Mẫu danh sách quản lý sĩ quan Quân đội nghỉ hưu trên địa bàn (Mẫu số 07 - Nghị định 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 07
|
............1............. TÊN ĐƠN VỊ.........2......... ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| .............., ngày ....... tháng ...... năm ......... |
DANH SÁCH
QUẢN LÝ SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU TRÊN ĐỊA BÀN
| TT |
- Họ và tên; - Giới tính: nam/nữ; - Ngày tháng năm sinh; - Số định danh cá nhân; - Số điện thoại liên lạc; | Nơi thường trú; nơi ở hiện nay: Ghi rõ thôn (ấp, bản), xã (phường, đặc khu), tỉnh (thành phố); |
- Nhập ngũ (ngày tháng năm); - Nghỉ hưởng chế độ hưu trí (ngày tháng năm); - Chức vụ cao nhất đã qua; - Cấp bậc, chức vụ, đơn vị trước khi nghỉ hưu; - Chức vụ Đảng; |
- Là người có công (LTCM, TKN, TB,....); - Danh hiệu được phong; khen thưởng; kỷ luật (hình thức, tháng năm, lý do); | Chế độ hiện hưởng | Đơn vị thực hiện chế độ | Ghi chú | ||||
| An điều dưỡng |
Hỗ trợ bệnh hiểm nghèo | Báo chí | UBND cấp xã | ĐV trực thuộc BQP đóng quân trên ĐBHN | |||||||
| Báo ngày; báo tuần; tập san SK&NC | Báo ngày | ||||||||||
| I | CẤP TƯỚNG | ||||||||||
| 1 | - Nguyễn Văn A; - Nam - 01/7/1954 - 00107306........ - 0989.720568 | - Thôn An Lộc, xã Minh Hà, thành phố Hải Phòng - Thôn Mai Nam, xã Minh Hà, thành phố Hải Phòng | - 02/1972 - 3/2013 - Thiếu tướng - Phó Tư lệnh - BTL Quân khu 3 - UVTV Đảng ủy | - Thương binh 31% - AHLLVTND (tháng 10/1975, ...) - HCKC hạng 3 (tháng..., .......) | 3.800.000 | x | UBND xã Minh Hà, TP Hải Phòng | ||||
| 2 | ..................................... | ||||||||||
| 3 | ..................................... | ||||||||||
| 4 | ..................................... | ||||||||||
| Cộng I | ..................................... | ||||||||||
| II | CẤP TÁ | ||||||||||
| 1 | - Nguyễn Văn B - Nam - 25/5/1964 - 0001692........ - 0983.125756 | - Số 25, phố Hà An, phường Trung Bình, thành phố Hải Phòng - Số 89, phố Nam Ninh, phường Trung Bình, TP Hải Phòng | - 3/1985 - 4/2023 - Đại tá NL1; Trưởng phòng Tuyên huấn - Binh chủng Đặc công | 3.300.000 | x | UBND phường Trung Bình, TP Hải Phòng | |||||
| 2 | ..................................... | ||||||||||
| Cộng II |
..................................... (4//NL1:...; 4//NL2:...) | ||||||||||
| III | CẤP ÚY | ||||||||||
| 1 | - Trần Thị D - Nữ - 20/6/1959 - 000189............... - 0904.210936 | - Số nhà 10, phố An Ninh, phường Hòa An, TP Hải Phòng - Số nhà 55, phố Trung Ninh, phường Hòa An, TP Hải Phòng | - 02/1979 - 3/2009 - Đại úy - Trợ lý Dân vận - Sư đoàn 3 QK1 | 2.200.000 | x | UBND phường Hòa An, TP Hải Phòng | |||||
| 2 | ..................................... | ||||||||||
| Cộng III | ..................................... | ||||||||||
| Tổng cộng (I+II +III) | ..................................... | ||||||||||
|
Nơi nhận: ................ |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký, đóng dấu) |
* Ghi chú:
Mẫu này áp dụng đối với cả QNCN, CC, CNQP, VCQP và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ khi nghỉ hưu có cùng cấp bậc quân hàm hoặc mức lương hoặc phụ cấp chức vụ lãnh đạo như đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
_____________________________
1 Cấp trên của đơn vị lập danh sách.
2 Đơn vị lập danh sách.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm g Nghị định 343/2025/NĐ-CP
g) Nội dung tổng hợp, báo cáo danh sách quản lý, theo dõi sĩ quan Quân đội nghỉ hưu thường trú trên địa bàn từ cấp xã đến cấp Bộ Quốc phòng quy định tại khoản này được thực hiện định kỳ hằng năm theo Mẫu số 07 và hằng quý theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 353 mẫu Lao động, tiền lương, tiền công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.