Mẫu báo cáo định kỳ của Sở Công Thương (Mẫu số 03 - Thông tư 23/2024/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 03. Báo cáo định kỳ của Sở Công Thương
.............(1)............... Số:................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do - Hạnh phúc ......(2)......, ngày tháng năm 20.. |
BÁO CÁO
Về tình hình quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Kính gửi: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Thực hiện quy định tại Thông tư số …/2024/TT-BCT ngày ... tháng … năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương,...(1)… báo cáo tình hình quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh từ … đến ... như sau:
1. Tình hình quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
a) Số lượng tổ chức hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (báo cáo chi tiết các đối tượng sử dụng tương ứng với loại hình hoạt động) (3)
| TT | Loại hình hoạt động của tổ chức | Số lượng tổ chức | Số lượng Giấy phép | Cơ quan cấp phép | ||
| Bộ Công Thương | Bộ Quốc phòng | Sở Công Thương | ||||
| 1 | Tìm kiếm, thăm dò, khai thác khoáng sản trên đất liền | |||||
| 2 | Thi công công trình | |||||
| 3 | Tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí trên biển | |||||
| 4 | Nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm | |||||
| 5 | Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho mục đích khác | |||||
| 6 | Sử dụng tiền chất thuốc nổ | |||||
| 7 | Sản xuất tiền chất thuốc nổ | |||||
b) Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp đã sử dụng trong kỳ (4)
| TT | Tháng | Thuốc nổ (Kg) | kíp nổ (cái) | Dây cháy chậm (m) | Dây nổ (m) | Dây dẫn nổ các loại (m) | |||||
| Thuốc nổ 1 | …. | Thuốc nổ (n) | Kíp thứ 1 | … | … | Kíp thứ n | |||||
| 1 | … | ||||||||||
| 2 | … | ||||||||||
| …. | … | ||||||||||
| …. | … | ||||||||||
| 06 tháng | |||||||||||
| Cả năm | |||||||||||
c) Chủng loại, số lượng tiền chất thuốc nổ đã sản xuất trong kỳ
| TT | Tháng | NH4NO3 (Kg) | CH3NO2 (Kg) | NaNO3 (Kg) | KNO3 (Kg) | NaClO3 (Kg) | KClO3 (Kg) | KClO4 (Kg) |
| 1 | … | |||||||
| 2 | … | |||||||
| …. | … | |||||||
| …. | … | |||||||
| 06 tháng | ||||||||
| Cả năm |
d) Chủng loại, số lượng tiền chất thuốc nổ đã sử dụng trong kỳ
| TT | Tháng | NH4NO3 (Kg) | CH3NO2 (Kg) | NaNO3 (Kg) | KNO3 (Kg) | NaClO3 (Kg) | KClO3 (Kg) | KClO4 (Kg) |
| 1 | … | |||||||
| 2 | … | |||||||
| …. | … | |||||||
| 06 tháng | ||||||||
| Cả năm |
d) Kho bảo quản vật liệu nổ công nghiệp (số lượng kho, tổng công suất kho):
đ) Kho bảo quản tiền chất thuốc nổ (số lượng kho, tổng công suất kho):
e) Tình hình thực hiện các quy định của pháp luật trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ:
2. Các tai nạn, sự cố liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ:
3. Các vụ thất thoát, mất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Loại hình hoạt động (sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp…):
- Số lượng mất:
- Nguyên nhân:
- Hình thức đã xử lý:
4. Các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện các quy định của pháp luật liên quan đến quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ:
5. Các đề xuất, kiến nghị:
Nơi nhận: - Như trên; - .......(6)......; - Lưu: ....(7)...., | .................(5).................. (Chữ ký, dấu) |
| Nguyễn Văn A |
Chú thích:
(1) Tên Sở Công Thương.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Ví dụ: Quảng Ninh).
(3) Chi tiết các tổ chức, doanh nghiệp quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp với các loại hình (Ví dụ: Công ty A, khai thác đá).
(4) Có thể chỉnh sửa, bổ sung số lượng cột tại các bảng để báo cáo đầy đủ số lượng, chủng loại vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(5) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(6) Tên các tổ chức có liên quan.
(7) Tên viết tắt của bộ phận báo cáo.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 23/2024/TT-BCT
…y; văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản về đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với trường hợp tổ chức chủ trì nhiệm vụ là đơn vị có cơ quan chủ quản); thuyết minh nhiệm vụ theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này; hồ sơ minh chứng việc đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 34 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 52 mẫu Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.