vanban.org

Mẫu ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG (Mẫu số 01 - Quyết định 51/2024/QĐ-UBND của Sơn La)

Căn cứ: Quyết định 51/2024/QĐ-UBND Sơn La Ban hành 22/11/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

BIỂU SỐ 01: ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Tên tuyến đường điều chỉnh Giá đất điều chỉnh
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí    5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ                       
I  Đường Tô Hiệu                       
1 Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) 6.000 3.600 2.700 1.800 1.200 Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND   9.000 6.300 4.400 3.000 2.100
2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400   10.500 7.350 5.100 3.570 2.500
3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 11.000 6.600 4.950 3.300 2.200   16.500 11.550 8.100 5.670 3.970
II  Đường 20 - 8              
1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi 10.500 6.300 4.730 3.150 2.100 Điểm 1 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   11.550 6.300 4.730 3.150 2.100
2 Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) 6.000 3.600 2.700 1.800 1.200 Điểm 2 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   6.600 3.600 2.700 1.800 1.200
3 Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) 1.600 960 720 480 320 Điểm 3 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)) 4.000 3.500 2.700 1.500 1.000
III Đường nhánh            
1 Phố Lò Văn Muôn            
- Từ Quốc lộ 6 + 20 m đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m 7.800 4.680 3.510 2.340 1.560 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m 10.140 7.000 4.900 3.400 2.380
- Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) 1.170 700 530 350 230 Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) 3.500 3.000 2.100 1.470 1.000
2 Phố Hà Văn Ắng             
- Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m 8.450 5.070 3.800 2.540 1.690 Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m 14.840 9.400 6.580 4.600 3.200
- Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước 3.000 1.800 1.350 900 600   7.000 4.900 3.400 2.380 1.650
3  Phố Trần Quốc Hoàn               
- Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400 Điểm 3 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   7.700 4.200 3.150 2.100 1.400
- Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) 4.200 2.520 1.890 1.260 840   5.040 2.520 1.890 1.260 840
4  Đường Cà Văn Khum              
- Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót - Tà Hộc + 450 m 6.750 4.050 3.040 2.030 1.350 Điểm 4 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ ngã tư Nông trường dọc theo đường Hát Lót - Tà Hộc + 450 m 10.100 7.100 4.900 3.400 2.350
- Từ ngã tư nông trường + 450 m (đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) 2.520 1.510 1.130 760 500   3.300 1.600 1.200 840 600
5 Đường bản Dôm              
- Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m 4.550 2.730 2.050 1.370 910 Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba (Quốc lộ 6)   đi về hướng trường Phổ thông Trung học Mai Sơn 300 m 5.460 2.730 2.050 1.370 910
- Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới trường Dân tộc nội trú cấp II 2.700 1.620 1.220 810 540   3.510 1.620 1.220 810 540
- Từ hết ranh giới trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) 2.600 1.560 1.170 780 520   3.380 1.560 1.170 780 520
- Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m 2.340 1.400 1.050 700 470 Từ hết ranh giới nhà  Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6; 300 m 3.000 2.100 1.470 1.000 700
6 Đường Tôn Thất Tùng             
- Từ ngã ba Viện Lao +20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m 2.250 1.350 1.010 680 450 Điểm 6 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m 4.000 2.500 1.500 900 500
- Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới trường THCS Chu Văn Thịnh 1.560 940 700 470 310 Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh 2.050 940 700 470 310
7 Đường Nà Viền              
- Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m 660 400 300 200 130 Điểm 7 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m 1.500 1.000 700 490 340
8 Đường Hoa Ban            
- Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô Hiệu (tiểu khu 2) 1.100 660 500 330 220 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND; Điểm 8 mục III phần A Biểu số 05 Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND  2.750 1.900 1.300 910 630
- Đường Hoa Ban đoạn từ trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện 800 480 360 240 160 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND  1.600 1.100 770 540 380
9 Phố Kim Đồng            
- Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m 1.800 1.080 810 540 360 Điểm 9 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Quốc lộ 6  đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m 4.000 2.800 1.960 1.370 960
10  Phố Lò Văn Hắc             
- Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết Xí nghiệp nước 3.000 1.800 1.350 900 600 Điểm 10 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng 7.000 4.900 3.400 2.380 1.650
11 Phố Cầu Treo            
- Từ bên kia cầu treo đến cách cổng trường Trung học phổ thông  (cấp III) 20 m về phía trường Nông Lâm 660 400 300 200  Điểm 11 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND  1.500 1.000 700 490 
12 Đường nhánh khác            
- Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết Trường THCS Tô Hiệu 1.800 1.080 810 540 360 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu 3.500 3.000 2.100 1.470 1.000
- Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) 840 500 380 250 170 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   1.500 1.000 700 490 340
- Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) 600 360 270 180 120 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ)  đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) 1.000 800 560 390 270
- Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe 720 430 320 220 140 Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND Từ  ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng)  đến hết địa phận thị trấn Hát Lót (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) 1.200 800 560 390 270
- Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 600 360 270 180 120 Điểm 4 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   840 360 270 180 120
- Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) 420 250 190 130 80     600 420 290 200 140
- Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) 600 360 270 180 120     1.000 800 560 390 270
IV Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi              
1 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m 3.000     Điểm 1 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   4.500    
2 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m 3.000     Điểm 2 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   4.500    
3 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m      Điểm 3 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND       
- + Lô 1B 2.640       4.190    
- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C 2.400       4.190    
4 Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m 4.200 2.520 1.890 1.260 840 Điểm 4 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   5.500 2.520 1.890 1.260 840
5 Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) 4.200 2.520 1.890 1.260 840 Điểm 5 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   5.500 2.520 1.890 1.260 840
6 Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) 3.840 2.300 1.730 1.150 770 Điểm 6 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   5.000 2.300 1.730 1.150 770
V Các tuyến đường bổ sung năm 2022         
1 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m) 2.970     Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số  34/2022/QĐ-UBND   3.320    
2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20 - 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.730     Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND   5.000    
3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 500 300 230 150 100 Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số  34/2022/QĐ-UBND Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót 1.500 1.000 700 490 340
- Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 800 600 400 300 200
VI Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện 250 200 150      500 350 150  
B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN         
B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH        
I Đường Quốc lộ 6             
1 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286 + 800 (qua ngã ba đi bản Xum + 200 m) 1.600 960 720 480 320 Điểm I mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286 + 800 (ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn) 3.000 2.500 1.750 1.200 840
2 Từ Km 286 + 800 đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) 2.800 1.680 1.260 840 560   5.500 3.000 2.100 1.450 1.000
3 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới + 20 m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn 1.665 1.000 750 500 330   4.000 2.500 1.500 800 600
4 Từ Km 260 + 300 (giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262 + 750 (đường vào bản Hua Tát) 1.300 780 590 390 260   2.600 1.560 1.100 770 540
5 Từ Km 262 + 750 đến Km 263 + 500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500 m) 2.500 1.500 1.130 750 500  2.750 1.500 1.130 750 500
6 Từ Km 266 + 800 đến Km 270 + 600 (địa phận thị trấn Hát Lót) 2.000 1.200 900 600 400  5.500 3.000 2.250 1.500 1.000
7 Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60 m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) 2.400 1.440 1.080 720 480  2.880 1.440 1.080 720 480
8 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40 m (về phía Cò Nòi) 1.600 960 720 480 320  2.080 1.060 790 530 350
II Đường Quốc lộ 4G              
1 Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Hợp tác xã 6 - 40 m (giao nhau với Quốc lộ 4G) 750 450 340 230 150 Điểm II mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Thôn 6; 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) 1.200 840 560 390 270
2 Từ Km 0 + 800 đến Bia tưởng niệm (Km 5 + 700) 1.600 960 720 480 320 Từ ngã 3 Hợp tác xã 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) đến Bia tưởng niệm 4.000 3.500 2.500 2.300 2.000
3 Bia tưởng niệm đến Km 5 + 700 m đến Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) 450 270 200 140 90 Bia tưởng niệm đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) 1.500 1.000 900 800 700
4 Từ Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) đến Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai) 1.080 650 490 320 220
5 Từ Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban 650 390 290 200 130
6 Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100 m 700 420 320 210 140
