Mẫu ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG (Mẫu số 01 - Quyết định 51/2024/QĐ-UBND của Sơn La)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
BIỂU SỐ 01: ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng/m2
| STT | Tên tuyến đường | Giá đất | Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành | Tên tuyến đường điều chỉnh | Giá đất điều chỉnh | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||
| A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | ||||||||||||
| I | Đường Tô Hiệu | ||||||||||||
| 1 | Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | 6.000 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND | 9.000 | 6.300 | 4.400 | 3.000 | 2.100 | |
| 2 | Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | 7.000 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 1.400 | 10.500 | 7.350 | 5.100 | 3.570 | 2.500 | ||
| 3 | Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | 11.000 | 6.600 | 4.950 | 3.300 | 2.200 | 16.500 | 11.550 | 8.100 | 5.670 | 3.970 | ||
| II | Đường 20 - 8 | ||||||||||||
| 1 | Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi | 10.500 | 6.300 | 4.730 | 3.150 | 2.100 | Điểm 1 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 11.550 | 6.300 | 4.730 | 3.150 | 2.100 | |
| 2 | Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | 6.000 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | Điểm 2 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 6.600 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | |
| 3 | Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | 1.600 | 960 | 720 | 480 | 320 | Điểm 3 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)) | 4.000 | 3.500 | 2.700 | 1.500 | 1.000 |
| III | Đường nhánh | ||||||||||||
| 1 | Phố Lò Văn Muôn | ||||||||||||
| - | Từ Quốc lộ 6 + 20 m đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | 7.800 | 4.680 | 3.510 | 2.340 | 1.560 | Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m | 10.140 | 7.000 | 4.900 | 3.400 | 2.380 |
| - | Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) | 1.170 | 700 | 530 | 350 | 230 | Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) | 3.500 | 3.000 | 2.100 | 1.470 | 1.000 | |
| 2 | Phố Hà Văn Ắng | ||||||||||||
| - | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | 8.450 | 5.070 | 3.800 | 2.540 | 1.690 | Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | 14.840 | 9.400 | 6.580 | 4.600 | 3.200 |
| - | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước | 3.000 | 1.800 | 1.350 | 900 | 600 | 7.000 | 4.900 | 3.400 | 2.380 | 1.650 | ||
| 3 | Phố Trần Quốc Hoàn | ||||||||||||
| - | Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | 7.000 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 1.400 | Điểm 3 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 7.700 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 1.400 | |
| - | Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | 4.200 | 2.520 | 1.890 | 1.260 | 840 | 5.040 | 2.520 | 1.890 | 1.260 | 840 | ||
| 4 | Đường Cà Văn Khum | ||||||||||||
| - | Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót - Tà Hộc + 450 m | 6.750 | 4.050 | 3.040 | 2.030 | 1.350 | Điểm 4 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã tư Nông trường dọc theo đường Hát Lót - Tà Hộc + 450 m | 10.100 | 7.100 | 4.900 | 3.400 | 2.350 |
| - | Từ ngã tư nông trường + 450 m (đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | 2.520 | 1.510 | 1.130 | 760 | 500 | 3.300 | 1.600 | 1.200 | 840 | 600 | ||
| 5 | Đường bản Dôm | ||||||||||||
| - | Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m | 4.550 | 2.730 | 2.050 | 1.370 | 910 | Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba (Quốc lộ 6) đi về hướng trường Phổ thông Trung học Mai Sơn 300 m | 5.460 | 2.730 | 2.050 | 1.370 | 910 |
| - | Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới trường Dân tộc nội trú cấp II | 2.700 | 1.620 | 1.220 | 810 | 540 | 3.510 | 1.620 | 1.220 | 810 | 540 | ||
| - | Từ hết ranh giới trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | 2.600 | 1.560 | 1.170 | 780 | 520 | 3.380 | 1.560 | 1.170 | 780 | 520 | ||
| - | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m | 2.340 | 1.400 | 1.050 | 700 | 470 | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6; 300 m | 3.000 | 2.100 | 1.470 | 1.000 | 700 | |
| 6 | Đường Tôn Thất Tùng | ||||||||||||
| - | Từ ngã ba Viện Lao +20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m | 2.250 | 1.350 | 1.010 | 680 | 450 | Điểm 6 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 900 | 500 |
| - | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới trường THCS Chu Văn Thịnh | 1.560 | 940 | 700 | 470 | 310 | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh | 2.050 | 940 | 700 | 470 | 310 | |
| 7 | Đường Nà Viền | ||||||||||||
| - | Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | 660 | 400 | 300 | 200 | 130 | Điểm 7 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | 1.500 | 1.000 | 700 | 490 | 340 |
| 8 | Đường Hoa Ban | ||||||||||||
| - | Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô Hiệu (tiểu khu 2) | 1.100 | 660 | 500 | 330 | 220 | Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 8 mục III phần A Biểu số 05 Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND | 2.750 | 1.900 | 1.300 | 910 | 630 | |
| - | Đường Hoa Ban đoạn từ trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | 800 | 480 | 360 | 240 | 160 | Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 1.600 | 1.100 | 770 | 540 | 380 | |
| 9 | Phố Kim Đồng | ||||||||||||
| - | Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m | 1.800 | 1.080 | 810 | 540 | 360 | Điểm 9 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m | 4.000 | 2.800 | 1.960 | 1.370 | 960 |
| 10 | Phố Lò Văn Hắc | ||||||||||||
| - | Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết Xí nghiệp nước | 3.000 | 1.800 | 1.350 | 900 | 600 | Điểm 10 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng | 7.000 | 4.900 | 3.400 | 2.380 | 1.650 |
| 11 | Phố Cầu Treo | ||||||||||||
| - | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng trường Trung học phổ thông (cấp III) 20 m về phía trường Nông Lâm | 660 | 400 | 300 | 200 | Điểm 11 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 1.500 | 1.000 | 700 | 490 | |||
| 12 | Đường nhánh khác | ||||||||||||
| - | Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết Trường THCS Tô Hiệu | 1.800 | 1.080 | 810 | 540 | 360 | Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu | 3.500 | 3.000 | 2.100 | 1.470 | 1.000 |
| - | Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | 840 | 500 | 380 | 250 | 170 | Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 1.500 | 1.000 | 700 | 490 | 340 | |
| - | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | 600 | 360 | 270 | 180 | 120 | Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | 1.000 | 800 | 560 | 390 | 270 |
| - | Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | 720 | 430 | 320 | 220 | 140 | Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận thị trấn Hát Lót (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) | 1.200 | 800 | 560 | 390 | 270 |
| - | Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 | 600 | 360 | 270 | 180 | 120 | Điểm 4 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 840 | 360 | 270 | 180 | 120 | |
| - | Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) | 420 | 250 | 190 | 130 | 80 | 600 | 420 | 290 | 200 | 140 | ||
| - | Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) | 600 | 360 | 270 | 180 | 120 | 1.000 | 800 | 560 | 390 | 270 | ||
| IV | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi | ||||||||||||
| 1 | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m | 3.000 | Điểm 1 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 4.500 | |||||||||
| 2 | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m | 3.000 | Điểm 2 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 4.500 | |||||||||
| 3 | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | Điểm 3 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | |||||||||||
| - | + Lô 1B | 2.640 | 4.190 | ||||||||||
| - | + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C | 2.400 | 4.190 | ||||||||||
