vanban.org

Mẫu ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG (Mẫu số 01 - Quyết định 51/2024/QĐ-UBND của Sơn La)

Căn cứ: Quyết định 51/2024/QĐ-UBND Sơn La Ban hành 22/11/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

BIỂU SỐ 01: ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Tên tuyến đường điều chỉnh Giá đất điều chỉnh
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ                   
I Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp                   
1 Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường 1.700 1.020 770 510 340 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.900 1.140 860 570 380
2 Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) 1.700     Điểm 2 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.900    
3 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường 1.000 600 450 300 200 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   2.920 600 450 300 200
4 Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường 700 420 320 210 140 Điểm 4 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   770 460 350 230 160
5 Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường 2.200     Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   4.160    
6 Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường 2.200 1.800 1.600 1.400  Điểm 6 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   4.160 2.500 1.870 1.250 
7 Từ ngã tư D7 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường 600 360 270 180 120 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   900 360 270 180 120
8 Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) đến D1 hai bên đường 900 540 410 270 180 Điểm 8 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.450 1.140 855 570 380
9 Từ cầu tràn Nậm Lạnh  đến cây xăng 326 hai bên đường 560 340 250 170 110 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   660 410 310 210 140
10 Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường 1.000 600 450 300 200 Điểm 10 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện) 1.000 600 450 300 200
Các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện 5.510    
11 Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường 600 360 270 180 120 Điểm 11 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.130 680 590 340 230
12 Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường 600 360 270 180 120 Điểm 12 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.200 360 270 180 120
13 Từ ngã ba Trung tâm y tế đến hết đất nhà ông Lò Văn Nắng (từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường 500 300 230 150 100 Điểm 13 Mục I Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   550 330 253 165 110
14 Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12 - 14, đường 7,5m 360 270 180 120 100 Điểm 3 Mục I Phần A Biểu 04.1 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/ QĐ-UBND Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) 360 270 180 120 100
Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường 2.320    
II Đường khu tái định cư D18-D19 - D78 - D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)        
1 Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường 770     Điểm 3 Mục III Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.320    
III Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)        
1 Từ ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5m hai bên đường 900     Điểm 1 Mục IV Phần A Bảng 5.6 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND;
Điểm 1 Mục IV Phần A  Biểu số 04.3 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
  1.260    
2 Từ ngã tư D61 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 770     Điểm 2 Mục IV Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.090    
3 Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường 600 360 270 180 120 Điểm 13 Mục IV Phần A Bảng 5.6 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND   1.200 360 270 180 120
IV Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)        
1 Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã phía hai bên đường 4.000    

Điểm 1 Mục V Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;

Điểm 1, 2 Mục V Phần A Bảng 5.6 Biểu số 04.3 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

  7.550    
2 Tuyến D20 đi D81, D81  đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) 2.400     Điểm 6 Mục V Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   3.110    
3 Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường 3.200 1.080 810 540 360 Điểm 8 Mục V Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Điểm 8 Mục V Phần A Biểu số 04.3 Phụ lục sô 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
  9.500 1.080 810 540 360
4 Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 1.800     Điểm 1 Mục V Phần A Biểu 04.1 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/ QĐ-UBND   3.500    
5 Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 2.000     Điểm 2 Mục V Phần A Biểu 04.1 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/ QĐ-UBND   3.500    
V Đường khu vực mốc D7 - D8-D20 - D20 - D19 (khu vực chợ cũ)        
1 Đường quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường 1.800     Mục VII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   3.570    
2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 1.800       2.750    
VI Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện        
1 Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên 200 160 120 100 80 Mục VIII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   340 200 150 100 70
2 Các trục đường có độ rộng từ 2,5m đến nhỏ hơn 5m 150 120 90 80 60   300 180 140 90 60
3 Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m 120 100 80 70 60   260 160 120 80 50
B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN             
I Xã Mường Lạn             
1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 180 140 110 90 70 Điểm 1 Mục III Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   360 140 110 90 70
II Xã Mường Lèo (theo trục đường 105)        
1 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường 130 100 90 80 70 Mục VI Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   160 100 90 80 70
2 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 150 120 90 80 60   180 120 90 80 60
3 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 130 100 90 80 70   160 100 90 80 70

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Sơn La

Xem tất cả
Mẫu số 06
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 04
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 03
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 02
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số B2-7-GUQ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-6-BBHĐ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-5-THKP
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026