Mẫu giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ (Mẫu số 09 - Thông tư 23/2024/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 09. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT Số: /GP-HC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm 20… |
GIẤY PHÉP ……….(1)………….
CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….(2)……………………………………..……;
Theo đề nghị của ………………………………(3)………………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ............................................(2).......................................................................;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số: .............................. do ……..…...(4)……..… cấp ngày ... tháng ... năm .... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...;
Trụ sở tại: .................................... (5).........................................................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ...........................................................................................;
Được .............................................................................(1)....................................................
Điều 2. Điều kiện ................................................(1)..............................................................
1. Chủng loại, số lượng, nước sản xuất...............(6)............ (phụ lục kèm theo);
2. Tên cửa khẩu .....(1)…. : ......................................................................................................;
3. Phương tiện vận chuyển: .................................................................................................;
4. Thời gian ……..: từ ngày ..... đến ngày ... tháng ... năm 20...
Điều 3. ....(2).... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...(7)... và những quy định pháp luật liên quan./.
Nơi nhận: - .......(2)......; - .......(8)......; - Lưu: ....(9)...., | CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A |
Chú thích:
(1) Tên loại hình hoạt động (Ví dụ: Xuất khẩu vật liệu nổ công nghiệp; nhập khẩu tiền chất thuốc nổ...).
(2) Tên tổ chức/doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(3) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(4) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
(5) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(6) Loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Ví dụ: kíp nổ điện số 8, Amoni Nitrat).
(7) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(8) Tên các tổ chức có liên quan;
(9) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu 1bMẫu số 10. Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
………..(1)………. ……………..(2)…………….. Số: .../...(3)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …(4)..., ngày … tháng … năm 20… |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
……………(5)……………..
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….(6)……………………………………..……;
Theo đề nghị của ………………………………(7)………………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ............................................(6).......................................................................;
....................(8)...................... do …….......…...(9)……......… cấp ngày ... tháng ... năm .... ;
Trụ sở tại: .................................... (10).........................................................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ...........................................................................................;
Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để ...................................(11).........................................
Điều 2. Điều kiện sử dụng
1. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:.............................................................................
2. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp được phép sử dụng: .......................................
3. Điều kiện khác: .....................................................(12).............................................................
4. ...(6)... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...(13)... và những quy định pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến ngày ... tháng ... năm 20..../.
Nơi nhận: - .......(6)......;; - .......(15)......; - Lưu: ....(16)...., | ..................(14).................. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A |
Chú thích:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy phép (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh …).
(2) Tên cơ quan cấp giấy phép.
(3) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(4) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(5) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6) Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8) Số giấy đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc số quyết định thành lập.
(9) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(10) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(11) Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để: Khai thác, xây dựng công trình, thử nghiệm.
(12): Quy đinh điều kiện đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Lượng thuốc nổ lớn nhất trong một lần sử dụng, phương pháp điều khiển nổ, khoảng cách an toàn, thời điểm nổ mìn,...).
(13) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ số QCVN 01:2019/BCT).
(14) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(15) Tên các tổ chức có liên quan.
(16) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu 1bMẫu số 11. Giấy phép dịch vụ nổ mìn
………..(1)………. ……………..(2)…………….. Số: /……..(3)…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..…(4)..., ngày tháng năm 20.. |
GIẤY PHÉP DỊCH VỤ NỔ MÌN
……………(5)……………..
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….(6)………………………………...……..……;
Theo đề nghị của ………………………………(7)…………………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ............................................(6).......................................................................;
....................(8)...................... do …….......…...(9)……......… cấp ngày ... tháng ... năm .... ;
Trụ sở tại: .................................... (10).........................................................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ...........................................................................................;
Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện dịch vụ nổ mìn.
Điều 2. Điều kiện sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1. Phạm vi hoạt động:………………..................................................................................;
2. Điều kiện khác: ……………………………………………………………………..……...
3. ...(6)… phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...(11)... và những quy định pháp luật liên quan; thông báo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trước khi thực hiện dịch vụ nổ mìn.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến ngày ... tháng … năm 20.../.
Nơi nhận: - .......(6)......; - .......(13)......; - Lưu: ....(14)...., | ..................(12).................. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A |
Chú thích:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy phép (đối với trường hợp có cơ quan chủ quản).
(2) Tên cơ quan cấp giấy phép.
(3) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(4) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(5) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6) Tên tổ chức, doanh nghiệp chức được cấp giấy phép.
(7) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8) Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc số quyết định thành lập.
(9) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(10) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(11) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(12) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký..
(13) Tên các tổ chức có liên quan.
(14) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Phụ lục IV
MẪU THÔNG BÁO SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP,
THÔNG BÁO THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ NỔ MÌN
(kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
| Mẫu số 01 | Thông báo sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
| Mẫu số 02 | Thông báo thực hiện hoạt động dịch vụ nổ mìn |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 52 mẫu Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.