Mẫu ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG (Mẫu số 01 - Quyết định 51/2024/QĐ-UBND của Sơn La)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
BIỂU SỐ 01: ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng/m2
| STT | Tên tuyến đường | Giá đất | Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành | Tên tuyến đường điều chỉnh | Giá đất điều chỉnh | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||
| A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | ||||||||||||
| I | Đường Tô Hiệu | ||||||||||||
| 1 | Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La | 13.000 | 7.800 | 5.850 | 3.900 | Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 14.300 | 7.800 | 5.850 | 3.900 | |||
| 2 | Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè | 7.500 | 4.500 | 3.380 | 2.250 | Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 8.300 | 4.500 | 3.380 | 2.250 | |||
| 3 | Từ ngã ba Huyện uỷ cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè | 7.500 | 4.500 | 3.380 | 2.250 | Điểm 4 Mục I Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 9.825 | 4.500 | 3.380 | 2.250 | |||
| II | Đường Lê Thanh Nghị | ||||||||||||
| Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100 m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300 m | 2.970 | 1.780 | 1.340 | 890 | Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 3.300 | 1.780 | 1.340 | 890 | ||||
| III | Phố Ít Ong | ||||||||||||
| 1 | Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng | 9.300 | 5.580 | 4.190 | 2.790 | Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 10.300 | 5.580 | 4.190 | 2.790 | |||
| 2 | Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên | 4.050 | 2.430 | 1.820 | 1.220 | Điểm 2 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 4.500 | 2.430 | 1.820 | 1.220 | |||
| IV | Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) | 2.000 | 1.200 | 900 | 600 | Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 2.800 | 1.200 | 900 | 600 | |||
| V | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La | ||||||||||||
| 1 | Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa | 7.000 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 8.400 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | |||
| 2 | Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may | 2.500 | 1.500 | 1.130 | 750 | Điểm 2 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 3.000 | 1.500 | 1.130 | 750 | |||
| 3 | Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La | 310 | 180 | 140 | 90 | Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND | Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La | 1.500 | 900 | 680 | 450 | ||
| VI | Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La | 2.500 | 2.000 | Điểm 1 Phần A Biểu số 02 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND | 2.800 | 2.000 | |||||||
| B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | ||||||||||||
| I | ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH | ||||||||||||
| 1 | Các trục đường trải nhựa | 150 | 120 | Điểm 3 Mục I Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 170 | 132 | |||||||
| 2 | Các trục đường ôtô còn lại | 120 | 100 | Điểm 4 Mục I Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 140 | 110 | |||||||
| II | ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ | ||||||||||||
| 1 | Xã Mường Bú | ||||||||||||
| - | Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn | 4.560 | 2.740 | 2.050 | 1.370 | Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 7.000 | 4.900 | 2.050 | 1.370 | |||
| 2 | Xã Ngọc Chiến | ||||||||||||
| 2.1 | Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã | 1.000 | 600 | 450 | Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 2.500 | 1.080 | 810 | |||||
| 2.2 | Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết bản Đin Lanh | 1.000 | 600 | 450 | 2.500 | 1.080 | 810 | ||||||
| 2.3 | Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Yên Bái | 700 | 420 | 320 | 2.100 | 840 | 640 | ||||||
| 2.4 | Đường từ bản Đin Lanh đến dốc 30 | 600 | 360 | 270 | 960 | 468 | 351 | ||||||
| 3 | Xã Tạ Bú | ||||||||||||
| - | Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200 m | 160 | 130 | 100 | Điểm 6 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 200 | 130 | 100 | |||||
| 4 | Xã Nậm Păm | ||||||||||||
| 4.1 | Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500 m dọc theo trục đường chính | 200 | 160 | 120 | Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND | 500 | 160 | 120 | |||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Sơn La
Xem tất cả
Mẫu số 06
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 04
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 03
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 02
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số B2-7-GUQ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-6-BBHĐ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-5-THKP
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026