7 Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100 m đi đến hết địa phận xã Chiềng Ban 800 480 360 240 160
8 Từ Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai) đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) 400 240 180 120 80
9 Từ đường rẽ lên trạm y tế xã đến đầu cầu Chiềng Mai + 300 m (tiểu khu ngã ba) 1.600 960 720 480 320   2.100 960 720 480 320
10 Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m 525 320 240 160 110   600 320 240 160 110
11 Từ đầu cầu Chiềng Mai + 300 m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m) 375 230 170 110 80   600 420 170 110 80
12 Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt 225 180 140 110 90   500 350 140 110 90
III Quốc lộ 37              
1 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn 360 220 160 110 70 Điểm III mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   600 420 160 110 70
2 Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt            
- Từ  Quốc lộ 6 cũ đến ngã 3 Dốc Đá (Km 2 + 150 m Tỉnh lộ 113 cũ) 1.300 780 590 390    1.560 780 590 390 
- Từ Km 2 + 150 m đến Km 7 450 270 200 140    540 380 200 140 
- Từ Km7 đến Km 8 + 800 m (trung tâm xã Chiềng Lương) 750 450 340 230    1.000 700 490 340 
- Từ Km 8 + 800 m đi đến Km 19 560 340 250 170    700 490 250 170 
- Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) đến Km 20 560 340 250 170    1.000 700 490 340 
IV Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)              
1 Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến đỉnh dốc Nà Bó + 20 m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) 650 390 290 200 130 Điểm IV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   910 390 290 200 130
2 Từ đình dốc Nà Bó + 200 m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m 850 510 380 260 170   1.020 510 380 260 170
3 Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m đến hết địa phận xã Nà Bó 210 170 130 110 80   800 560 390 270 190
4 Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc 210 170 130 110 80   800 560 390 270 190
V Đường Hát Lót - Chiềng Mung              
1 Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40 m đi các hướng 410 250 180 120 80 Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba khu Tái định cư bản Nà Tiến đi  các hướng 1.500 1.050 700 500 400
2 Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100 m 500 300 230 150 100   800 560 390 270 190
3 Từ cách trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100 m đến cách Quốc lộ 4G 60 m 360 220 160 110 70   900 630 440 310 220
4 Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40 m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 500 300 230 150 100 Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản  đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 1.000 700 490 340 240
5 Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) 500 300 230 150 100 Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) 1.000 700 490 340 240
VI Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)              
1 Từ Km 0 + 20 m đến cách ngã ba Sông Lô 200 m 420 250 190 130 80 Điểm VI mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   700 490 250 170 120
2 Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200 m 460 280 210 140 90   700 490 250 170 120
3 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200 m 560 340 250 170 110   800 560 250 170 110
4 Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 240 190 140 120 100   500 350 140 120 100
VII Đường Nà Bó - Mường Chùm              
1 Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60 m đến hết địa phận huyện Mai Sơn 210 170 130 110 80 Điểm VII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   800 560 130 110 80
VIII Đường Quốc lộ 6 C              
1 Từ ngã ba Cò Nòi + 20 m đến hết Trường THPT Cò Nòi 1.600 960 720 480 320 Điểm VIII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND  2.000 1.150 720 480 320
2 Từ hết trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) 1.300 780 590 390 260  1.500 780 590 390 260
3 Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận huyện Mai Sơn 500 300 230 150 100  1.000 700 490 340 240
IX Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 + 100 m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) 210 170 130 110  Điểm IX mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND  700 490 130 110 
X Địa phận xã Chiềng Ban             
- Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn 490 290 220 150 100 Điểm X mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ đường Quốc lộ 4G đi UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn 1.000 700 490 340 240
- Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua Trung tâm Giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. 560 340 250 170 110 Từ đường Quốc lộ 4G đi Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn 1.100 770 490 340 240
XI Từ Quốc lộ 6 + 40 m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót        Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót     
  Từ Quốc lộ 6 + 40 m nhà ông Tình đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót 500 300 230 150  Điểm XI mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót 1.000 700 490 340 
  Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 360 220 160 110   800 500 160 110 
  Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m 360 220 160 110   800 500 160 110 
XII Từ ngã 3 Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn            
