Mẫu khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 2(3 (Mẫu số 10.2 - Thông tư 55/2014/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu 10.2. Khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 2(3)
|
TÊN DOANH NGHIỆP ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ………../........... | ......, ngày... tháng.... năm...... |
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)
1. Tên doanh nghiệp:........
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........
3. Nơi đặt trụ sở chính:........
4. Điện thoại:........ Fax:........ Email:........
5. Địa điểm nơi đặt cơ sở phải khai báo:
6. Mục đích hoạt động của cơ sở:
7. Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng số:... ngày... tháng... năm...
chất:..., tấn , kg 8. Hóa gam Đơn vị:...
Tổng số dây chuyền sản xuất:........
Trong đó:
- Công suất dây chuyền 1:........
- Công suất dây chuyền 2:........
-........
| Tên gọi theo IUPAC: | ||
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | ||
| Số CAS: | ||
| Công thức hóa học: | ||
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | ||
| Tổng công suất: | ||
Tổng số dây chuyền sản xuất:........ Trong đó: - Công suất dây chuyền 1:........ - Công suất dây chuyền 2:........ -........ | ||
Nơi nhận: |
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý:
- Khai báo cho từng hóa chất;
- Thời hạn nộp khai báo ban đầu: chậm nhất 60 ngày đối với hóa chất Bảng 2, chậm nhất 30 ngày đối với hóa chất Bảng 3 trước khi cơ sở đi vào vận hành.
- Thời hạn nộp khai báo bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi: chậm nhất 30 ngày đối trước khi cơ sở thực hiện bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi.
- Thời hạn nộp khai báo hoạt động dự kiến của năm tiếp theo: Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm.
- Thời hạn nộp khai báo hoạt động có trong năm: Trước ngày 28 tháng 02 của năm tiếp theo.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 52 mẫu Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.