuốc nổ 1 (Kg) | Thuốc nổ 2 (Kg) | Thuốc nổ 1 (Kg) | Thuốc nổ 2 (Kg) | ||||||
| Từ lỗ … | |||||||||||
| …. | |||||||||||
VI. QUY ĐỊNH HIỆU LỆNH NỔ MÌN
- Tín hiệu thi công mìn:……………………………………………………………….........
- Tín hiệu nổ mìn: ……………………………………………………………….................
- Tín hiệu báo yên:……………………………………………………..............................
VII. PHÂN CÔNG GÁC MÌN
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Tổ, Đội | Trạm gác số | Ký nhận |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| … | |||||
| … |
VIII. SƠ ĐỒ VỊ TRÍ NỔ MÌN, TRẠM GÁC MÌN, NƠI TRÁNH MÌN, VỊ TRÍ KHỞI NỔ
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
IX. VẬT LIỆU NỔ THỪA TRẢ VỀ KHO
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Chỉ huy nổ mìn ký xác nhận:……………………………………………………………….....
X. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
XI. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ NỔ MÌN
1.Đánh giá công tác thực hiện hộ chiếu khoan:……………………………………………….
2. Đánh giá kết quả nổ mìn:
…………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………..………………………………………..………………………………………………………..………………………………
NGƯỜI LẬP HỘ CHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên) | CHỈ HUY NỔ MÌN (Ký và ghi rõ họ tên) | NGƯỜI QUẢN LÝ DUYỆT (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
- Khi lập Hộ chiếu nổ mìn hầm/lò có thể thay đổi, bổ sung một số nội dung cho phù hợp với điều kiện thực tế tại gương nổ nhưng phải bảo đảm đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
- Trường hợp nổ mìn trong hầm/lò tại khu vực có nguy cơ phát sinh khí nổ (CH4) phải bổ sung nội dung công tác kiểm soát khí trước và sau khi nổ mìn (sau mục V)
CÔNG TÁC KIỂM SOÁT KHÍ TRƯỚC VÀ SAU KHI NỔ MÌN
| Kết quả đo khí trong ca | ||||||||
| Hàm lượng khí (%) | Trước khi nổ mìn | Sau khi nổ mìn | ||||||
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | |
| CH4 | ||||||||
| CO2 | ||||||||
| CO | ||||||||
| Người đo ký tên | ||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 23/2024/TT-BCT
…heo Thông tư này; văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản về đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với trường hợp tổ chức chủ trì nhiệm vụ là đơn vị có cơ quan chủ quản); thuyết minh nhiệm vụ theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này; hồ sơ minh chứng việc đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 34 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
-
Điểm b Thông tư 23/2024/TT-BCT
b) Tổ chức, doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này trước ngày 18 tháng 6 đối với báo cáo sáu tháng, trước ngày 18 tháng 12 đối với báo cáo năm.
-
Điểm c Thông tư 23/2024/TT-BCT
c) Tổ chức sử dụng tiền chất thuốc nổ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này trước ngày 18 tháng 6 đối với báo cáo sáu tháng và trước ngày 18 tháng 12 đối với báo cáo năm.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 52 mẫu Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.