| 4 | Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | 4.200 | 2.520 | 1.890 | 1.260 | 840 | Điểm 4 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 5.500 | 2.520 | 1.890 | 1.260 | 840 | |
| 5 | Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | 4.200 | 2.520 | 1.890 | 1.260 | 840 | Điểm 5 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 5.500 | 2.520 | 1.890 | 1.260 | 840 | |
| 6 | Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | 3.840 | 2.300 | 1.730 | 1.150 | 770 | Điểm 6 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 5.000 | 2.300 | 1.730 | 1.150 | 770 | |
| V | Các tuyến đường bổ sung năm 2022 | ||||||||||||
| 1 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m) | 2.970 | Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | 3.320 | |||||||||
| 2 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20 - 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) | 4.730 | Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | 5.000 | |||||||||
| 3 | Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót | 1.500 | 1.000 | 700 | 490 | 340 |
| - | Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) | 800 | 600 | 400 | 300 | 200 | |||||||
| VI | Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện | 250 | 200 | 150 | 500 | 350 | 150 | ||||||
| B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | ||||||||||||
| B1 | ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH | ||||||||||||
| I | Đường Quốc lộ 6 | ||||||||||||
| 1 | Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286 + 800 (qua ngã ba đi bản Xum + 200 m) | 1.600 | 960 | 720 | 480 | 320 | Điểm I mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286 + 800 (ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn) | 3.000 | 2.500 | 1.750 | 1.200 | 840 |
| 2 | Từ Km 286 + 800 đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) | 2.800 | 1.680 | 1.260 | 840 | 560 | 5.500 | 3.000 | 2.100 | 1.450 | 1.000 | ||
| 3 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới + 20 m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn | 1.665 | 1.000 | 750 | 500 | 330 | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 800 | 600 | ||
| 4 | Từ Km 260 + 300 (giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262 + 750 (đường vào bản Hua Tát) | 1.300 | 780 | 590 | 390 | 260 | 2.600 | 1.560 | 1.100 | 770 | 540 | ||
| 5 | Từ Km 262 + 750 đến Km 263 + 500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500 m) | 2.500 | 1.500 | 1.130 | 750 | 500 | 2.750 | 1.500 | 1.130 | 750 | 500 | ||
| 6 | Từ Km 266 + 800 đến Km 270 + 600 (địa phận thị trấn Hát Lót) | 2.000 | 1.200 | 900 | 600 | 400 | 5.500 | 3.000 | 2.250 | 1.500 | 1.000 | ||
| 7 | Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60 m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | 2.400 | 1.440 | 1.080 | 720 | 480 | 2.880 | 1.440 | 1.080 | 720 | 480 | ||
| 8 | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40 m (về phía Cò Nòi) | 1.600 | 960 | 720 | 480 | 320 | 2.080 | 1.060 | 790 | 530 | 350 | ||
| II | Đường Quốc lộ 4G | ||||||||||||
| 1 | Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Hợp tác xã 6 - 40 m (giao nhau với Quốc lộ 4G) | 750 | 450 | 340 | 230 | 150 | Điểm II mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Thôn 6; 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) | 1.200 | 840 | 560 | 390 | 270 |
| 2 | Từ Km 0 + 800 đến Bia tưởng niệm (Km 5 + 700) | 1.600 | 960 | 720 | 480 | 320 | Từ ngã 3 Hợp tác xã 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) đến Bia tưởng niệm | 4.000 | 3.500 | 2.500 | 2.300 | 2.000 | |
| 3 | Bia tưởng niệm đến Km 5 + 700 m đến Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) | 450 | 270 | 200 | 140 | 90 | Bia tưởng niệm đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) | 1.500 | 1.000 | 900 | 800 | 700 | |
| 4 | Từ Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) đến Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai) | 1.080 | 650 | 490 | 320 | 220 | |||||||
| 5 | Từ Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban | 650 | 390 | 290 | 200 | 130 | |||||||
| 6 | Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100 m | 700 | 420 | 320 | 210 | 140 | |||||||