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn 450 270 200 140  Điểm XII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND Từ ngã ba Quốc lộ 6 bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn 1.000 630 300 160 
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng 420 250 190 130 
- Từ ranh giới xã Mường Bon đến Khu công nghiệp Tà Xa đến điểm tái định cư Co Chay 420 250 190 130   700 490 340 240 
XIII Các đường nhánh khác            
1 Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300 m 300 180 140 90 60 Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Từ giáp địa phận thị trấn Hát Lót qua Nhà máy tinh bột sắn đến UBND xã Mường Bon + 300 m 800 560 390 270 190
2 Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40 m đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn 220 180 130 110 90 Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn 600 420 290 200 140
3 Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa 300 180 140 90 60   600 420 290 200 140
4 Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300 m đến hết địa phận bản Mứn 220 180 130 110 90   600 420 290 200 140
5 Từ ngã ba Sông Lô + 200 m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20 m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô 360 220 160 110 70   800 560 390 270 190
6 Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) 540 320 240 160 110   800 560 390 270 190
7 Từ Km 272 + 40 m Quốc lộ 6 60 m đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) 480 290 220 140 100 Từ ngã ba Quốc lộ 6 (Km 272 + 40m) đến Quốc lộ 6 + 100 m 1.980 1.320 920 640 450
8 Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn 180 140 110 90 70   700 490 143 117 91
XIV Bổ sung các tuyến mới              
1 Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La 600 360 270 180 120 Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   1.000 700 270 180 120
2 Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) 750 450 340 230 150   1.100 770 340 230 150
4 Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong 200 160 120 100 80   500 350 120 100 80
5 Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé đến hết địa phận bản Lẳm 200 160 120 100 80   800 560 120 100 80
6 Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) 500 300 230 150 100   1.000 700 299 180 110
7 Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 300 180 140 90 60 Cách ngã ba bản Nà Tiến đến đường Hát Lót – Chiềng Mung 700 490 340 240 170
8 Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng 200 160 120 100  Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND   600 420 290 200 
9 Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) 200 160 120 100 80   600 420 290 200 140
10 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm            
- Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến 450 270 200 140 90   1.000 700 350 250 150
- Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm 350 210 160 110 70   600 420 160 110 70
11 Tỉnh lộ 113 trên dịa bàn xã Nà Ớt            
- Từ cổng UBND xã Nà Ớt đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm 450 270 200 140 90   500 350 200 140 90
XV Các tuyến đường bổ sung năm 2022              
1 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi 1.598     Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND   1.800    
2 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) 2.400     Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND   4.190    
3 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) 2.400     Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND   4.190    
4 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót      Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất     
- Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 500 300 230 150 100 600 420 230 150 100
5 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 500 300 230 150 100 Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND   600 420 230 150 100
XVI Các tuyến đường bổ sung năm 2023             
1 Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290 + 380 m đến Km 291 + 160 m) 4.700 2.800 2.000 1.400 940 Điểm 1 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND   5.500 3.000 2.250 1.500 1.000
2 Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G + 200 m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn + 200 m hướng đi huyện Thuận Châu (từ km 291 + 935 đến Km 292 + 410) 5.000 3.000 2.250 1.500 1.000 Điểm 2 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND   5.500 3.000 2.250 1.500 1.000
XVII ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM Xà            
1 Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) 150 120 90 80 60 Điểm XV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND   250 200 120 80 60
2 Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) 200 160 120 100 80   300 210 125 100 80
3 Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện 120 100 80 70 60   200 140 90 70 60

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Sơn La

Xem tất cả
Mẫu số 06
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 04
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 03
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 02
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 15/2007/QĐ-UBND
Mẫu số B2-7-GUQ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-6-BBHĐ
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND
Mẫu số B2-5-THKP
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026