Mẫu danh sách khu vực đề nghị phổ cập dịch vụ viễn thông (Mẫu số 02 - Thông tư 51/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH SÁCH KHU VỰC ĐỀ NGHỊ PHỔ CẬP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| STT | Tên thôn | Tên chủ hộ | Địa chỉ | Số nhân khẩu | Số điện thoại chủ hộ (nếu có) | Vị trí | Ghi chú | ||||
| Kinh độ | Vĩ độ | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| …. | |||||||||||
Người lập biểu | …..……, ngày …….. tháng ………. năm ……… SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH/THÀNH PHỐ ……………… (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | ||||||||||
+ Mẫu số 2 được Sở KHCN lập, gửi Quỹ dịch vụ Viễn thông công ích theo quy định tại điều 7 và gửi kèm theo các văn bản thống nhất của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn về hiện trạng phủ sóng di động hoặc hiện trạng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định.
+ Hướng dẫn lập biểu :
(1) Số thứ tự hộ dân.
(2) Tên thôn/bản.
(3) Họ và tên chủ hộ theo căn cước công dân.
(4) Địa chỉ hộ dân cần phổ cập dịch vụ viễn thông.
(5) Tổng số người thường trú.
(6) Số điện thoại của chủ hộ (nếu có).
(7) Kinh độ định dạng WGS84 (Ví dụ: 108.213456) cập nhật vào bản đồ số theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông tư này.
(8) Vĩ độ định dạng WGS84 (Ví dụ: 15.982345) bản đồ số theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông tư này.
(9) Các thông tin khác.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 51/2026/TT-BKHCN
…rí khác thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông; vị trí các hộ dân; vị trí để phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ); Thống kê số hộ dân, số dân trong thôn, bản (theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.