| 7 | Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100 m đi đến hết địa phận xã Chiềng Ban | 800 | 480 | 360 | 240 | 160 | |||||||
| 8 | Từ Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai) đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) | 400 | 240 | 180 | 120 | 80 | |||||||
| 9 | Từ đường rẽ lên trạm y tế xã đến đầu cầu Chiềng Mai + 300 m (tiểu khu ngã ba) | 1.600 | 960 | 720 | 480 | 320 | 2.100 | 960 | 720 | 480 | 320 | ||
| 10 | Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m | 525 | 320 | 240 | 160 | 110 | 600 | 320 | 240 | 160 | 110 | ||
| 11 | Từ đầu cầu Chiềng Mai + 300 m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m) | 375 | 230 | 170 | 110 | 80 | 600 | 420 | 170 | 110 | 80 | ||
| 12 | Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt | 225 | 180 | 140 | 110 | 90 | 500 | 350 | 140 | 110 | 90 | ||
| III | Quốc lộ 37 | ||||||||||||
| 1 | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn | 360 | 220 | 160 | 110 | 70 | Điểm III mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 600 | 420 | 160 | 110 | 70 | |
| 2 | Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt | ||||||||||||
| - | Từ Quốc lộ 6 cũ đến ngã 3 Dốc Đá (Km 2 + 150 m Tỉnh lộ 113 cũ) | 1.300 | 780 | 590 | 390 | 1.560 | 780 | 590 | 390 | ||||
| - | Từ Km 2 + 150 m đến Km 7 | 450 | 270 | 200 | 140 | 540 | 380 | 200 | 140 | ||||
| - | Từ Km7 đến Km 8 + 800 m (trung tâm xã Chiềng Lương) | 750 | 450 | 340 | 230 | 1.000 | 700 | 490 | 340 | ||||
| - | Từ Km 8 + 800 m đi đến Km 19 | 560 | 340 | 250 | 170 | 700 | 490 | 250 | 170 | ||||
| - | Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) đến Km 20 | 560 | 340 | 250 | 170 | 1.000 | 700 | 490 | 340 | ||||
| IV | Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) | ||||||||||||
| 1 | Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến đỉnh dốc Nà Bó + 20 m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) | 650 | 390 | 290 | 200 | 130 | Điểm IV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 910 | 390 | 290 | 200 | 130 | |
| 2 | Từ đình dốc Nà Bó + 200 m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m | 850 | 510 | 380 | 260 | 170 | 1.020 | 510 | 380 | 260 | 170 | ||
| 3 | Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m đến hết địa phận xã Nà Bó | 210 | 170 | 130 | 110 | 80 | 800 | 560 | 390 | 270 | 190 | ||
| 4 | Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc | 210 | 170 | 130 | 110 | 80 | 800 | 560 | 390 | 270 | 190 | ||
| V | Đường Hát Lót - Chiềng Mung | ||||||||||||
| 1 | Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40 m đi các hướng | 410 | 250 | 180 | 120 | 80 | Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba khu Tái định cư bản Nà Tiến đi các hướng | 1.500 | 1.050 | 700 | 500 | 400 |
| 2 | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100 m | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | 800 | 560 | 390 | 270 | 190 | ||
| 3 | Từ cách trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100 m đến cách Quốc lộ 4G 60 m | 360 | 220 | 160 | 110 | 70 | 900 | 630 | 440 | 310 | 220 | ||
| 4 | Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40 m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 1.000 | 700 | 490 | 340 | 240 | |
| 5 | Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) | 1.000 | 700 | 490 | 340 | 240 | |
| VI | Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) | ||||||||||||
| 1 | Từ Km 0 + 20 m đến cách ngã ba Sông Lô 200 m | 420 | 250 | 190 | 130 | 80 | Điểm VI mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 700 | 490 | 250 | 170 | 120 | |
| 2 | Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200 m | 460 | 280 | 210 | 140 | 90 | 700 | 490 | 250 | 170 | 120 | ||
| 3 | Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200 m | 560 | 340 | 250 | 170 | 110 | 800 | 560 | 250 | 170 | 110 | ||
| 4 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 | 240 | 190 | 140 | 120 | 100 | 500 | 350 | 140 | 120 | 100 | ||
| VII | Đường Nà Bó - Mường Chùm | ||||||||||||
| 1 | Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60 m đến hết địa phận huyện Mai Sơn | 210 | 170 | 130 | 110 | 80 | Điểm VII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 800 | 560 | 130 | 110 | 80 | |
| VIII | Đường Quốc lộ 6 C | ||||||||||||
| 1 | Từ ngã ba Cò Nòi + 20 m đến hết Trường THPT Cò Nòi | 1.600 | 960 | 720 | 480 | 320 | Điểm VIII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 2.000 | 1.150 | 720 | 480 | 320 | |
| 2 | Từ hết trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | 1.300 | 780 | 590 | 390 | 260 | 1.500 | 780 | 590 | 390 | 260 | ||
| 3 | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận huyện Mai Sơn | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | 1.000 | 700 | 490 | 340 | 240 | ||
| IX | Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 + 100 m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) | 210 | 170 | 130 | 110 | Điểm IX mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 700 | 490 | 130 | 110 | |||
| X | Địa phận xã Chiềng Ban | ||||||||||||
| - | Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | 490 | 290 | 220 | 150 | 100 | Điểm X mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ đường Quốc lộ 4G đi UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | 1.000 | 700 | 490 | 340 | 240 |
| - | Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua Trung tâm Giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. | 560 | 340 | 250 | 170 | 110 | Từ đường Quốc lộ 4G đi Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | 1.100 | 770 | 490 | 340 | 240 | |
| XI | Từ Quốc lộ 6 + 40 m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | |||||||||||
| Từ Quốc lộ 6 + 40 m nhà ông Tình đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót | 500 | 300 | 230 | 150 | Điểm XI mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót | 1.000 | 700 | 490 | 340 | |||
| Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 360 | 220 | 160 | 110 | 800 | 500 | 160 | 110 | |||||
| Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m | 360 | 220 | 160 | 110 | 800 | 500 | 160 | 110 | |||||
| XII | Từ ngã 3 Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn | ||||||||||||
| - | Từ ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn | 450 | 270 | 200 | 140 | Điểm XII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ ngã ba Quốc lộ 6 bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn | 1.000 | 630 | 300 | 160 | ||
| - | Từ ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng | 420 | 250 | 190 | 130 | ||||||||
| - | Từ ranh giới xã Mường Bon đến Khu công nghiệp Tà Xa đến điểm tái định cư Co Chay | 420 | 250 | 190 | 130 | 700 | 490 | 340 | 240 | ||||
| XIII | Các đường nhánh khác | ||||||||||||
| 1 | Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300 m | 300 | 180 | 140 | 90 | 60 | Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | Từ giáp địa phận thị trấn Hát Lót qua Nhà máy tinh bột sắn đến UBND xã Mường Bon + 300 m | 800 | 560 | 390 | 270 | 190 |
| 2 | Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40 m đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn | 220 | 180 | 130 | 110 | 90 | Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn | 600 | 420 | 290 | 200 | 140 | |
| 3 | Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa | 300 | 180 | 140 | 90 | 60 | 600 | 420 | 290 | 200 | 140 | ||
| 4 | Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300 m đến hết địa phận bản Mứn | 220 | 180 | 130 | 110 | 90 | 600 | 420 | 290 | 200 | 140 | ||
| 5 | Từ ngã ba Sông Lô + 200 m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20 m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô | 360 | 220 | 160 | 110 | 70 | 800 | 560 | 390 | 270 | 190 | ||
| 6 | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) | 540 | 320 | 240 | 160 | 110 | 800 | 560 | 390 | 270 | 190 | ||
| 7 | Từ Km 272 + 40 m Quốc lộ 6 60 m đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) | 480 | 290 | 220 | 140 | 100 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 (Km 272 + 40m) đến Quốc lộ 6 + 100 m | 1.980 | 1.320 | 920 | 640 | 450 | |
| 8 | Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn | 180 | 140 | 110 | 90 | 70 | 700 | 490 | 143 | 117 | 91 | ||
| XIV | Bổ sung các tuyến mới | ||||||||||||
| 1 | Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La | 600 | 360 | 270 | 180 | 120 | Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 1.000 | 700 | 270 | 180 | 120 | |
| 2 | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) | 750 | 450 | 340 | 230 | 150 | 1.100 | 770 | 340 | 230 | 150 | ||
| 4 | Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong | 200 | 160 | 120 | 100 | 80 | 500 | 350 | 120 | 100 | 80 | ||
| 5 | Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé đến hết địa phận bản Lẳm | 200 | 160 | 120 | 100 | 80 | 800 | 560 | 120 | 100 | 80 | ||
| 6 | Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | 1.000 | 700 | 299 | 180 | 110 | ||
| 7 | Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 300 | 180 | 140 | 90 | 60 | Cách ngã ba bản Nà Tiến đến đường Hát Lót – Chiềng Mung | 700 | 490 | 340 | 240 | 170 | |
| 8 | Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng | 200 | 160 | 120 | 100 | Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 600 | 420 | 290 | 200 | |||
| 9 | Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) | 200 | 160 | 120 | 100 | 80 | 600 | 420 | 290 | 200 | 140 | ||
| 10 | Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm | ||||||||||||
| - | Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến | 450 | 270 | 200 | 140 | 90 | 1.000 | 700 | 350 | 250 | 150 | ||
| - | Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm | 350 | 210 | 160 | 110 | 70 | 600 | 420 | 160 | 110 | 70 | ||
| 11 | Tỉnh lộ 113 trên dịa bàn xã Nà Ớt | ||||||||||||
| - | Từ cổng UBND xã Nà Ớt đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm | 450 | 270 | 200 | 140 | 90 | 500 | 350 | 200 | 140 | 90 | ||
| XV | Các tuyến đường bổ sung năm 2022 | ||||||||||||
| 1 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi | 1.598 | Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | 1.800 | |||||||||
| 2 | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) | 2.400 | Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | 4.190 | |||||||||
| 3 | Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) | 2.400 | Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | 4.190 | |||||||||
| 4 | Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất | ||||||||||
| - | Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | 600 | 420 | 230 | 150 | 100 | ||
| 5 | Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn | 500 | 300 | 230 | 150 | 100 | Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND | 600 | 420 | 230 | 150 | 100 | |
| XVI | Các tuyến đường bổ sung năm 2023 | ||||||||||||
| 1 | Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290 + 380 m đến Km 291 + 160 m) | 4.700 | 2.800 | 2.000 | 1.400 | 940 | Điểm 1 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND | 5.500 | 3.000 | 2.250 | 1.500 | 1.000 | |
| 2 | Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G + 200 m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn + 200 m hướng đi huyện Thuận Châu (từ km 291 + 935 đến Km 292 + 410) | 5.000 | 3.000 | 2.250 | 1.500 | 1.000 | Điểm 2 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND | 5.500 | 3.000 | 2.250 | 1.500 | 1.000 | |
| XVII | ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ | ||||||||||||
| 1 | Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) | 150 | 120 | 90 | 80 | 60 | Điểm XV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND | 250 | 200 | 120 | 80 | 60 | |
| 2 | Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) | 200 | 160 | 120 | 100 | 80 | 300 | 210 | 125 | 100 | 80 | ||
| 3 | Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện | 120 | 100 | 80 | 70 | 60 | 200 | 140 | 90 | 70 | 60 | ||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Sơn La
Xem tất cả
Mẫu số 06
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 04
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 03
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 02
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số B2-7-GUQ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-6-BBHĐ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-5-THKP
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026